Tiếng Việt
English
Search
“CHUẨN MỰC - SÁNG TẠO - TIÊN PHONG”
Bộ môn Hóa học phân tích
Các bài báo

Các bài báo đăng trên tạp chí trong nước

 1)        Đặng Xuân Thư và Trần Hữu Hưng, Xác định bimut trong các mẫu dược phẩm bằng phương pháp trắc quang với thuốc thử metylthymol xanh (MTB), Tạp chí Khoa học ĐHSP (2006), 115 - 118.

2)        Đặng Xuân Thư và Mai Thị Nhâm, Nghiên cứu sự tạo phức của Zn(II) với metylthymol xanh bằng phương pháp trắc quang và ứng dụng để xác định hàm lượng ZnS trong mẫu vật liệu nano ZnS pha tạp Cu, Tạp chí Khoa học ĐHSP, Vol. 54 (2009), 27 - 33.

3)        Hồ Viết Quý, Đặng Xuân Thư và Trịnh Ngọc Hào, Nghiên cứu chiết trắc quang các phức đa ligan trong các hệ 1 - (2 - pyridylazo) - 2 - naphthol (PAN) - Fe(III) - axit salyxilic(H2Sal), (SCN- ), Tạp chí Hoá học, tập 47, số 2A (2009), 1 - 4.

4)        Hồ Viết Quý, Đặng Xuân Thư và Phạm Đăng Sơn, Nghiên cứu trắc quang và chiết trắc quang phức đơn và đa ligan trong các hệ 1 - (2 - pyridylazo) - 2 - naphthol (PAN) - Bi(III) - X (X: SCN -, CCl3COO - ...), Tạp chí Hoá học, tập 47, số 2A (2009), 9 - 13.

5)        Đặng Xuân Thư và Hoàng Ngọc Chức, Xác định hàm lượng một số kim loại nặng trong nước bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, tập 47, số 2A (2010), 457 - 463.

6)        Đặng Xuân Thư và Trần Thị Khánh Linh, Xác định hàm lượng chì trong sữa bằng phương pháp von - ampe hoà tan anot xung vi phân, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, tập 47, số 2A (2010), 395 - 400.

7)        Trần Công Việt, Nguyễn Quang Tuyển và Đào Thu Hà, Study on optimal conditions for same heavy metals determinations: Cu, Pb, Cd, … in water by ammoniac adsorption spectrometry (F.AAS), Tạp chí Khoa học ĐHSP, tập 53, số 5, 89 - 94, 2008.

8)        Trần Công Việt, Nguyễn Thị Thanh Mai, Phạm Mạnh Hoài và Phạm Hùng Việt, Phân tích đồng thời các chất PCBs và thuốc trừ sâu cơ clo trong các mẫu sinh học tại một số vị trí trên biển thuộc đới duyên hải miền Bắc Việt Nam bằng phương pháp GC - MS, Tạp chí Khoa học ĐHSP, ISSN - 0868 - 3719.

9)        Trần Công Việt, Nguyễn Chí Đức, Trần Công Việt và Nguyễn Chí Đức, Nghiên cứu điều kiện tối ưu xác định hàm lượng crom trong nước nông nghiệp và rau trồng Từ Sơn, Bắc Ninh, Tạp chí Khoa học ĐHSP, tập 55, số 3 (2010), ISSN 0868 - 3719, 64 - 70.

10)    Nguyễn Bích Ngân, Từ Vọng Nghi và Dư­ơng Quang Phùng, Xác định hàm lượng vitamin C trong một số dược phẩm, đồ uống và hoa quả ở Việt Nam bằng phương pháp cực phổ xung vi phân, Tạp chí phân tích Hoá, Lí và Sinh học, tập 11, số 1 (2006), ISSN 0868 - 3224, 68 - 72.

11)    Dư­ơng Quang Phùng và Dư­ơng Thị Thu Hiền, Nghiên cứu tìm các điều kiện tối ưu để xác định hàm lượng ion nitrit () trong quá trình xử lí nước bằng phương pháp cực phổ xung vi phân, Tạp chí Khoa học ĐHSP (2006), ISSN 0868 - 3719, 161 - 166.

12)    Hồ Phương Hiền và Dư­ơng Quang Phùng, Nghiên cứu các điều kiện tối ưu để xây dựng đường chuẩn xác định hàm lượng , ,  trong nước hồ nuôi cá Hoàng Mai, Hà Nội trước và sau khi xử lí, Tạp chí Khoa học ĐHSP (2006), ISSN 0868 - 3719, 167 - 171.

