|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3601/QĐ-ĐHSPHN
ngày 18 /08/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Hà Nội)
I. Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng kế hoạch tuyển sinh)
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
2. Mã trường: SPH
3. Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo: www.hnue.edu.vn, www.tuyensinh.hnue.edu.vn.
5. Địa chỉ các trang mạng xã hội của cơ sở đào tạo (có thông tin tuyển sinh):
https://www.facebook.com/tuyensinhdhsphn/
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0865.911.136
7. Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp:
Đường link công khai việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://hnue.edu.vn/DamBaoChatLuong/p/8983
Kết quả khảo sát sinh viên có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp được xác định theo từng ngành, lĩnh vực đào tạo, được khảo sát ở năm liền kề trước năm tuyển sinh, đối tượng khảo sát là sinh viên đã tốt nghiệp ở năm trước cách năm tuyển sinh một năm.
|
Lĩnh vực/ngành đào tạo |
Trình độ đào tạo |
Chỉ tiêu tuyển sinh |
Số SV trúng tuyển nhập học |
Số SV tốt nghiệp |
Tỉ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm |
|---|---|---|---|---|---|
|
Nhóm ngành đào tạo giáo viên |
|
|
|
|
|
|
Quản lí giáo dục |
Đại học |
35 |
13 |
11 |
88,89 |
|
Giáo dục Mầm non |
Đại học |
70 |
85 |
47 |
100 |
|
Giáo dục Tiểu học |
Đại học |
70 |
66 |
62 |
100 |
|
Giáo dục Đặc biệt |
Đại học |
40 |
38 |
28 |
95,83 |
|
Giáo dục công dân |
Đại học |
70 |
40 |
40 |
95 |
|
Giáo dục chính trị |
Đại học |
100 |
71 |
53 |
46,15 |
|
Giáo dục Thể chất |
Đại học |
70 |
30 |
24 |
90 |
|
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
Đại học |
100 |
61 |
52 |
100 |
|
SP Toán học |
Đại học |
190 |
188 |
179 |
100 |
|
SP Tin học |
Đại học |
65 |
45 |
24 |
100 |
|
SP Vật lý |
Đại học |
115 |
108 |
79 |
100 |
|
SP Hoá học |
Đại học |
115 |
102 |
75 |
95,77 |
|
SP Sinh học |
Đại học |
105 |
85 |
59 |
100 |
|
SP Ngữ văn |
Đại học |
160 |
169 |
158 |
98,43 |
|
SP Lịch sử |
Đại học |
90 |
84 |
50 |
91,3 |
|
SP Địa lý |
Đại học |
110 |
90 |
69 |
100 |
|
SP Âm nhạc |
Đại học |
40 |
40 |
19 |
100 |
|
SP Mĩ thuật |
Đại học |
40 |
7 |
4 |
100 |
|
SP Tiếng Anh |
Đại học |
60 |
48 |
53 |
100 |
|
SP Tiếng Pháp |
Đại học |
40 |
16 |
9 |
100 |
|
SP Công nghệ/SP Kỹ thuật |
Đại học |
110 |
57 |
25 |
96 |
|
Nhóm ngành khác ngoài SP |
|
|
|
|
|
|
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) |
Đại học |
50 |
42 |
39 |
100 |
|
Văn học |
Đại học |
50 |
36 |
21 |
100 |
|
Chính trị học |
Đại học |
50 |
28 |
16 |
100 |
|
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
Đại học |
70 |
52 |
43 |
100 |
|
Tâm lý học giáo dục |
Đại học |
30 |
25 |
22 |
80,95 |
|
Việt Nam học |
Đại học |
80 |
70 |
42 |
96 |
|
Sinh học |
Đại học |
80 |
17 |
8 |
100 |
|
Toán học |
Đại học |
40 |
22 |
14 |
100 |
|
Công nghệ thông tin |
Đại học |
80 |
69 |
17 |
90,91 |
|
Công tác xã hội |
Đại học |
10 |
61 |
38 |
90,91 |
8. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
Đường link công khai thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất trên trang thông tin điện tử của CSĐT:
https://tuyensinh.hnue.edu.vn/Tuy%E1%BB%83n-sinh-2021
https://tuyensinh.hnue.edu.vn/Tuy%E1%BB%83n-sinh-2020
8.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển, kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
8.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất
|
STT |
Lĩnh vực/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển |
PTXT |
Năm tuyển sinh 2020 |
Năm tuyển sinh 2021 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển |
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển | |||
|
1. |
Khối ngành I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm ngành đào tạo giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
SP Toán học - Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
355 |
349 |
25.75 |
204 |
193 |
26.3 |
|
|
- Toán (XTT2- a3) |
PT2 |
95 |
97 |
22.55 |
150 |
162 |
27.65 |
|
1.2 |
