Tiếng Việt
English
Search
“CHUẨN MỰC - SÁNG TẠO - TIÊN PHONG”

Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu


01-10-2018

A. Công khai thông tin v đội ngũ ging viên cơ hu

STT

Nội dung

Tổng số

Chức danh

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

GS

PGS

Tiến sĩ

Thạc sĩ

Đại học

Cao đẳng

TĐ khác

Hạng III

Hạng II

Hạng I

I

Tng s

749

17

167

419

324

6

0

0

474

91

184

1

Giảng viên cơ hữu theo ngành

739

17

167

416

317

6

0

0

464

91

184

a

Khối ngành I

226

3

42

90

134

2

 

 

155

26

45

b

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d

Khối ngành IV

125

2

47

101

22

2

 

 

66

10

49

đ

Khối ngành V

91

3

16

55

36

 

 

 

59

13

19

e

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

f

Khối ngành VII

297

9

62

170

125

2

 

 

184

42

71

2

Giảng viên cơ hữu môn chung

10

 

 

3

7

 

 

 

10

 

 

 

B. Công khai thông tin v danh sách chi tiết đội ngũ ging viên cơ hu theo khi ngành

             

STT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Chức danh

Trình độ đào tạo

Chuyên ngành giảng dạy

Khối ngành I

 