13)    D­ương Quang Phùng và Trần Minh Thịnh, Nghiên cứu tìm các điều kiện tối ­­ưu để xác định hàm l­­ượng ion NH4+ trong quá trình xử lí nước bằng phư­ơng pháp cực phổ xung vi phân, Tạp chí Khoa học ĐHSP, số 1 (2007), ISSN 0868 - 3719, 48 - 53.

14)    D­uong Quang Phung and Nguyen Phuong Thao, Studying and determining simultaneously Zn2+, Cd2+, Pb2+ and Cu2+ in mud and water of the Dai Tu fish reservoir, Hoang Mai district, Hanoi, J. Sci. HNUE, Vol. 53, No. 5 (2008), ISSN 0868 - 3719, 95 - 103.

15)    D­ương Quang Phùng, Vũ Văn Tiến và Trần Minh Thịnh, Nghiên cứu quy trình phân tích, đánh giá hàm l­ượng độc tố ion kim loại nặng (Cd2+, Pb2+, Cu2+), các ion dinh dư­ỡng (, , , ) trong nước hồ nuôi cá ở quận Hoàng Mai Hà Nội và đề xuất phư­ơng pháp xử lí sinh học và hoá học, Tạp chí phân tích Hoá, Lí và Sinh học, tập 12, số 1 - 2 (2007), ISSN 0868 - 3224, 8 - 15.

16)    D­ương Quang Phùng, Nguyễn Vũ Tùng và Hoàng Thị Hạnh, Nghiên cứu tìm dung dịch nền và các điều kiện tối ưu để xác định, đồng thời bốn ion kim loại nặng (Zn2+, Cd2+, Pb2+, Cu2+) dung dịch bằng phương pháp Von - Ampe hoà tan anot, Tạp chí Khoa học ĐHSP, Vol. 53, No. 3 (2008), ISSN 0868 - 3719, 21 - 31.

17)    Dương Quang Phùng và Trần Quang Hải, Nghiên cứu xác định hàm lượng ion kim loại nặng (Cd2+, Pb2+, Cu2+, Zn2+) trong nước, vật rắn lơ lửng và bùn ở hồ nuôi cá quận Hoàng Mai, Hà Nội bằng phương pháp Von - Ampe hoà tan, Tạp chí Hoá học. Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, tập 47, số 2A, 132 - 136, 2009, ISSN 0866 -7144.

18)    Dương Quang Phùng, Bùi Đức Thuần và Đỗ Thị Thủy, Tổng hợp hạt nano TiO2, ứng xử lí phenol và xác định hàm lượng phenol bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao, Tạp chí Hoá học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, tập 47, số 2A (2009), 137 - 144.

19)    Dương Quang Phùng, Trần Minh Đức, Nguyễn Thị Thu Phương và Trần Đức Lượng, Tổng hợp hạt nano TiO2 pha tạp Mn, ứng dụng xử lí phenol dưới tác dụng của ánh nắng mặt trời, Tạp chí Khoa học ĐHSP, Vol. 54, No. 3 (2009), ISSN 0868 - 3719, 43 - 51.

20)    D­ương Quang Phùng, Trần Minh Đức và Trần Đức Lư­ợng, Tổng hợp, nghiên cứu tính chất xúc tác quang hóa của hạt nano TiO2 pha tạp La trong phản ứng oxi hoá benzen, phenol bằng ánh sáng tử ngoại, Tạp chí Khoa học ĐHSP, Vol. 55, No. 3 (2010), 44 - 53.

21)    Trần Quang Hải, Dương Quang Phùng và Từ Vọng Nghi, Nghiên cứu định lượng hoạt chất trong thuốc kháng sinh amoxicilin bằng phương pháp Von - Ampe xung vi phân, Tạp chí Hóa học, Viện Khoa học và Công Nghệ Việt Nam, tập 48 (4B) (2010), 239 - 244.

22)    Dương Quang Phùng, Trần Minh Đức và Trần Quang Hải, Nghiên cứu định lượng hoạt chất trong thuốc kháng sinh amoxicilin bằng phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao, Tạp chí Hóa học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, tập 48 (4B) (2010), 465 - 470.

23)    Trần Thị Hồng Vân và Trần Minh Thịnh, Nghiên cứu sự tạo phức của Al(III) với hệ 4 - (2 - pyridylazo) - resorcin (PAR) và xilen da cam (XO) bằng phương pháp trắc quang, Tạp chí Khoa học ĐHSP, số 1 (2006), 110 - 114.