SP Toán học (đào tạo giáo viên dạy Toán bằng Tiếng Anh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
15 |
15 |
28.0 |
15 |
8 |
27.7 |
|
|
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
PT1 |
20 |
23 |
27.0 |
20 |
17 |
28.25 |
|
|
- Toán (XTT2- a3) |
PT2 |
15 |
23 |
28.4 |
15 |
26 |
29.8 |
|
1.3 |
SP Tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
140 |
30 |
19.05 |
116 |
132 |
21.35 |
|
|
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
PT1 |
75 |
14 |
18.5 |
50 |
66 |
21 |
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (XTT3) |
P23 |
5 |
0 |
77.9 |
50 |
4 |
74.35 |
|
1.4 |
SP Tin học(đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh) |
|
Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển ngành SP Tin học | |||||
|
1.5 |
SP Vật lí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
204 |
176 |
22.75 |
150 |
166 |
25.15 |
|
|
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
PT1 |
100 |
83 |
22.75 |
79 |
85 |
25.6 |
|
|
- Vật lí (XTT2- a3) |
PT2 |
6 |
7 |
26.15 |
50 |
10 |
26.25 |
|
1.6 |
SP Vật lí (đào tạo giáo viên dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
12 |
12 |
25.1 |
10 |
19 |
25.9 |
|
|
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
PT1 |
25 |
28 |
25.1 |
20 |
19 |
26.75 |
|
|
- Vật lí (XTT2- a3) |
PT2 |
3 |
3 |
25.10 |
10 |
5 |
26.4 |
|
1.7 |
SP Hoá học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
329 |
290 |
22.5 |
180 |
135 |
25.4 |
|
|
- Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
PT1 |
|
|
|
20 |
22 |
24.25 |
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (XTT3) |
P23 |
31 |
30 |
69.8 |
30 |
54 |
80.9 |
|
1.8 |
SP Hoá học (đào tạo giáo viên dạy Toán bằng Tiếng Anh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Hoá học, Tiếng Anh |
PT1 |
29 |
30 |
23.75 |
30 |
26 |
26.35 |
|
|
- Toán, Hoá học, Tiếng Anh (XTT3) |
P23 |
11 |
12 |
73.7 |
10 |
12 |
78.7 |
|
1.9 |
SP Sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
PT1 |
291 |
129 |
18.53 |
170 |
159 |
23.28 |
|
|
- Toán, Ngoại ngữ, Sinh học (D08,D32,D34) |
PT1 |
100 |
7 |
19.23 |
53 |
17 |
19.38 |
|
|
|
P23 |
9 |
9 |
26.3 |
20 |
19 |
26.95 |
|
1.10 |
SP Sinh học (đào tạo giáo viên dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) |
|
Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển ngành SP Sinh học | |||||
|
1.11 |
SP Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
250 |
10 |
18.55 |
88 |
40 |
19.05 |
|
|
- Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) |
PT1 |
130 |
15 |
19.2 |
50 |
18 |
19 |
|
|
- Toán, Vật lí (XTT3) |
P23 |
13 |
13 |
39.2 |
100 |
48 |
40.4 |
|
1.12 |
SP Ngữ văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
274 |
244 |
26.5 |
185 |
210 |
27.75 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
140 |
132 |
24.4 |
90 |
60 |
26.9 |
|
|
- Ngữ văn (XTT2- a3) |
PT2 |
86 |
86 |
24.35 |
185 |
167 |
25.7 |
|
1.13 |
SP Lịch Sử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
160 |
119 |
26.0 |
69 |
87 |
27.5 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) |
PT1 |
31 |
26 |
19.95 |
10 |
16 |
26 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3) |
P23 |
24 |
24 |
74.85 |
100 |
27 |
71.25 |
|
1.14 |
SP Địa lí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) |
PT1 |
90 |
62 |
24.35 |
60 |
55 |
25.75 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
180 |
129 |
25.25 |
100 |
128 |
27 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3) |
P23 |
16 |
17 |
74.55 |
104 |
22 |
74.5 |
|
1.15 |
Giáo dục công dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
PT1 |
90 |
51 |
19.75 |
40 |
52 |
26.5 |
|
|
- Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
PT1 |
91 |
50 |
25.25 |
40 |
46 |
27.75 |
|
|
-Ngữ văn, GDCD, ngoại ngữ (XTT3) |
P23 |
1 |
1 |
73.0 |
83 |
4 |
73.2 |
|
1.16 |
Giáo dục chính trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
PT1 |
98 |
14 |
21.25 |
10 |
8 |
26.25 |
|
|
- Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
PT1 |
99 |
75 |
19.25 |
10 |
5 |
28.25 |
|
|
-Ngữ văn, GDCD, ngoại ngữ (XTT3) |
P23 |
3 |
3 |
74.15 |
5 |
3 |
76.75 |
|
1.17 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