1

Nguyễn Nữ Tâm An

1983

Nữ

Giảng viên chính

TS

Giáo dục đặc biệt

2

Lê Tuấn Anh

1973

Nam

Giảng viên

TS

LL&PPDH bm Toán

3

Đàm Thị Vân Anh

1980

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

4

Đào Thị Ngọc Anh

1980

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

5

Trần Tuyết Anh

1979

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục đặc biệt

6

Vũ Hồng Anh

1975

Nữ

Giảng viên

ThS

SP biểu diễn

7

Tạ Hoàng Mai Anh

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Âm nhạc học

8

Nguyễn Thị Vân Anh

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục tiểu học

9

Hoàng Văn Bào

1961

Nam

Giảng viên

ThS

Hội hoạ

10

Nguyễn Quốc Bảo

1983

Nam

Giảng viên

ThS

Hội hoạ

11

Trần Quốc Bảo

1979

Nam

Giảng viên

ThS

Hội hoạ

12

Nguyễn Thị Bích

1970

Nữ

Giảng viên chính

TS

Giáo dục học

13

Phạm Thị Bình

1981

Nữ

Giảng viên chính

TS

LL&PPDH BM Hoá học

14

Nguyễn Thị Thế Bình

1963

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

15

Nguyễn Thị Thanh Bình

1965

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Âm nhạc

16

Phạm Đình Bình

1973

Nam

Giảng viên

ThS

Hội hoạ

17

Nguyễn Phương Chi

1980

Nữ

Giảng viên

TS

LL&PPDH bm Toán

18

Đỗ Thị Chinh

1979

Nữ

Giảng viên

ThS

LL và PPDH Văn

19

Nguyễn Thuỷ Chung

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

SP Toán học

20

Ngô Bá Công

1972

Nam

Giảng viên

ThS

Mĩ thuật

21

Trần Cường

1982

Nam

Giảng viên

TS

Toán học

22

Nguyễn Chí Cường

1962

Nam

Giảng viên

ThS

Hội hoạ

23

Nguyễn Duy Dân

1982

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

24

Nguyễn Thị Anh Đào

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Phương pháp giảng dạy

25

Nguyễn Ngọc Điệp

1978

Nữ

Giảng viên

ThS

Biểu diễn thanh nhạc

26

Lê Quang Đôn

1973

Nam

Giảng viên

ThS

Quản lý Giáo dục

27

Hoàng Thái Đông

1979

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

28

Phạm Đông Đức

1967

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

GDTC và HLTT

29

Trần Thị Thuỳ Dung

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục tiểu học

30

Nguyễn Thị Mỹ Dung

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học mầm non

31

Đỗ Kim Dung

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học mầm non

32

Đặng Tiên Dung

1991

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH bm Địa lí

33

Nguyễn Đức Dũng

1955

Nam

Giảng viên chính

TS

LL&PPDH BM Hoá

34

Trịnh Thuỳ Dương

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Phương pháp giảng dạy

35

Trần Duy

1982

Nam

Giảng viên

ThS

Nghệ thuật học

36

Phạm Xuân Duy

1988

Nam

Giảng viên

ThS

LL&PPDH Mĩ thuật

37

Đỗ Xuân Duyệt

1979

Nam

Giảng viên chính

ThS

Giáo dục thể chất

38

Lê Thị Giang

1978

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

39

Bùi Tuấn Giang

1977

Nam

Giảng viên

ThS

Biểu diễn thanh nhạc

40

Trần Ngọc Giang

1985

Nam

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

41

Nguyễn Thị Kiều Giang

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

42

Trịnh Thuý Giang

1973

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

43

Lương Thị Hà

1979

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

44

Đào Thị Hà

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH GDCT

45

Trần Thị Thu Hà

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH Âm nhạc

46

Đinh Thu Hà

1972

Nữ

Giảng viên

ThS

Lí luận sân khấu

47

Trần Thị Hà

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Tâm lí học

48

Lưu Thị Thu Hà

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH GDCT

49

Nguyễn Thị Thanh Hà

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH BM Toán

50

Nguyễn Xuân Hải

1966

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục đặc biệt

51

Nguyễn Văn Hải

1977

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

52

Tưởng Duy Hải

1980

Nam

Giảng viên

TS

Khoa học giáo dục

53

Phùng Thị Bích Hằng

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

54

Đinh Thị Thu Hằng

1974

Nữ

Giảng viên

TS

PPDH Toán

55

Phạm Thị Bích Hạnh

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH tiếng Anh

56

Nguyễn Văn Hiền

1975

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

57

Nguyễn Vũ Bích Hiền

1975

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

58

Nguyễn Thị Minh Hiền

1980

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

59

Vũ Lệ Hoa

1966

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

60

Nhữ Thị Việt Hoa

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

SP kĩ thuật

61

Nguyễn Thị Hoa

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục đặc biệt

62

Trương Thị Hoa

1974

Nữ

Giảng viên chính

TS

Giáo dục học

63

Phó Đức Hoà

1962

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

64

Nguyễn Thị Hoà

1960

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học mầm non

65

Nguyễn Bá Hoà

1974

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

66

Lê Thị Thu Hoài

1975

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Giáo dục thể chất

67

Võ Thị Thu Hoài

1975

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Âm nhạc

68

Phạm Thị Thu Hoài

1972

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Quản lí giáo dục

69

Kiều Văn Hoan

1976

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

LL&PPDH bm Địa lí

70

Lê Huy Hoàng

1970

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

LLDH KTCN

71

Nguyễn Thị Thanh Hồng

1980

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

72

Phạm Thị Hồng

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH Tiếng Anh

73

Nguyễn Hữu Hợp

1962

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

74

Bùi Thế Hợp

1976

Nam

Giảng viên

TS

Giáo dục đặc biệt

75

Hoàng Thị Kim Huệ

1983

Nữ

Giảng viên

TS

Quản lí giáo dục

76

Bùi Thị Ngọc Huệ

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

PPDH tiếng Anh

77

Kiều Thế Hưng

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

78

Bùi Duy Hưng

1959

Nam

Giảng viên chính

TS

LL&PPDH bm Toán

79

Nguyễn Ngọc Hưng

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Khoa học giáo dục

80

Hà Mạnh Hưng

1983

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

81

Ngô Kiều Hưng

1978

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

82

Phạm Thị Thu Hương

1976

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

PPGD Văn và TV

83

Dương Giáng Thiên Hương

1975

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục tiểu học

84

Nguyễn Thu Hương

1971

Nữ

Giảng viên

ThS

Hội hoạ

85

Nguyễn Thị Thu Hương

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Luật học

86

Đinh Thị Hương

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

87

Nguyễn Thị Cẩm Hường

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Giáo dục tiểu học

88

Vũ Thị Mai Hường

1985

Nữ

Giảng viên

TS

Quản lí giáo dục

89

Nguyễn Mạnh Hưởng

1977

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

90

Đoàn Thị Thanh Huyền

1983

Nữ

Giảng viên

TS

PPGD Văn và TV

91

Nguyễn Thu Huyền

1976

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Giáo dục thể chất

92

Nguyễn Thị Thanh Huyền

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Kĩ thuật cơ khí động lực

93

Phùng Thị Huyền

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH tiếng Anh

94

Lê Thu Huyền

1976

Nữ

Giảng viên

ĐH

SP Âm nhạc

95

Nguyễn Công Khanh

1958

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

96

Nguyễn Trọng Khanh

1957

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

LLDH KTCN

97

Mai Quốc Khánh

1983

Nam

Giảng viên

TS

Giáo dục học

98

Nguyễn Tuấn Khoa

1975

Nam

Giảng viên

ThS

Đồ hoạ

99

Trần Văn Khôi

1979

Nam

Giảng viên

TS

Giáo dục thể chất

100

Bùi Thị Lâm

1975

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục đặc biệt

101

Nguyễn Thị Mai Lan

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

SP kĩ thuật

102

Trịnh Thị Lan

1976

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

PPGD Văn và TV

103

Trần Ngọc Lan

1957

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

PPDH Toán

104

Nguyễn Thị Thu Lan

1972

Nữ

Giảng viên

ThS

Hội hoạ

105

Nguyễn Văn Lê

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

106

Đỗ Thị Minh Liên

1959

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học mầm non

107

Trần Thị Kim Liên

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học mầm non

108

Đỗ Kiều Linh

1971

Nữ

Giảng viên

ThS

Hội hoạ

109

Nguyễn Thị Diệu Linh

1979

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH Vật lí

110

Phạm Thị Linh

1964

Nữ

Giảng viên

ĐH

GDTC

111

Phan Thanh Long

1963

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

112

Nguyễn Thị Luyến

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học mầm non

113

Trương Thị Luyện

1972

Nữ

Giảng viên chính

ThS

LL&PPDHTV

114

Đỗ Thị Quỳnh Mai

1983

Nữ

Giảng viên chính

TS

LL&PPDH BM Hoá học