24)    Trần Thị Hồng Vân và Vương Trường Xuân, Nghiên cứu sự tạo phức đơn và đa ligan của Nd(III) với 4 - (2 - pyridylazo) - resorcin (PAR) và HX (HX: CH2ClCOOH, CHCl2COOH, CCl3COOH), Tạp chí Khoa học ĐHSP, số 4 (2006), 89 - 93.

25)    Trần Thị Hồng Vân và Ngô Hương Ly, Nghiên cứu sự tạo phức đơn và đa ligan của Sm(III) với metyl thymol xanh (MTB) và axit tricloaxetic, axit sunfosalixilic, Tạp chí Khoa học ĐHSP, số 4 (2007), 81 - 87.

26)    Trần Thị Hồng Vân, Ngô Hương Ly và Đàm Thị Minh Tâm, Sự tạo phức của Th(IV) với xylen da cam (XO) và metyl thymol xanh (MTB), Tạp chí Khoa học ĐHSP, tập 53, số 1 (2008), 135 - 139.

27)    Tran Thi Hong Van and Pham Hong Chuyen, Studying reactions between zero - valent iron [Fe(0)] and arsenite [As(III)], arsenate [As(V)] and aplication for treating arsenic - contaminated water, Tạp chí Khoa học ĐHSP, tập 53, số 7 (2008), 3 - 8.

28)    Trần Thị Hồng Vân và Nguyễn Thị Hồng, Nghiên cứu khả năng xử lí phenol trong nước thải bằng hệ ozon, Tạp chí Khoa học ĐHSP, tập 54, số 3 (2009).

29)    Trần Thị Hồng Vân, Đào Văn Bảy, Trần Thanh Hằng và Vũ Quốc Trung, Đánh giá sự ô nhiễm asen trong nước ngầm dùng cho sinh hoạt và nghiên cứu phương pháp xử lí asen bằng nano oxit sắt từ, Tạp chí Khoa Học và Công nghệ, tập 48, số 2A (2010), 447 - 456.

30)    Trần Thị Hồng Vân, Nguyễn Viết Hùng, Lê Đức Liêm và Lê Thị Duyên, Xác định hàm lượng vết selen trong một số hải sản bằng phương pháp Von - Ampe hoà tan catot, Tạp chí Khoa học ĐHSP, tập 55, số 3, 2010.

31)    Đào Thị Ph­ương Diệp, Nguyễn Tinh Dung, Khuất Quang Sơn, Nguyễn Tinh Dung và Khuất Quang Sơn, Tính cân bằng trong hệ chứa các hợp chất ít tan theo ph­ương pháp Newton - Raphson giải hệ phương trình phi tuyến, Tạp chí phân tích Hoá, Lí và Sinh học, tập 11, số 1 (2006), 14 - 22.

32)    Đào Thị Phương Diệp và Nguyễn Hoàng, Sử dụng phương pháp Newton - Raphson giải hệ phương trình phi tuyến để đánh giá thành phần cân bằng trong các hệ phức tạp của phản ứng oxi hoá - khử, Tạp chí Khoa học ĐHSP, tập 53, số 3 (2008), 11 - 20.

33)    Đào Thị Phương Diệp và Nguyễn Mậu Đức, Một số câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan dùng để kiểm tra đánh giá kiến thức học phần Hoá Phân tích - Phương pháp chuẩn độ kết tủa, Tạp chí Hoá học và Ứng dụng, số 10 (82) (2008), 7 - 8.

34)    Đào Thị Phương Diệp và Đinh Thị Giang, Một số câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan dùng để kiểm tra đánh giá kiến thức học phần Hoá Phân tích - Chương cân bằng tạo phức trong dung dịch, Tạp chí Hoá học và Ứng dụng, số 11 (83) (2008), 12 - 14.

35)    Đào Thị Phương Diệp và Nguyễn Thu Thủy, Đánh giá thành phần cân bằng trong các hệ phức tạp của axit, bazơ theo phương pháp chuyển dịch lần lượt các phản ứng, Tạp chí Khoa học ĐHSP, tập 54, số 3 (2009), 34 - 42.

36)    Đặng Thị Oanh và Đào Thị Phương Diệp, Phân tích kết quả đánh giá chất lượng chương trình đào tạo cử nhân khoa học Hoá học trường ĐHSP Hà Nội, Tạp chí Khoa học ĐHSP, tập 54, số 8 (2009), 28 - 41.