62 |
24 |
21.75 |
30 |
21 |
25.75 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
|
|
|
10 |
3 |
21.45 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3) |
P23 |
1 |
1 |
84.15 |
7 |
1 |
77.75 |
|
1.18 |
Giáo dục Thể chất (Trường tổ chức thi tuyển sinh) - BẬT XA, Chạy 100m |
PT4 |
418 |
65 |
18.5 |
58 |
52 |
21.0 |
|
1.19 |
SP Âm nhạc (Trường tổ chức thi tuyển sinh) - Thẩm âm và tiết tấu, HÁT |
PT4 |
260 |
62 |
16.75 |
112 |
67 |
19.0 |
|
1.20 |
SP Mĩ thuật (Trường tổ chức thi tuyển sinh) - HÌNH HOẠ CHÌ, Trang trí |
PT4 |
283 |
17 |
16.75 |
279 |
18 |
18.75 |
|
1.21 |
SP Tiếng Anh -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (D01) |
PT1 |
120 |
119 |
26.14 |
40 |
45 |
28.53 |
|
|
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (PT2- a.3) |
PT2 |
37 |
37 |
102.8 |
67 |
62 |
105.8 |
|
1.22 |
SP Tiếng Pháp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-Ngữ văn, Địa lí, ngoại ngữ x 2 (D15,D42,D44) |
PT1 |
15 |
12 |
19.34 |
7 |
12 |
26.03 |
|
|
-Ngữ văn, Toán, ngoại ngữ x 2 (D01,D02,D03) |
PT1 |
54 |
63 |
21.1 |
35 |
40 |
25.78 |
|
|
-Ngữ văn, Toán, ngoại ngữ (XTT3) |
P23 |
|
|
|
7 |
7 |
62.9 |
|
|
-Ngữ văn, Toán, ngoại ngữ x 2 (XTT3) |
P23 |
3 |
3 |
97.30 |
|
|
|
|
1.23 |
Giáo dục Mầm non - Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (M00) |
PT4 |
199 |
198 |
21.93 |
150 |
195 |
22.48 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Lịch sử (XTT2-a3) |
PT2 |
1 |
1 |
74.55 |
50 |
2 |
71.85 |
|
1.24 |
Giáo dục Mầm non-SP Tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) |
PT4 |
40 |
16 |
19 |
30 |
38 |
19.88 |
|
|
- Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) |
PT4 |
40 |
25 |
19.03 |
30 |
40 |
22.13 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (XTT2) |
PT2 |
0 |
|
|
20 |
|
|
|
1.25 |
Giáo dục Tiểu học - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
135 |
133 |
25.05 |
94 |
111 |
27 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (XTT2- a3) |
PT2 |
32 |
32 |
71.35 |
50 |
30 |
74.55 |
|
1.26 |
Giáo dục Tiểu học-SP Tiếng Anh - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
PT1 |
91 |
91 |
25.55 |
50 |
66 |
27.5 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (XTT2- a3) |
PT2 |
9 |
8 |
69.55 |
50 |
34 |
75.15 |
|
1.27 |
Giáo dục Đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
57 |
49 |
25 |
70 |
85 |
24.25 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
58 |
46 |
19.15 |
40 |
50 |
24.35 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3) |
|
|
|
|
40 |
8 |
71.75 |
|
|
- Ngữ văn (XTT2) |
PT2 |
5 |
5 |
25.35 |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành Khoa học giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.28 |
Quản lý giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
PT1 |
44 |
23 |
24 |
18 |
20 |
26.75 |
|
|
-Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
22 |
16 |
21.45 |
7 |
7 |
25.7 |
|
|
- Ngữ văn, Địa lí, GDCD (XTT3) |
P23 |
4 |
4 |
72.95 |
45 |
12 |
73.75 |
|
2. |
Khối ngành II |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. |
Khối ngành III |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. |
Khối ngành IV |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
99 |
9 |
17.45 |
50 |
56 |
19.75 |
|
|
- Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
PT1 |
|
|
|
49 |
13 |
19.45 |
|
|
- Hoá học (XTT3) |
P23 |
1 |
1 |
24.9 |
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (XTT3) |
P23 |
|
|
|
1 |
1 |
77.45 |
|
4.2 |
Sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
PT1 |
75 |
7 |
17.54 |
80 |
11 |
16.71 |
|
|
-Toán, Ngoại ngữ, Sinh học (D08,D32,D34) |
PT1 |
20 |
1 |
23.95 |
15 |
1 |
20.78 |
|
|
- Sinh học (XTT3) |
P23 |
5 |
0 |
25.4 |
5 |
0 |
24.95 |
|
5. |
Khối ngành V |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Toán học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
55 |
42 |
17.9 |
40 |
56 |
23 |
|
|
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
PT1 |
40 |
38 |
22.3 |
40 |
36 |
24.85 |
|
|
- Toán (XTT2- a3) |
PT2 |
5 |
0 |
27.25 |
20 |
|
28.25 |
|
5.2 |