115

Nguyễn Hà My

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục tiểu học

116

Triệu Nguyệt Nam

1976

Nữ

Giảng viên

ThS

Mĩ thuật ứng dụng

117

Đặng Thị Kim Nga

1962

Nữ

Giảng viên chính

TS

PPDH tiếng Việt

118

Lê Thị Phương Nga

1954

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

PPDH tiếng mẹ đẻ

119

Vũ Thị Thanh Nga

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH GDCT

120

Bùi Văn Nghị

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

LL&PPDH bm Toán

121

Đặng Văn Nghĩa

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

LLDH KTCN

122

Nguyễn Thị Ngọc

1978

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Giáo dục thể chất

123

Trần Thị Bích Ngọc

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Quản lí giáo dục

124

Nguyễn Thị Minh Ngọc

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

125

Lê Thị Minh Nguyệt

1982

Nữ

Giảng viên

TS

PPGD Văn và TV

126

Đào Thị Minh Nguyệt

1980

Nữ

Giảng viên

ThS

Chỉ huy

127

Nguyễn Thị Minh Nguyệt

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Quản lí giáo dục

128

Nguyễn Quốc Nhân

1962

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

129

Hồ Thị Nhật

1980

Nữ

Giảng viên chính

TS

Giáo dục học

130

Hoàng Thị Nho

1975

Nữ

Giảng viên

TS

Giáo dục đặc biệt

131

Trần Thị Tuyết Nhung

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Văn hoá học

132

Trần Quốc Ninh

1962

Nam

Giảng viên

ThS

LU thuyết và Lịch sử ÂN

133

Phạm Thị Nụ

1968

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&LSMTCN

134

Trần Thị Tuyết Oanh

1957

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

135

Lê Xuân Phán

1981

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

136

Đoàn Thị Thanh Phương

1977

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH bm Địa lí

137

Nguyễn Nam Phương

1984

Nữ

Giảng viên

TS

Giáo dục học

138

Hoàng Thị Phương

1959

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học mầm non

139

Đặng Hồng Phương

1961

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học mầm non

140

Nguyễn Hoài Phương

1976

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

141

Đỗ Nghiêm Thanh Phương

1979

Nam

Giảng viên

ThS

Tâm lí học

142

Nguyễn Thị Mai Phương

1968

Nữ

Giảng viên

ThS

Nghệ thuật - Piano

143

Phạm Minh Phương

1978

Nam

Giảng viên

ThS

LL&PP DH

144

Trần Hoài Phương

1986

Nữ

Giảng viên

TS

PPGD Văn và TV

145

Cao Thị Hồng Phương

1974

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

146

Nguyễn Thế Phương

1986

Nam

Giảng viên

ThS

LL&PPDH Âm nhạc

147

Đào Thu Phương

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

PPDH tiếng Anh

148

Vũ Đình Phượng

1980

Nam

Giảng viên

TS

LL&PPDH bm Toán

149

Nguyễn Minh Phượng

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục đặc biệt

150

Hoàng Thị Phượng

1978

Nữ

Giảng viên

ThS

Lý luận và PPDH Hóa học

151

Hoàng Trung Quân

1962

Nam

Giảng viên

ThS

SP Toán học

152

Phạm Xuân Quế

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Khoa học giáo dục

153

Trịnh Thị Quý

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

154

Dương Xuân Quý

1970

Nam

Giảng viên

TS

Giáo dục học

155

Hoàng Thị Lệ Quyên

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục đặc biệt

156

Nguyễn Thuý Quỳnh

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

157

Ngô Văn Sắc

1980

Nam

Giảng viên

ThS

Hội hoạ

158

Phan Hải Sâm

1978

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

159

Dương Tiến Sỹ

1957

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh học

160

Nguyễn Thị Hồng Tâm

1979

Nữ

Giảng viên

ThS

SP GDTC

161

Trần Văn Tấn

1976

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Sư phạm Toán

162

Đinh Hồng Thái

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

163

Nguyễn Thị Hồng Thắm

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Văn hoá học

164

Nguyễn Thị Thắm

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục đặc biệt

165

Thái Đăng Thân

1980

Nam

Giảng viên

ThS

LL&PPDH âm nhạc phổ thông

166

Nguyễn Thị Thấn

1960

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

PPDH bm Xã hội

167

Trần Minh Thắng

1985

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

168

Nguyễn Thị Phương Thanh

1984

Nữ

Giảng viên

TS

Giáo dục học

169

Nguyễn Xuân Thanh

1961

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

170

Nguyễn Thị Hồng Thanh

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH Âm nhạc

171

Nguyễn Thị Minh Thanh

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD

172

Đỗ Thị Thanh

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

173

Lê Trung Thành

1982

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

174

Trần Thị Minh Thành

1976

Nữ

Giảng viên chính

TS

Giáo dục đặc biệt

175

Vũ Ngọc Thành

1987

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

176

Trần Văn Thành

1980

Nam

Giảng viên

TS

Lí luận và PPDH

177

Đỗ Thị Thảo

1977

Nữ

Giảng viên chính

TS

Giáo dục đặc biệt

178

Trần Thị Thiệp

1967

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Giáo dục đặc biệt

179

Trương Quang Thiệp

1984

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

180

Nguyễn Thị Hải Thịnh

1975

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Giáo dục học

181

Bùi Đình Thọ

1983

Nam

Giảng viên

ThS

LL&PPDH Âm nhạc

182

Đoàn Thị Thoa

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH GDCT

183

Đinh Nguyễn Trang Thu

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Giáo dục đặc biệt

184

Lê Thị Phương Thu

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Phương pháp giảng dạy

185

Nguyễn Anh Thuấn

1973

Nam

Giảng viên

TS

Giáo dục học

186

Trương Thị Thuý

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH tiếng Pháp

187

Vũ Thị Ngọc Thuý

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

SP kĩ thuật

188

Nguyễn Thị Thuỷ

1974

Nữ

Giảng viên chính

TS

Giáo dục thể chất

189

Đỗ Thị Thanh Thuỷ

1975

Nữ

Giảng viên chính

TS

Giáo dục đặc biệt

190

Bùi Thị Lệ Thuỷ

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

191

Phạm Thị Thu Thuỷ

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD

192

Trần Thạch Thuỷ

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD

193

Hoàng Ngọc Thuyết

1959

Nam

Giảng viên

ThS

SP kĩ thuật

194

Trương Mạnh Tiến

1977

Nam

Giảng viên

ThS

Quản lí giáo dục

195

Nguyễn Thị Toàn

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục thể chất

196

Nguyễn Văn Toàn

1979

Nam

Giảng viên

TS

Phương pháp giảng dạy

197

Đỗ Hương Trà

1957

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Toán lí

198

Nguyễn Thị Thanh Trà

1978

Nữ

Giảng viên

TS

Giáo dục học

199

Đỗ Thị Thu Trang

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH tiếng Pháp

200

Nguyễn Thu Trang

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Âm nhạc học

201

Lê Thu Trang

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH âm nhạc

202

Nguyễn Thị Thu Trang

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH Sinh học

203

Nguyễn Quốc Trị

1979

Nam

Giảng viên

TS

Quản lí giáo dục

204

Trần Bá Trình

1985

Nam

Giảng viên

TS

Khoa học giáo dục

205

Nguyễn Thành Trung

1976

Nam

Giảng viên

TS

Giáo dục thể chất

206

Nguyễn Chí Trung

1971

Nam

Giảng viên chính

TS

LL&PPDH

207

Trần Thị Cẩm Tú

1985

Nữ

Giảng viên

TS

Giáo dục học

208

Nguyễn Anh Tuấn

1958

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

LL&PPDH bm Toán

209

Vũ Bá Tuấn

1979

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

210

Nguyễn Mạnh Tuấn

1981

Nam

Giảng viên

TS

LL&PPDH Toán

211

Vũ Trung Tuấn

1981

Nam

Giảng viên

ThS

Thể dục thể thao

212

Nguyễn Thu Tuấn

1958

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

213

Trịnh Đình Tùng

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

214

Trương Thị Hồng Tuyên

1975

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Giáo dục thể chất

215

Đinh Thanh Tuyến

1982

Nữ

Giảng viên

TS

LL&PPDH tiếng Việt

216

Phạm Văn Tuyến

1969

Nam

Giảng viên chính

TS

LL&LS Mĩ thuật

217

Vũ Thanh Vân

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Thiết kế mĩ thuật

218

Phạm Thị Thuý Vân

1965

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Giáo dục học

219

Từ Đức Văn

1957

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

220

Nguyễn Anh Việt

1981

Nam

Giảng viên

ThS

LL&PPDH âm nhạc

221

Lê Quang Việt

1983

Nam

Giảng viên

ThS

LL&PPDH AN

222

Phan Thị Hồng Xuân

1962

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

PPGD Văn và TV

223

Nguyễn Thanh Xuân

1983

Nam

Giảng viên

ThS

LL&PPDH bm Địa lí

224

Ngô Thị Hải Yến

1975

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

LL&PPDH bm Địa lí

225

Đặng Thị Hải Yến

1972

Nữ

Giảng viên

ThS

Lí luận âm nhạc

226

Nguyễn Thị Hoàng Yến

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

SP kĩ thuật

Khối ngành IV

 