37)    Nguyễn Tinh Dung, Đào Thị Phương Diệp và Dương Anh Nga, Tính cân bằng phân bố chất tan giữa hai dung môi không trộn lẫn, Tạp chí phân tích Hoá, Lí và Sinh học, tập 15, số 1 (2010), 18 - 23.

38)    Nguyễn Tinh Dung, Đào Thị Phương Diệp, Mai Châu Phương và Trần Thị Xuyến, Sử dụng phương pháp bình phương tối thiểu để xác định đồng thời hằng số cân bằng của axit axetic và axit benzoic trong hỗn hợp từ dữ liệu pH thực nghiệm, Tạp chí phân tích Hoá, Lí và Sinh học, tập 15, số 4 (2010), 96 - 104.

39)    Đào Thị Phương Diệp, Sử dụng phương pháp giản đồ logarit nồng độ (GLC) để xác định pH tương đương và bước nhảy chuẩn độ trong chuẩn độ các axit bằng bazơ mạnh, Tạp chí phân tích Hoá, Lí và Sinh học, tập 15, số 4 (2010), 105 - 112.

40)    Đào Thị Phương Diệp, Xác định hằng số cân bằng của axit oxalic từ dữ liệu pH thực nghiệm bằng phương pháp bình phương tối thiểu, Tạp chí Hoá học, tập 48 (4C) (2010), 590 - 596.

41)    Nguyễn Thị Thu Nga và Trần Văn Chung, Đặc tính Von - Ampe hoà tan hấp phụ catot của 2,4,6-trinitrotoluen trong dung dịch đệm ammoniac, Tạp chí Khoa học ĐHSP, số 4 (2006), 50 - 53.

42)    Nguyễn Thị Thu Nga và Hoàng Đức Thuận, Nghiên cứu hệ thống các thí nghiệm minh hoạ lí thuyết cân bằng ion trong dung dịch. Minh họa khả năng phát hiện chọn lọc các ion dư­ới dạng hợp chất ít tan, Tạp chí Khoa học ĐHSP, số 6 (2006), 87 - 93.

43)    Nguyễn Thị Thu Nga, Ảnh hư­ởng của sự tạo hợp chất ít tan tới khả năng tự oxi hoá - khử của iot, Tạp chí Nghiên cứu Khoa học Kĩ thuật và Công nghệ Quân sự, số 18 (2007), 133 - 138.

44)    Nguyễn Thị Thu Nga và Trần Thị Mỹ Phương, Nghiên cứu hệ thống các thí nghiệm minh hoạ lí thuyết cân bằng ion trong dung dịch. Minh hoạ ảnh hư­ởng của pH tới khả năng tách chọn lọc các ion trong hệ oxi hoá - khử, Tạp chí Khoa học ĐHSP, số 1 (2007), 39 - 43.

45)    Nguyễn Thị Thu Nga, Đánh giá độ nhạy của thuốc thử tạo phức amin và phức xianua trong quá trình oxi hoá đồng kim loại (Cu) và quá trình khử ion đồng (Cu2+), Tạp chí Nghiên cứu Khoa học Kĩ thuật và Công nghệ Quân sự, số 4 (2008), 34 - 37.


Các bài báo đăng trên tạp chí quốc tế

 1)        Quan D. P., Tue N. M. and Vu Thi Huong Nghi, A polypyrrole - based solid - contact lead ion - selective electrode, J. Anal. Sci. Vietnam, Vol. 5 (2006).

2)        Vu H. T. , Shimanouchi T. , Do P. Q., Umakoshi H., Pham H. V. and Kuboi R., Polymethylthiophene/Nafion - Modified Glassy Carbon Electrode for Selective Detection of Dopamine in the Presence of Ascorbic Acid, J. Appl. Electrochem (2009).

3)        Vu Thi Huong, Shimanouchi T. , Ishii H., Umakoshi H. and Kuboi R., Immobilization of intact liposomes on solid surfaces: a quartz crystal microbalance study, J. Colloid Interface Sci. (2009).

4)        Shimanouchi T. , Oyama E., Vu Thi Huong, Ishii H., Umakoshi H. and Kuboi R., Monitoring of membrane damages by dialysis treatment: study with membrane chip analysis, Desalnation Water Treatment, Desalnation Water Treatment (2010).

5)        Vu Thi Huong, Shimanouchi T. , Shimauchi N., Yagi H., Umakoshi H., Goto Y. and Kuboi R., Catechol derivatives inhibit the fibril formation of amyloid-b peptides, J. Biosci. Bioeng (2010).