Công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
121 |
88 |
16 |
120 |
155 |
22.15 |
|
|
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
PT1 |
41 |
46 |
17.1 |
50 |
70 |
21.8 |
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (XTT3) |
P23 |
8 |
8 |
61.15 |
80 |
21 |
61.65 |
|
6. |
Khối ngành VI |
|
|
|
|
|
|
|
|
7. |
Khối ngành VII |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Triết học (Triết học Mác Lê nin) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
PT1 |
8 |
0 |
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
PT1 |
|
|
|
40 |
16 |
16 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
58 |
25 |
17.25 |
50 |
40 |
16.25 |
|
|
-Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
33 |
8 |
16.95 |
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3) |
P23 |
1 |
1 |
78.35 |
30 |
10 |
67.2 |
|
7.2 |
Chính trị học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
PT1 |
24 |
7 |
18 |
15 |
33 |
20.75 |
|
|
- Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD (D66,D68,D70) |
PT1 |
24 |
7 |
17.35 |
15 |
14 |
18.9 |
|
|
- Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD (XTT3) |
P23 |
2 |
2 |
66.7 |
20 |
1 |
66.9 |
|
7.3 |
Tâm lí học giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
25 |
33 |
24.5 |
30 |
17 |
26.5 |
|
|
-Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
13 |
12 |
23.8 |
10 |
6 |
26.15 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3) |
P23 |
12 |
12 |
62.65 |
10 |
21 |
64.7 |
|
7.4 |
Tâm lí học (Tâm lý học trường học) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
50 |
52 |
23 |
50 |
32 |
25.5 |
|
|
-Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
35 |
29 |
22.5 |
30 |
28 |
25.4 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3) |
P23 |
15 |
15 |
65.5 |
20 |
27 |
65.75 |
|
7.5 |
Việt Nam học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
81 |
61 |
21.25 |
60 |
76 |
23.25 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
65 |
53 |
19.65 |
40 |
40 |
22.65 |
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (XTT3) |
P23 |
4 |
4 |
60.35 |
50 |
4 |
58.1 |
|
7.6 |
Ngôn ngữ Anh - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (D01) |
PT1 |
45 |
51 |
25.65 |
30 |
55 |
27.4 |
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (XTT2- a4) |
PT2 |
15 |
15 |
103.4 |
30 |
5 |
101.6 |
|
7.7 |
Văn học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
70 |
55 |
23 |
55 |
74 |
25.25 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
28 |
22 |
22.8 |
35 |
27 |
25.4 |
|
|
- Ngữ văn (XTT2 - a3) |
PT2 |
2 |
2 |
23.85 |
10 |
0 |
21.9 |
|
7.8 |
Công tác xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
100 |
30 |
16.25 |
45 |
58 |
21.25 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
44 |
31 |
16.05 |
20 |
58 |
20.25 |
|
|
- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (XTT3) |
P23 |
6 |
6 |
61.8 |
85 |
6 |
59.5 |
|
7.9 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
25 |
4 |
19 |
20 |
14 |
17 |
|
|
- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
PT1 |
20 |
0 |
21.2 |
20 |
20 |
18.8 |
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3) |
P23 |
5 |
|
|
20 |
1 |
68.95 |
|
7.10 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
PT1 |
61 |
43 |
23 |
40 |
29 |
26.5 |
|
|
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
PT1 |
76 |
61 |
16.7 |
60 |
55 |
23.95 |
|
|
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (XTT3) |
P23 |
13 |
13 |
54.1 |
50 |
23 |
58.65 |
|
|
Tổng |
|
7066 |
4382 |
|
5717 |
4588 |
|
9. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo:
Đường link công khai danh mục ngành được phép đào tạo trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://hnue.edu.vn/
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Số văn bản mở ngành |
Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành |
Số văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất) |
Ngày tháng năm ban hành văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất) |
Trường tự chủ ban hành hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép |
Năm bắt đầu đào tạo |
Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
1. |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
276/NĐ-CP |
11/10/1951 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1951 |
2020 |
|
2. |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
1634/QĐ-BGD&ĐT |
12/05/1999 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2000 |
2020 |
|
3. |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
276/NĐ-CP |
11/10/1951 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1951 |
2020 |
|
4 |
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
276/NĐ-CP |
11/10/1951 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1951 |
2020 |
|
5 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
276/NĐ-CP |
11/10/1951 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1951 |
2020 |
|
6 |
Sư phạm Công nghệ |
7140246 |
Năm 1970 |
11/10/1970 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1970 |
2020 |
|
7 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
276/NĐ-CP |
11/10/1951 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1951 |
2020 |
|
8 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
276/NĐ-CP |
11/10/1951 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1951 |
2020 |
|
9 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
276/NĐ-CP |
11/10/1951 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1951 |
2020 |
|
10 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
8449/QĐ-BGD&ĐT |
19/12/2008 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2009 |
2020 |
|
11 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
Từ năm 1976 |
11/10/1976 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1977 |
2020 |
|
12 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
1614/QĐ-BGD&ĐT |
02/04/2001 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2002 |
2020 |
|
13 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
7140233 |
6258/QĐ-BGD&ĐT |
16/12/2002 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2004 |
2020 |
|
14 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
442/QĐ-BGD&ĐT |
27/01/2000 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2000 |
2020 |
|
15 |
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
992/QĐ-BGD&ĐT |
01/03/2001 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2002 |
2020 |
|
16 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
4489/QĐ-BGD&ĐT |
25/10/2000 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2001 |
2020 |
|
17 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 |
1683/QĐ-BGDĐT |
04/05/2012 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2013 |
2020 |
|
18 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Từ năm 1985 |
11/10/1985 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1986 |
2020 |
|
19 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Từ năm 1983 |
11/10/1983 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1986 |
2020 |
|
20 |
Giáo dục Đặc biệt |
7140203 |
2592/QĐ-BGD&ĐT-ĐH |
22/07/1999 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2000 |
2020 |
|
21 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
4049/QĐ-BGD&ĐT-ĐH |
29/10/1998 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1999 |
2020 |
|
22 |
Toán học |
7460101 |
4900/QĐ-BGD&ĐT |
01/09/2005 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2008 |
2020 |
|
23 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
6258/QĐ-BGD&ĐT |
16/12/2002 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2003 |
2020 |
|
24 |
Hoá học |
7440112 |
515/QĐ-BGD&ĐT |
02/02/2005 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2005 |
2020 |
|
25 |
Sinh học |
7420101 |
515/QĐ-BGD&ĐT |
02/02/2005 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2005 |
2020 |
|
26 |
Văn học |
7229030 |
4900/QĐ-BGD&ĐT |
01/09/2005 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2008 |
2020 |
|
27 |
Việt Nam học |
7310630 |
2986/QĐ-BGD&ĐT-ĐH |
18/05/2001 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2002 |
2020 |
|
28 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