1

Lê Đức Ánh

1980

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí

2

Đào Văn Bảy

1955

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá phân tích

3

Đỗ Danh Bích

1980

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí chất rắn

4

Nguyễn Văn Biên

1979

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí

5

Trần Thị Thanh Bình

1969

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh học

6

Lê Minh Cầm

1958

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

7

Trần Ngọc Chất

1981

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí

8

Nguyễn Thị Thanh Chi

1977

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá vô cơ

9

Phạm Đỗ Chung

1982

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí chất rắn

10

Nguyễn Chính Cương

1974

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí lí thuyết

11

Trần Mạnh Cường

1979

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí điện tử

12

Ngô Tuấn Cường

1980

Nam

Giảng viên

TS

Hoá lượng tử và Hoá lí

13

Lê Hải Đăng

1968

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá vô cơ

14

Dương Thị Anh Đào

1968

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Nông nghiệp

15

Nguyễn Đăng Đạt

1976

Nam

Giảng viên chính

TS

Hoá hữu cơ

16

Phạm Hữu Điển

1960

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá hữu cơ

17

Đào Thị Phương Diệp

1958

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá phân tích

18

Nguyễn Tiến Dũng

1973

Nam

Giảng viên

TS

Vật liệu cao phân tử và t

19

Lê Trung Dũng

1983

Nam

Giảng viên

TS

Sinh học

20

Bùi Thị Hà Giang

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

VLLT&VLToán

21

Nguyễn Thị Kim Giang

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Hoá vô cơ

22

Nguyễn Ngọc Hà

1974

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

23

Bùi Thu Hà

1977

Nữ

Giảng viên

TS

Sinh học

24

Nguyễn Thị Thu Hà

1986

Nữ

Giảng viên

TS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

25

Nguyễn Văn Hải

1957

Nam

Giảng viên chính

TS

Hoá phân tích

26

Lê Thị Hồng Hải

1977

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá vô cơ

27

Nguyễn Văn Hải

1977

Nam

Giảng viên chính

TS

Hoá vô cơ

28

Phạm Văn Hải

1981

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí chất rắn

29

Bùi Thị Yến Hằng

1991

Nữ

Giảng viên

ThS

Hoá hữu cơ

30

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

1985

Nữ

Giảng viên

TS

Sinh học

31

Trần Đức Hậu

1980

Nam

Giảng viên chính

TS

Sinh học

32

Hồ Phương Hiền

1980

Nữ

Giảng viên

TS

Hoá sinh vô cơ

33

Đinh Thị Hiền

1984

Nữ

Giảng viên

TS

Hoá vô cơ

34

Nguyễn Hiển

1981

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá hữu cơ

35

Vũ Văn Hiển

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Nông nghiệp

36

Ngô Ngọc Hoa

1979

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí

37

Lê Thị Phương Hoa

1974

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh học

38

Điêu Thị Mai Hoa

1974

Nữ

Giảng viên chính

TS

Sinh học

39

Lê Viết Hoà

1955

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

VLLT&VLToán

40

Nguyễn Thị Khánh Hoà

1990

Nữ

Giảng viên

ThS

Môi trường

41

Dương Quốc Hoàn

1976

Nam

Giảng viên

TS

Hoá hữu cơ

42

Lê Ngọc Hoàn

1982

Nam

Giảng viên

TS

Thức ăn và dinh dưỡng

43

Lục Huy Hoàng

1972

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí chất rắn

44

Nguyễn Quang Học

1960

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

VLLT&VLToán

45

Phạm Khánh Hội

1982

Nam

Giảng viên

ThS

Vật lí

46

Phan Thị Thanh Hội

1973

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

47

Bùi Minh Hồng

1969

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Nông nghiệp

48

Nguyễn Văn Hợp

1974

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí lí thuyết

49

Nguyễn Thị Minh Huệ

1972

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá lượng tử và Hoá lí

50

Hoàng Văn Hùng

1973

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

51

Nguyễn Phúc Hưng

1978

Nam

Giảng viên

TS

Sản xuất tài nguyên SV

52

Vũ Thị Hương

1979

Nữ

Giảng viên

TS

Hoá phân tích

53

Trần Thị Thanh Huyền

1974

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh học

54

Vũ Thị Bích Huyền

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Sinh học

55

Nguyễn Cao Khang

1980

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí chất rắn

56

Nguyễn Văn Khánh

1959

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí chất rắn

57

Lê Văn Khu

1979

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

58

Dương Minh Lam

1978

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh học

59

Nguyễn Xuân Lâm

1974

Nam

Giảng viên

ThS

Sinh học

60

Phùng Thị Lan

1982

Nữ

Giảng viên

TS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

61

Nguyễn Thị Hồng Liên

1972

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh học

62

Đường Khánh Linh

1979

Nam

Giảng viên

TS

Vật liệu hữu cơ

63

Nguyễn Hà Linh

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Sinh học

64

Trần Phan Thuỳ Linh

1985

Nữ

Giảng viên

TS

Vật lí

65

Trương Minh Lương

1965

Nam

Giảng viên

TS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

66

Đào Thị Hải Lý

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Sinh học

67

Đinh Hùng Mạnh

1976

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí chất rắn

68

Vũ Quang Mạnh

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TSKH

Khoa học động vật

69

Nguyễn Văn Minh

1963

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí chất rắn

70

Nguyễn Thị Mơ

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

71

Nguyễn Hoài Nam

1974

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí

72

Phạm Thanh Nga

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Hoá vô cơ

73

Trần Thế Ngà

1985

Nam

Giảng viên

ThS

Hoá phân tích

74

Nguyễn Bích Ngân

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Hoá phân tích

75

Nguyễn Thị Bích Ngọc

1975

Nữ

Giảng viên chính

TS

Sinh học

76

Trần Trung Ninh

1961

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

77

Lê Thị Mai Oanh

1982

Nữ

Giảng viên

TS

Vật lí chất rắn

78

Đặng Ngọc Quang

1974

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá dược

79

Nguyễn Văn Quyền

1984

Nam

Giảng viên

TS

Sinh học

80

Phạm Đức Roãn

1954

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá vô cơ

81

Đào Thị Sen

1985

Nữ

Giảng viên

TS

Sinh học

82

Nguyễn Lân Hùng Sơn

1976

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh học

83

Lương Thiện Tài

1985

Nam

Giảng viên

TS

Hoá vô cơ

84

Đào Văn Tấn

1974

Nam

Giảng viên

TS

Giáo dục học

85

Phan Duệ Thanh

1975

Nữ

Giảng viên chính

TS

Sinh học

86

Mai Xuân Thành

1972

Nam

Giảng viên

TS

Sinh học

87

Đỗ Minh Thành

1990

Nam

Giảng viên

ThS

Vật lí chất rắn

88

Nguyễn Thị Thảo

1986

Nữ

Giảng viên

TS

Vật lí kĩ thuật

89

Trần Minh Thi

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí

90

Trịnh Đức Thiện

1984

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí chất rắn

91

Trần Thị Thoa

1990

Nữ

Giảng viên

ThS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

92

Nguyễn Thị Trung Thu

1985

Nữ

Giảng viên

TS

Sinh học

93

Lê Minh Thư

1981

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí lí thuyết

94

Đặng Xuân Thư

1960

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá phân tích

95

Đoàn Văn Thược

1979

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Công nghệ sinh học

96

Trần Thị Thuý

1975

Nữ

Giảng viên chính

TS

Sinh học

97

Nguyễn Thị Thuý

1986

Nữ

Giảng viên

TS

Vật lí vô tuyết điện tử

98

Hoàng Thị Mỹ Thuý

1976

Nữ

Giảng viên

ThS

Vật lí lí thuyết

99

Lê Thị Thuỷ

1985

Nữ

Giảng viên

TS

Sinh học

100

Vũ Thị Thu Thuỷ

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Địa chất học

101

Nguyễn Minh Thuỷ

1962

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Toán lí

102

Đào Thị Lệ Thuỷ

1976

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí lí thuyết

103

Lương Thị Thu Thuỷ

1976

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá lí

104

Vũ Thị Tình

1990

Nữ

Giảng viên

ThS

Hoá phân tích

105

Bùi Đức Tĩnh

1980

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Vật lí lí thuyết

106

Hoàng Quý Tỉnh

1981

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh học

107

Chu Đình Tới

1983

Nam

Giảng viên

TS

Y sinh

108

Nguyễn Thị Huyền Trang

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Vật lí lí thuyết

109

Trần Thị Thu Trang

1987

Nữ

Giảng viên

TS

Hoá hữu cơ

110

Vũ Quốc Trung

1972

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hoá hữu cơ

111

Triệu Anh Trung

1983

Nam

Giảng viên

ThS

Sinh học

112

Đỗ Thành Trung

1985

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

113

Nguyễn Minh Tuấn

1976

Nam

Giảng viên

ThS

Hoá lí thuyết và Hoá lí

114

Mai Sỹ Tuấn

1955

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh thái học và lâm sinh

115

Đoàn Thanh Tường

1958

Nam

Giảng viên chính

TS

Hoá hữu cơ

116

Lê Công Tường

1984

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí lí thuyết

117

Lê Thị Tuyết

1983

Nữ

Giảng viên chính

TS

Sinh học

118

Trần Khánh Vân

1978

Nữ

Giảng viên

TS

Khoa học môi trường

119

Dương Quốc Văn

1978

Nam

Giảng viên

ĐH

Vật lí chất rắn

120

Nguyễn Xuân Viết

1957

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Sinh học

121

Nguyễn Thị Bích Việt

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Hoá lí polime

122

Đinh Quang Vinh

1977

Nam

Giảng viên

ThS

Vật lí lí thuyết

123

Phạm Văn Vĩnh

1973

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Khoa học vật liệu

124

Lưu Thị Lương Yến

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Hoá phân tích

125

Lâm Thị Hải Yến

1990

Nữ

Giảng viên

ĐH

Hoá hữu cơ

Khối ngành V

 