6)        Shimanouchi T. , Tasaki M., Vu Thi Huong, Ishii H., Yoshimoto N., Umakoshi H. and Kuboi R., Ab/cu catalyzed - oxidation of cholesterol in 1,2-dipalmitoyl phosphatidylcholine liposome membrane, J. Biosci. Bioeng (2010).

7)        Shimanouchi T. , Shimauchi N., Nishiyama K, Vu Thi Huong, Yagi H., Goto Y., Umakoshi H. and Kuboi R., Characterization of amyloid - b fibrils with aqueous two - phase system: implications of fibrils formation, Solv. Extr. Res. Dev. Japan (2010).

8)        Vu Quoc Trung, Tran Minh Thi and Dang Xuan Thu, Thin films containing Mn - doped ZnS nanocrysatllaines synthesized by chemical method and some their optica, Journal of Experimental Nanosciene (2010).


Các bài báo đăng trên tạp chí trong nước

 1)        Đặng Xuân Thư và Phạm Thị Kim Giang, Xác định hàm lượng của sắt trong nước khoáng La Phù bằng phương pháp đo quang với xilen da cam, Kỉ yếu hội thảo, Trường ĐHSPHN (2006), 155 - 160.

2)        Nguyễn Thị Thu Nga và Nguyễn Thị Hồng, Nghiên cứu hệ thống các thí nghiệm minh hoạ lí thuyết cân bằng ion trong dung dịch. Minh hoạ ảnh hưởng của pH tới dạng tồn tại và đặc tính của cặp oxi hoá - khử, Kỉ yếu Hội thảo Nâng cao chất lượng nghiên cứu khoa học và đào tạo giáo viên hoá học trong giai đoạn mới (2006).

3)        Nguyễn Thị Thu Nga và Trần Thị Mai Phương, Nghiên cứu hệ thống các thí nghiệm minh hoạ lí thuyết cân bằng ion trong dung dịch. Minh hoạ tính oxi hoá và khử của H2O2­ phụ thuộc vào pH, Kỉ yếu Hội thảo Nâng cao chất lượng NCKH và đào tạo giáo viên hoá học trong giai đoạn mới (2006).

4)        Trần Thị Hồng Vân và Phạm Thị Lương, Nghiên cứu sự tạo phức đơn và đa ligan của Nd(III) với methylthymol xanh (MTB) và HnX (HnX: CCl3COOH, axit sunfosalixilic - H2SS), Kỉ yếu Hội nghị Khoa học Phân tích toàn quốc lần thứ 3 (2010).

5)        Trần Minh Đức, Nguyễn Thị Thu Hương, Dương Quang Phùng và Bùi Đức Thuần, Tổng hợp, nghiên cứu hoạt tính xúc tác quang hoá của hạt nano TiO2 và ứng dụng xử lí môi trường nước bị ô nhiễm,
Kỉ yếu Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2008 - 2009, NXB
Đại học Sư phạm (2009), 102 - 113.

6)        Trần Thị Hồng Vân, Trịnh Bích Hà và Trần Văn Chung, Phân tích hàm lượng kim loại nặng asen, cadimi, chì, thuỷ ngân trong nước sinh hoạt ở làng Thạch Sơn, Lâm Thao, Phú Thọ, Kỉ yếu Hội thảo “Nâng cao chất lượng nghiên cứu khoa học và đào tạo giáo viên Hoá học trong giai đoạn mới”, Trường ĐHSP Hà Nội (2006).

7)       Trần Công Việt, Nguyễn Quang Tuyển và Nguyễn Thị Huyền Ngọc, Nghiên cứu các điều kiện tối ưu để xác định một số kim loại nặng Cu, Pb, Cd trong nước bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử, Kỷ yếu hội thảo khoa học, Tạp chí Khoa học Đại Học Sư phạm Hà Nội (2006), 151 - 154.
Giáo trình, Sách tham khảo, Chuyên khảo, Chuyên đề

Giáo trình

1)        Nguyễn Thị Thu Nga, Giáo trình hoá học phân tích - Hướng dẫn thực hành, NXB Đại học Sư phạm, 2007.

2)        Nguyễn Tinh Dung và Đào Thị Phương Diệp, Hoá học Phân tích. Câu hỏi và bài tập. Cân bằng ion trong dung dịch, NXB Đại học
Sư phạm, 2005. Tái bản lần thứ nhất có chỉnh lí, 2008.

3)        Đào Thị Phương Diệp và Đỗ Văn Huê, Giáo trình Hoá học Phân tích. Cơ sở phân tích định lượng hoá học, NXB Đại học Sư phạm, 2007. Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa chỉnh lí, 2010.