1

Trịnh Tuấn Anh

1969

Nam

Giảng viên

TS

Toán giải tích

2

Cung Thế Anh

1977

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Phương trình VP&TP

3

Trần Đức Anh

1987

Nam

Giảng viên

TS

Toán học

4

Nguyễn Thị Vân Anh

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Phương trình VP&TP

5

Nguyễn Hùng Chính

1981

Nam

Giảng viên

TS

Toán ứng dụng

6

Vũ Quốc Chung

1954

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

SP Toán học

7

Vương Văn Cường

1985

Nam

Giảng viên

ThS

Kĩ thuật điện tử viễn thô

8

Nguyễn Đạt Đăng

1978

Nam

Giảng viên

TS

Toán học

9

Trần Ngọc Điệp

1988

Nam

Giảng viên

ThS

Toán học

10

Nguyễn Quang Diệu

1974

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Toán giải tích

11

Lê Anh Dũng

1976

Nam

Giảng viên

TS

Toán giải tích

12

Phạm Triều Dương

1971

Nam

Giảng viên

TS

Phương trinh VP&TP

13

Nguyễn Văn Đường

1989

Nam

Giảng viên

ThS

Điều khiển và tự động hoá

14

Vũ Thái Giang

1969

Nam

Giảng viên

ThS

Khoa học máy tính

15

Lê Giang

1985

Nữ

Giảng viên

TS

Hình học Tôpô

16

Nguyễn Thị Thu Giang

1976

Nữ

Giảng viên

ThS

Hệ thống Thông tin

17

Phạm Hoàng Hà

1981

Nam

Giảng viên

TS

Hình học Tôpô

18

Nguyễn Thị Thanh Hà

1976

Nữ

Giảng viên

ThS

Toán học

19

Hồ Cẩm Hà

1960

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Khoa học máy tính

20

Lê Thị Hà

1978

Nữ

Giảng viên chính

TS

Toán học

21

Lương Thị Ngọc Hà

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Công nghệ phần mềm

22

Lê Mậu Hải

1951

Nam

Giảng viên cao cấp

TSKH

Toán giải tích

23

Nguyễn Thị Hạnh

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Khoa học máy tính

24

Lê Văn Hiện

1978

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Phương trinh VP&TP

25

Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Điện tử viễn thông

26

Vũ Đình Hoà

1955

Nam

Giảng viên cao cấp

TSKH

Toán rời rạc

27

Phạm Thọ Hoàn

1972

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hệ thống thông tin

28

Nguyễn Đức Hoàng

1963

Nam

Giảng viên chính

TS

Toán học

29

Lê Minh Hoàng

1976

Nam

Giảng viên

TS

Công nghệ Thông tin

30

Phạm Văn Hoàng

1976

Nam

Giảng viên

ThS

Toán rời rạc

31

Nguyễn Xuân Hồng

1983

Nam

Giảng viên

TS

Toán giải tích

32

Nguyễn Thị Hồng

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Khoa học máy tính

33

Trần Đăng Hưng

1979

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Khoa học máy tính

34

Hà Duy Hưng

1980

Nam

Giảng viên

TS

Toán học

35

Nguyễn Thị Lan Hương

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Lí thuyết XS&TK Toán

36

Lưu Quang Huy

1959

Nam

Giảng viên chính

TS

Cơ khí chế tạo

37

Nguyễn Thị Thanh Huyền

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Khoa học máy tính

38

Trần Đình Kế

1973

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Phương trinh VP&TP

39

Phùng Công Phi Khanh

1976

Nam

Giảng viên

ThS

Điện tử viễn thông

40

Nguyễn Văn Khiêm

1977

Nam

Giảng viên

TS

Toán giải tích

41

Lê Thị Tú Kiên

1977

Nữ

Giảng viên

TS

Hệ thống thông tin

42

Đỗ Trung Kiên

1980

Nam

Giảng viên

TS

Khoa học máy tính

43

Nguyễn Hữu Kiên

1989

Nam

Giảng viên

ThS

Hình học đại số-số học

44

Bùi Trọng Kim

1974

Nam

Giảng viên chính

ThS

Toán Giải tích

45

Phạm Thị Lan

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Khoa học máy tính

46

Phạm Thị Anh Lê

1977

Nữ

Giảng viên chính

TS

Tin học

47

Nguyễn Thị Liên

1988

Nữ

Giảng viên

TS

Phương trình VP&TP

48

Nguyễn Thị Thuỳ Liên

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Công nghệ thông tin

49

Trần Thị Loan

1968

Nữ

Giảng viên

TS

Phương trình VP&TP

50

Nguyễn Thế Lộc

1972

Nam

Giảng viên chính

TS

Khoa học máy tính

51

Nguyễn Quang Lộc

1981

Nam

Giảng viên

TS

Toán học

52

Tăng Văn Long

1976

Nam

Giảng viên

TS

Toán giải tích

53

Ngô Hoàng Long

1981

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Lí thuyết XS&TK Toán

54

Nguyễn Ngọc Luân

1984

Nam

Giảng viên

ThS

Toán ứng dụng

55

Nguyễn Đức Lượng

1975

Nam

Giảng viên chính

ThS

Phương trình VP và TP

56

Nguyễn Đức Mạnh

1982

Nam

Giảng viên

TS

Toán ứng dụng

57

Phùng Văn Mạnh

1982

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Toán giải tích

58

Nguyễn Công Minh

1980

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Toán học

59

Phạm Anh Minh

1987

Nam

Giảng viên

TS

Vật lí toán

60

Nguyễn Thị Kim Ngân

1980

Nữ

Giảng viên

TS

Công nghệ thông tin

61

Đàm Thuý Ngọc

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Kĩ thuật cơ khí động lực

62

Đàm Văn Nhỉ

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Toán học

63

Sĩ Đức Quang

1981

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Sư phạm Toán

64

Nguyễn Văn Quang

1986

Nam

Giảng viên

TS

Phương trình VP&TP

65

Đoàn Thị Quế

1979

Nữ

Giảng viên

ThS

Điện tử viễn thông

66

Lê Thị Sâm

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Khoa học máy tính

67

Đỗ Đức Thái

1961

Nam

Giảng viên cao cấp

TSKH

Hình học và Giải tích

68

Lưu Bá Thắng

1979

Nam

Giảng viên

TS

Toán học

69

Nguyễn Như Thắng

1983

Nam

Giảng viên

TS

Phương trình VP&TP

70

Đinh Hữu Thắng

1969

Nam

Giảng viên chính

ThS

Khoa học máy tính

71

Trương Thị Hồng Thanh

1979

Nữ

Giảng viên chính

TS

Toán học

72

Nguyễn Thị Thảo

1979

Nữ

Giảng viên chính

TS

Hình học Tôpô

73

Đặng Xuân Thọ

1985

Nam

Giảng viên chính

TS

Khoa học máy tính

74

Kiều Phương Thuỳ

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

QL hệ thống thông tin

75

Vũ Thị Thuỳ

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Hình học Tôpô

76

Bùi Thị Thuỷ

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Khoa học máy tính

77

Phan Thị Thuỷ

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Toán học

78

Kiều Trung Thuỷ

1988

Nam

Giảng viên

ThS

Lí thuyết XS&TK Toán

79

Nguyễn Thu Thuỷ

1980

Nữ

Giảng viên

TS

Toán học tính toán

80

Trịnh Duy Tiến

1985

Nam

Giảng viên

ThS

Toán học

81

Phan Thanh Toàn

1974

Nam

Giảng viên chính

ThS

Công nghệ thông tin

82

Phạm Nguyễn Thu Trang

1980

Nữ

Giảng viên

TS

Toán giải tích

83

Nguyễn Văn Trào

1973

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Toán giải tích

84

Lương Đức Trọng

1987

Nam

Giảng viên

ThS

Lí thuyết XS&TK Toán

85

Đặng Thành Trung

1980

Nam

Giảng viên

TS

Hệ thống thông tin

86

Lê Quang Trung

1956

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Phương trình VP&TP

87

Dương Anh Tuấn

1984

Nam

Giảng viên

TS

Phương trình VP&TP

88

Phạm Khánh Tùng

1972

Nam

Giảng viên chính

ThS

Kĩ thuật điện

89

Trần Thị Thuý Vân

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Toán giải tích

90

Dương Quốc Việt

1954

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Toán lí

91

Vũ Đức Việt

1988

Nam

Giảng viên

ThS

Hình học và Giải tích

Khối ngành VII

 

1

Nguyễn Thị Nhân Ái

1977

Nữ

Giảng viên chính

TS

Tâm lí học

2

Dương Tuấn Anh

1975

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Trung Quốc

3

Nguyễn Khắc Anh

1967

Nam

Giảng viên

ThS

Địa lí học

4

Trần Thị Ngọc Anh

1970

Nữ

Giảng viên chính

TS

Triết học

5

Bùi Xuân Anh

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Kinh tế chính trị

6

Nguyễn Lê Hoài Anh

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Xã hội học

7

Vũ Thị Lan Anh

1974

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

8

Phạm Thị Vân Anh

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

9

Bùi Thuỳ Anh

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

10

Lê Thị Kim Anh

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

11

Đặng Thị Phương Anh

1983

Nữ

Giảng viên

TS

Quản lí văn hoá

12

Lê Thị Lan Anh

1973

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Lí luận ngôn ngữ

13

Triệu Tuấn Anh

1989

Nam

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

14

Lộ Đức Anh

1991

Nam

Giảng viên

ThS

Lí luận văn học

15

Tô Thị Vân Anh

1971

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

16

Nguyễn Ngọc ánh

1976

Nam

Giảng viên

TS

Địa lí tự nhiên

17

Lê Huy Bắc

1968

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Ngữ văn

18

Phạm Thị Bền

1979

Nữ

Giảng viên

ThS

Giáo dục đặc biệt

19

Phan Thị Ngọc Bích

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

20

Nguyễn Duy Bính

1959

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Lịch sử

21

Đỗ Thanh Bình

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Lịch sử

22

Nguyễn Thị Thanh Bình

1956

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

23

Nguyễn Thanh Bình

1980

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Xã hội học

24

Tạ Thanh Bình

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

25

Trần Thị Bình

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Lịch sử Việt Nam

26

Nguyễn Thị Mai Chanh

1968

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học nước ngoài

27

Trần Thị Chanh

1967

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Tâm lý hoc

28

Nguyễn Linh Chi

1970

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học nước ngoài

29

Nguyễn Quyết Chiến

1976

Nam

Giảng viên

TS

Địa lí tự nhiên

30

Nguyễn Duy Chinh

1986

Nam

Giảng viên

ĐH

Lịch sử

31

Nguyễn Thị Thanh Chung

1978

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Hán nôm

32

Nguyễn Đăng Chúng

1961

Nam

Giảng viên

ThS

Địa lí học

33

Lê Hiến Chương

1979

Nam

Giảng viên chính

TS

Lịch sử

34

Nguyễn Ngọc Cơ

1951

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Lịch sử

35

Nguyễn Văn Cư

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

CNXH khoa học

36

Nguyễn Bá Cường

1976

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Triết học

37

Phạm Sỹ Cường

1974

Nam

Giảng viên

TS

Ngữ văn

38

Nguyễn Bích Diệp

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Kinh tế

39

Trần Xuân Điệp

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Ngôn ngữ học

40

Đào Đức Doãn

1962

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Ngữ văn

41

Lê Văn Đoán

1954

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Triết học

42

Đỗ Văn Đoạt

1978

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

43

Đào Minh Đức

1974

Nam

Giảng viên

TS

Tâm lí học

44

Bùi Thị Thanh Dung

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Địa lí tự nhiên

45

Vũ Thị Kim Dung

1960

Nữ

Giảng viên

TS

Triết học

46

Phan Thị Lệ Dung

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Lịch sử

47

Lê Mỹ Dung

1987

Nữ

Giảng viên

TS

Địa lí học

48

Ngô Thanh Dung

1973

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Văn học Việt Nam

49

Trần Trung Dũng

1980

Nam

Giảng viên

ThS

Xã hội học

50

Trần Ngọc Dũng

1987

Nam

Giảng viên

ThS

Lịch sử

51

Trịnh Nam Giang

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Lịch sử

52

Trịnh Thị Hương Giang

1973

Nữ

Giảng viên

ThS

Luật học

53

Trần Hương Giang

1978

Nữ

Giảng viên

ThS

Văn hoá học

54

Cao Thị Thu Giang

1980

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

55

Trần Thị Hà Giang

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Triết học

56

Thành Đức Hồng Hà

1972

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Nga

57

Đỗ Thị Thu Hà

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Văn học Việt Nam

58

Phạm Thị Hà

1980

Nữ

Giảng viên chính

TS

Ngữ văn

59

Cao Hoàng Hà

1984

Nam

Giảng viên

ThS

Địa lí

60

Hoàng Hải Hà

1984

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

61

Lại Hồng Hà

1966

Nữ

Giảng viên chính

ThS

PPGD Tiếng Anh

62

Lê Thanh Hà

1978

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

63

Nguyễn Thu Hà

1986

Nữ

Giảng viên

TS

Công tác xã hội

64

Ngô Thái Hà

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Chính trị

65

Nguyễn Thị Thu Hà

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

66

Nguyễn Như Hải

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Triết học

67

Vũ Thị Hải

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Triết học

68

Ngô Thị Diễm Hằng

1982

Nữ

Giảng viên

TS

Nhân học văn hoá

69

Vũ Thị Hằng

1976

Nữ

Giảng viên

ThS

Địa lí tự nhiên

70

Đinh Minh Hằng

1986

Nữ

Giảng viên

TS

Văn học so sánh

71

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

1984

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

72

Mai Thị Hạnh

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Văn hoá dân gian

73

Vũ Thị Mỹ Hạnh

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Lịch sử

74

Nguyễn Hữu Hạnh

1981

Nam

Giảng viên

ThS

Tâm lí học

75

Nguyễn Thị Hạnh

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Triết học

76

Lương Thị Hiền

1982

Nữ

Giảng viên chính

TS

Lí luận ngôn ngữ

77

Đặng Thị Thu Hiền

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Lí luận ngôn ngữ

78

Nguyễn Thu Hiền

1983

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

79

Nguyễn Thị Thu Hiền

1978

Nữ

Giảng viên

TS

Địa lí tự nhiên

80

Phạm Thị Phương Hiền

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Chính trị học

81

Đỗ Thị Hiền

1971

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Lịch sử Việt Nam

82

Nguyễn Đỗ Hiệp

1963

Nam

Giảng viên chính

TS

Âm nhạc

83

Trần Ngọc Hiếu

1979

Nam

Giảng viên

TS

Lí luận văn học

84

Nguyễn Văn Hiếu

1979

Nam

Giảng viên

ThS

Văn học Việt Nam

85

Trần Đăng Hiếu

1976

Nam

Giảng viên

ThS

Du lịch

86

Nguyễn Văn Hiếu

1989

Nam

Giảng viên

ThS

Công tác xã hội

87

Đỗ Văn Hiểu

1979

Nam

Giảng viên

TS

Lí luận văn học

88

Nguyễn Thị Thu Hoài

1980

Nữ

Giảng viên chính

TS

Ngữ văn

89

Nguyễn Thị Mai Hồng

1963

Nữ

Giảng viên chính

TS

Triết học

90

Đào Thị Vân Hồng

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

91

Tiêu Thị Mỹ Hồng

1983

Nữ

Giảng viên chính

TS

Mỹ học

92

Nguyễn Thị Minh Huệ

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ học

93

Đặng Thị Huệ

1976

Nữ

Giảng viên

TS

Địa lí tự nhiên

94

Nguyễn Thị Huệ

1964

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

95

Đỗ Việt Hùng

1966

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Ngôn ngữ học

96

Nguyễn Việt Hùng

1979

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học dân gian

97

Đào Ngọc Hùng

1969

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Địa lí

98

Nguyễn Trần Hùng

1970

Nam

Giảng viên

ThS

Lí luận âm nhạc

99

Lê Quang Hưng

1956

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Ngữ văn

100

Dương Hải Hưng

1979

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

101

Trần Thị Thu Hương

1979

Nữ

Giảng viên

TS

Văn học Trung Quốc

102

Phạm Đặng Xuân Hương

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Văn học dân gian

103

Tống Thị Quỳnh Hương

1983

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

104

Vũ Thị Mai Hương

1976

Nữ

Giảng viên

TS

Địa lí học

105

Trần Thanh Hương

1976

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

106

Nguyễn Thị Mai Hương

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Công tác xã hội

107

Nguyễn Thị Vân Hương

1963

Nữ