Sách tham khảo, chuyên khảo

1)        Đặng Thị Oanh, Đặng Xuân Thư, Thiết kế bài soạn Hoá học 10 - Các phương án cơ bản và nâng cao, NXB Giáo dục 2007.

2)        Đặng Thị Oanh, Đặng Xuân Thư, Thiết kế bài soạn Hoá học 10 -Nâng cao - Các phương án dạy học, NXB Giáo dục 2007.

3)        Nguyễn Hữu Đĩnh, Đặng Thị Oanh, Đặng Xuân Thư, Dạy và học Hoá học 11 theo hướng đổi mới - (Sách kèm đĩa CD), NXB Giáo dục 2008.
Các đề tài nghiên cứu khoa học

1)        Đặng Xuân Thư, Phân tích, đánh giá hàm lượng một số ion kim loại nặng trong một số thực phẩm, đề tài cấp Bộ B2009 - 17 - 194.

2)        Đặng Xuân Thư, Nghiên cứu mô hình đào tạo Giáo viên Hoá học ở các trường Đại học trong xu thế hội nhập hiện nay, EEC 5.5.15.

3)        Đặng Xuân Thư, Xác định hàm lượng một số ion kim loại nặng trong nước sinh hoạt và nước thải bằng phương pháp trắc quang, chiết - trắc quang và phương pháp điện hoá, đề tài cấp Bộ B2007 - 17 - 69.

4)        Trần Công Việt, Nghiên cứu xác định một số kim loại: Fe, Pb, Cu, Co, Cd, Zn… trong các đối tượng nước bằng phương pháp điện phân và phổ hấp thụ nguyên tử, đề tài cấp Trường SPHN - 05 - 133.

5)        Trần Công Việt, Nghiên cứu đánh giá hàm lượng các nguyên tố kim loại nặng (Cd, Zn, Cu, Pb…) trong nước và thực phẩm bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử, đề tài cấp Bộ B - 2007 - 17 - 70.

6)        Dương Quang Phùng, Nghiên cứu quy trình phân tích, đánh giá, theo dõi hàm lượng một số ion kim loại nặng (Pb2+, Cd2+... ), ion dinh dưỡng vô cơ (, , , ) và phân bố dạng vết trong nước hồ nuôi cá ở quận Hoàng Mai Hà Nội, đề tài cấp NN 50 - 18 - 06.

7)        Dương Quang Phùng, Nghiên cứu chế tạo nanocompozit từ polypyrrole và ứng dụng trong sơn chống ăn mòn chất l­ượng, đề tài cấp Bộ trọng điểm B2009 - 17 - 168 TĐ.

8)        Đào Thị Phương Diệp, Nâng cao hiệu quả của việc sử dụng phương pháp đồ thị trong tính toán cân bằng ion, đề tài cấp Bộ B2005 - 75 - 139.

9)        Đào Thị Phương Diệp, Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo Cử nhân khoa học Hoá học trường ĐHSP Hà Nội, đề tài cấp Bộ B2007 - 17 - 61.

10)    Đào Thị Phương Diệp, Sử dụng phương pháp Newton - Raphson giải hệ phương trình phi tuyến trong tính toán cân bằng ion, đề tài cấp Bộ B2009 - 17 - 195.

11)    Trần Thị Hồng Vân, Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng phân tích phức của các nguyên tố đất hiếm, quý hiếm và chuyển tiếp với các thuốc thử vô cơ và hữu cơ, đề tài cấp Trường SPHN - 07 - 97.

12)    Trần Thị Hồng Vân, Nghiên cứu các phương pháp phân tích và xử lí asen, chất hữu cơ độc hại trong nước sinh hoạt, nước thải và ứng dụng thực tế, đề tài cấp Bộ B2009 - 17 - 196.

13)    Nguyễn Thị Thu Nga, Xây dựng hệ thống thí nghiệm minh họa lí thuyết cân bằng ion trong dung dịch, để nâng cao chất lượng giảng dậy hoá học phân tích ở ĐHSP và Cao đẳng Sư phạm, đề tài cấp Bộ B2006 - 17 - 13.

14)    Vũ Thị Hương, Nghiên cứu tổng hợp màng polyme dẫn tiếp xúc rắn bằng phương pháp Sol - gel nhằm sử dụng trong chế tạo sensor chọn lọc ion, đề tài cấp Trường ĐHKHTN TN - 05 - 27.