Giảng viên chính

TS

Giáo dục học

108

Dương Thị Hương

1963

Nữ

Giảng viên chính

TS

Ngữ văn

109

Nguyễn Thị Mai Hương

1972

Nữ

Giảng viên chính

TS

PPGD Tiếng Anh

110

Nguyễn Thị Thanh Hương

1982

Nữ

Giảng viên

TS

Văn học Việt Nam

111

Phạm Thị Thu Hương

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Lịch sử

112

Nguyễn Thị Mai Hương

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Tâm lí học

113

Phạm Thị Mai Hương

1983

Nữ

Giảng viên

TS

Ngôn ngữ học

114

Đỗ Thị Hướng

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Đo lường đánh giá trong G

115

Nguyễn Thuỷ Hường

1980

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

116

Nguyễn Thị Hường

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Văn học dân gian

117

Đoàn Thanh Hường

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

118

Ngô Thị Hường

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Lịch sử ĐCS Việt Nam

119

Đinh Thị Thuý Hường

1980

Nữ

Giảng viên

ThS

Kinh tế chính trị

120

Nguyễn Tường Huy

1972

Nam

Giảng viên

TS

Địa lí học

121

Phạm Thị Thanh Huyền

1983

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

122

Phan Ngọc Huyền

1983

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Lịch sử

123

Bùi Thị Thu Huyền

1979

Nữ

Giảng viên

TS

Tâm lí học

124

Trần Thị Thu Huyền

1981

Nữ

Giảng viên chính

TS

Chính trị học

125

Nguyễn Thị Thanh Huyền

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

126

Chu Thị Thu Huyền

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

127

Đàm Công ích

1982

Nam

Giảng viên

ThS

Luật Kinh tế

128

Đặng Vũ Khắc

1970

Nam

Giảng viên

TS

Địa lí

129

Dương Văn Khoa

1978

Nam

Giảng viên

TS

Lịch sử

130

Nguyễn Văn Khôi

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

LLDH KTCN

131

Trần Văn Kiên

1981

Nam

Giảng viên

TS

Lịch sử

132

Hoàng Thị Giang Lam

1976

Nữ

Giảng viên

TS

GD Tiếng Anh là NN thứ 2

133

Nguyễn Thị Hương Lan

1976

Nữ

Giảng viên chính

ThS

PPGD Tiếng Anh

134

Nguyễn Thị Mộc Lan

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

135

Trần Hương Lan

1970

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ học

136

Hoàng Thúc Lân

1972

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Triết học

137

Trần Bảo Lân

1963

Nam

Giảng viên chính

TS

Âm nhạc

138

Trần Thị Hoa Lê

1968

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Việt Nam

139

Hoàng Thị Hiền Lê

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngữ văn

140

Vũ Đức Liêm

1986

Nam

Giảng viên

ĐH

Lịch sử

141

Nguyễn Thị Mai Liên

1970

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Châu á

142

Nguyễn Thị Ngọc Liên

1982

Nữ

Giảng viên

TS

Tâm lí học

143

Nguyễn Hồng Liên

1991

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

144

Nguyễn Thị Diệu Linh

1979

Nữ

Giảng viên

TS

Văn học Trung Quốc

145

Phùng Diệu Linh

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Hán nôm

146

Vũ Thị Khánh Linh

1982

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

147

Lê Hoàng Linh

1985

Nam

Giảng viên

TS

Lịch sử

148

Nguyễn Thuỳ Linh

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Việt Nam học

149

Doãn Thuỳ Linh

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

150

Dương Thị Lợi

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Địa lí học

151

Trần Thị Mỵ Lương

1979

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

152

Hồ Công Lưu

1981

Nam

Giảng viên

TS

Lịch sử

153

Lã Thị Lý

1963

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Việt Nam

154

Trần Hạnh Mai

1963

Nữ

Giảng viên chính

TS

Văn học Việt Nam

155

Nguyễn Thị Tú Mai

1977

Nữ

Giảng viên

TS

Hán nôm

156

Nguyễn Thị Như Mai

1963

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

157

Đỗ Thị Phương Mai

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

158

Nguyễn Thị Mai

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Kinh tế chính trị

159

Hà Văn Minh

1973

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Hán nôm

160

Nguyễn Thị Ngọc Minh

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Lí luận văn học

161

Đào Thị Ngọc Minh

1960

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Chính trị

162

Lê Trà My

1969

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Lí luận văn học

163

Lê Hoàng Nam

1980

Nam

Giảng viên

TS

Triết học

164

Vũ Tố Nga

1968

Nữ

Giảng viên

TS

Lí luận ngôn ngữ

165

Giáp Bình Nga

1970

Nam

Giảng viên

TS

Tâm lí học

166

Dương Thị Thuý Nga

1970

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Triết học

167

Hà Hồng Nga

1969

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

168

Nguyễn Thuý Nga

1978

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Ngôn ngữ học

169

Đỗ Thị Phi Nga

1968

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Ngôn ngữ Anh

170

Nguyễn Thị Nga

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Triết học

171

Nguyễn Thị Hồng Ngân

1977

Nữ

Giảng viên chính

TS

Lí luận ngôn ngữ

172

Nguyễn Thị Kim Ngân

1973

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Lý luận ngôn ngữ

173

Phan Trọng Ngọ

1954

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

174

Nguyễn Minh Ngọc

1966

Nữ

Giảng viên

ThS

Địa lí học

175

Nguyễn Thị Thu Nguyên

1979

Nữ

Giảng viên

TS

Ngữ văn

176

Đào Thị Bích Nguyên

1980

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

177

Lê Minh Nguyệt

1975

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

178

Lê Thị Minh Nguyệt

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

179

Nguyễn Thị ánh Nguyệt

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Tâm lí học

180

Nguyễn Thị Nhàn

1980

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

181

Nguyễn Duy Nhiên

1971

Nam

Giảng viên chính

TS

Kinh tế chính trị

182

Trần Thị Hồng Nhung

1981

Nữ

Giảng viên

TS

Địa lí

183

Nguyễn Thị Tuyết Nhung

1980

Nữ

Giảng viên chính

TS

Ngữ văn

184

Tô Thị Hồng Nhung

1976

Nữ

Giảng viên

TS

Địa lí học

185

Lưu Thị Kim Nhung

1972

Nữ

Giảng viên chính

TS

Tiếng Anh

186

Bùi Thị Nhung

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Kinh tế chính trị

187

Nguyễn Văn Ninh

1977

Nam

Giảng viên

TS

Lịch sử

188

Hoàng Thị Ninh

1976

Nữ

Giảng viên

ThS

Địa lí du lịch

189

Nguyễn Thị Nương

1966

Nữ

Giảng viên

TS

Văn học Việt Nam

190

Lê Thị Lưu Oanh

1956

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Lí luận văn học

191

Đỗ Hải Phong

1967

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Nga

192

Hoàng Anh Phước

1977

Nữ

Giảng viên

TS

Tâm lí học

193

Nguyễn Thị Hải Phương

1979

Nữ

Giảng viên chính

TS

Lí luận văn học

194

Đỗ Thị Mỹ Phương

1982

Nữ

Giảng viên

TS

Văn học Việt Nam

195

Trần Thị Mai Phương

1959

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Kinh tế học

196

Hà Minh Phương

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Pháp

197

Nguyễn Văn Phượng

1962

Nam

Giảng viên

TS

Văn học Việt Nam

198

Trần Kim Phượng

1970

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Lí luận ngôn ngữ

199

Đặng Thị Phượng

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

200

Phạm Thị Quỳnh

1976

Nữ

Giảng viên chính

TS

Triết học

201

Trần Hương Quỳnh

1980

Nữ

Giảng viên

TS

GD Tiếng Anh là NN thứ 2

202

Phạm Thị Ngọc Quỳnh

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Địa lí học

203

Nguyễn Thị Huyền Sâm

1974

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Lịch sử

204

Phạm Thị Sanh

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Lịch sử ĐCS Việt Nam

205

Trần Đăng Sinh

1954

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Triết học

206

Cao Thị Sính

1971

Nữ

Giảng viên chính

TS

Triết học

207

Chu Văn Sơn

1962

Nam

Giảng viên

TS

Văn học Việt Nam

208

Nguyễn Thị Sơn

1957

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Địa lí học

209

Nguyễn Đức Sơn

1970

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

210

Phan Hồng Sơn

1974

Nam

Giảng viên

ThS

Lí luận và LS Mĩ thuật

211

Đặng Thị Hảo Tâm

1965

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Lí luận ngôn ngữ

212

Nguyễn Nhật Tân

1973

Nam

Giảng viên chính

ThS

 

213

Tạ Thành Tấn

1990

Nam

Giảng viên

ThS

Lí luận ngôn ngữ

214

Nguyễn Duy Thái

1992

Nam

Giảng viên

ThS

Lịch sử

215

Trần Thị Thắm

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Tâm lí học

216

Phạm Việt Thắng

1977

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Triết học

217

Nguyễn Văn Thắng

1971

Nam

Giảng viên

TS

Ngữ văn

218

Đỗ Văn Thanh

1973

Nam

Giảng viên

TS

Địa lí tự nhiên

219

Phan Thanh Thanh

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Kinh tế chính trị

220

Đào Tuấn Thành

1971

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Lịch sử

221

Văn Ngọc Thành

1966

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Lịch sử

222

Trần Quốc Thành

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

223

Ninh Xuân Thao

1987

Nam

Giảng viên

ThS

Lịch sử

224

Đỗ Xuân Thảo

1963

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

PPDH tiếng Việt

225

Vũ Thị Thảo

1986

Nữ

Giảng viên

ThS

Văn học

226

Nguyễn Phương Thảo

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

LL&PPDH bm Địa lí

227

Trịnh Phương Thảo

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Khoa học quản lí

228

Đỗ Phương Thảo

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ học

229

Hoàng Phương Thảo

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Triết học

230

Nguyễn Thị Hải Thiện

1982

Nữ

Giảng viên

TS

Tâm lí học

231

Đinh Hữu Thiện

1975

Nam

Giảng viên

TS

Lịch sử TG

232

Lã Nhâm Thìn

1952

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Việt Nam

233

Hoàng Thị Thinh

1988

Nữ

Giảng viên

ThS

Kinh tế chính trị

234

Nguyễn Viết Thịnh

1951

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Địa lí học

235

Nguyễn Thị Thọ

1975

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Triết học

236

Nguyễn Văn Thoả

1985

Nam

Giảng viên

TS

Triết học

237

Trần Thị Lệ Thu

1973

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

238

Nguyễn Lệ Thu

1985

Nữ

Giảng viên

TS

Triết học

239

Trần Thị Minh Thu

1978

Nữ

Giảng viên

ThS

Tâm lý học

240

Hoàng Thị Thuận

1986

Nữ

Giảng viên

TS

Chính trị

241

Nguyễn Xuân Thức

1958

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Tâm lí học

242

Nguyễn Hiệp Thương

1976

Nam

Giảng viên chính

TS

Tâm lí học

243

Nguyễn Thị Minh Thương

1986

Nữ

Giảng viên

TS

Văn học Trung Quốc

244

Nguyễn Thị Thường

1963

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Triết học

245

Hoàng Thanh Thuý

1967

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

246

Phạm Thị Thanh Thuý

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

247

Phạm Thị Thuý

1971

Nữ

Giảng viên chính

TS

Lịch sử

248

Phạm Thị Thanh Thuý

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Công tác xã hội

249

Nguyễn Thị Thu Thuỷ

1973

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Lí luận ngôn ngữ

250

Đặng Thu Thuỷ

1977

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Việt Nam

251

Nguyễn Thị Thu Thuỷ

1983

Nữ

Giảng viên chính

TS

Lịch sử

252

Bùi Thị Thuỷ

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Triết học

253

Lê Thị Thanh Thuỷ

1958

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học mầm non

254

Trần Thị Thanh Thuỷ

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

255

Cù Thị Thu Thuỷ

1978

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD

256

Bùi Thị Bích Thuỷ

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh và PPGD

257

Nguyễn Thị Thanh Thuỷ

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

Lí luận NN

258

Trần Thị Thanh Thuỷ

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Địa lý học

259

Đào Thị Lệ Thủy

1979

Nữ

Giảng viên

ThS

Văn học Việt Nam

260

Trần Mạnh Tiến

1957

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Lí luận văn học

261

Nguyễn Thị Tình

1969

Nữ

Giảng viên cao cấp

TS

Giáo dục học

262

Ngô Văn Toán

1962

Nam

Giảng viên

ThS

Văn hoá học

263

Trần Văn Toàn

1973

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Việt Nam

264

Khúc Năng Toàn

1973

Nam

Giảng viên

TS

Tâm lí học

265

Đoàn Thị Thanh Trầm

1969

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Văn học dân gian

266

Nguyễn Thị Kiều Trang

1980

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

267

Thái Thị Cẩm Trang

1974

Nữ

Giảng viên chính

ThS

Ngôn ngữ Anh

268

Nguyễn Tâm Trang

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

269

Nguyễn Thu Trang

1984

Nữ

Giảng viên

ThS

Công tác xã hội

270

Hà Thị Thu Trang

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Tâm lí học

271

Ngô Quỳnh Trang

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

272

Nguyễn Thị Thu Trang

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ học

273

Phạm Ngọc Trang

1990

Nữ

Giảng viên

ThS

Lịch sử

274

Trần Thị Huyền Trang

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Văn học nước ngoài

275

Đoàn Thị Hà Trang

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

Kinh tế chính trị

276

Trần Xuân Trí

1978

Nam

Giảng viên

TS

Lịch sử

277

Trần Nam Trung

1974

Nam

Giảng viên chính

TS

Lịch sử

278

Vũ Thị Ngọc Tú

1979

Nữ

Giảng viên chính

TS

Tâm lí học

279

Phạm Văn Tư

1978

Nam

Giảng viên chính

TS

Tâm lí học

280

Trần Thiên Tứ

1980

Nam

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ học

281

Vũ Anh Tuấn

1950

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học dân gian

282

Nguyễn Thanh Tùng

1981

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Việt Nam

283

Nguyễn Thị Thanh Tùng

1984

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

284

Phạm Thị Tuyết

1974

Nữ

Giảng viên chính

TS

Lịch sử

285

Mai Thị Tuyết

1980

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

286

Bùi Thị Thu Vân

1983

Nữ

Giảng viên

ThS

Địa lí

287

Đào Thu Vân

1982

Nữ

Giảng viên

TS

Lịch sử

288

Nguyễn Thị Vân

1976

Nữ

Giảng viên chính

TS

Triết học

289

Hoàng Thanh Vân

1974

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ học

290

Hoàng Thị Hồng Vân

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Pháp

291

Bùi Thị Anh Vân

1990

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ Anh

292

Hà Đăng Việt

1978

Nam

Giảng viên chính

TS

Ngữ văn

293

Trần Thị Thanh Xuân

1982

Nữ

Giảng viên

ThS

PPGD Tiếng Anh

294

Trần Đăng Xuyền

1953

Nam

Giảng viên cao cấp

TS

Văn học Việt Nam

295

Ngô Thị Hải Yến

1976

Nữ

Giảng viên

TS

Địa lí học

296

Hoàng Thị Hải Yến

1989

Nữ

Giảng viên

ThS

Công tác xã hội

297

Trần Hải Yến

1985

Nữ

Giảng viên

ThS

CNXHKH

Môn chung

 

1

Trịnh Phương Anh

1981

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ học

2

Ngô Thị Khánh Chi

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

GD Hán ngữ QT

3

Nguyễn Thanh Huyền

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

GD Hán ngữ QT

4

Dương Thị Liên

1973

Nữ

Giảng viên

ThS

Ngôn ngữ và văn học

5

Cao Thị Thuỳ Lương

1980

Nữ

Giảng viên

TS

Tiếng Nga

6

Hy Thị Hồng Nhung

1986

Nữ

Giảng viên

TS

Văn học

7

Trịnh Đức Thành

1965

Nam

Giảng viên

ThS

Giáo dục học

8

Nguyễn Văn Thiện

1975

Nam

Giảng viên

TS

Ngôn ngữ học và ngôn ngữ

9

Phạm Thị Thu Trang

1987

Nữ

Giảng viên

ThS

Tiếng Trung Quốc

10

Trần Thị Yến

1977

Nữ

Giảng viên

ThS

Tiếng Trung Quốc

             

C. Công khai tỷ lệ sinh viên/giảng viên quy đổi

II

Khối ngành

Tỷ lệ Sinh viên/Giảng viên cơ hữu quy đổi

1

Khối ngành I

5431/246 

2

Khối ngành II

 

3

Khối ngành III

 

4

Khối ngành IV

55/125 

5

Khối ngành V

485/91 

6

Khối ngành VI

 

7

Khối ngành VII

1476/297 

 

Post by: phongtd
01-10-2018