1042/QĐ-BGD&ĐT |
02/03/2004 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2017 |
2020 |
|
29 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
259/QĐ-ĐHSPHN |
27/01/2022 |
|
|
Trường ĐHSPHN |
2022 |
|
|
30 |
Triết học |
7229001 |
7265/QĐ-BGD&ĐT-ĐH&SĐH |
17/12/2003 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2008 |
2020 |
|
31 |
Chính trị học (Kinh tế chính trị) |
7310201 |
693/QĐ-BGD&ĐT |
15/02/2010 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2016 |
2020 |
|
32 |
Tâm lý học |
7310401 |
3565/QĐ-BGD&ĐT |
14/07/2006 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2008 |
2020 |
|
33 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
Năm 1965 |
02/01/1965 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
1965 |
2020 |
|
34 |
Công tác xã hội |
7760101 |
83/QĐ-BGD&ĐT |
06/01/2004 |
981/QĐ-BGD&ĐT |
15/03/2018 |
Bộ GD&ĐT |
2007 |
2020 |
|
35 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
7760103 |
1827/QĐ-BGDĐT |
28/06/2019 |
1827/QĐ-BGDĐT |
28/06/2019 |
Bộ GD&ĐT |
2020 |
2020 |
|
36 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
1829/QĐ-BGDĐT |
28/06/2019 |
1829/QĐ-BGDĐT |
28/06/2019 |
Bộ GD&ĐT |
2020 |
2020 |
10. Điều kiện bảo đảm chất lượng (Mẫu số 03)
Đường link công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng trên trang thông tin điện tử của CSĐT:
https://hnue.edu.vn/DamBaoChatLuong
11. Đường link công khai Đề án tuyển sinh trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://tuyensinh.hnue.edu.vn/
12. Đường link công khai Quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo[1] trên trang thông tin điện tử của CSĐT:
13. Đường link công khai Quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi) trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://tuyensinh.hnue.edu.vn/
14. Đường link công khai Đề án tổ chức thi (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi) trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://tuyensinh.hnue.edu.vn/
II. Tuyển sinh đào tạo chính quy
1. Tuyển sinh chính quy đại học
1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại khoản 1, 2, điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo (gọi tắt là diện XTT1). Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
- Ưu tiên cộng điểm hoặc phỏng vấn xét tuyển thẳng nếu thí sinh có viết bài luận đạt kết quả tốt.
1.3.1. Phương thức tuyển sinh 1 (PT1): Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 để xét tuyển (Tên ngành học, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển xem cụ thể ở mục 1.4 và mục 1.6).
- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
- Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Hình thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành. Xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn (bao gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 (nếu có) của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)).
1.3.2. Phương thức tuyển sinh 2 (PT2): Xét tuyển thẳng các thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi; học sinh các trường THPT chuyên, học sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ, tin học quốc tế (gọi tắt là diện XTT2).
- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2022 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt loại Tốt, có học lực giỏi cả 3 năm ở bậc THPT và phải thỏa mãn một trong các điều kiện qui định dưới đây:
a.1. Thí sinh là học sinh đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc đội tuyển của trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học được tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.
a.2. Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố/trường đại học ở bậc THPT.
a.3. Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh.
a.4. Thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT hoặc TOEIC; DELF hoặc TCF; HSK và HSKK; chứng chỉ Tin học Quốc tế MOS. (Thời hạn 2 năm tính đến ngày 01/06/2022).
- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên bắt đầu từ a.1, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét tiếp lần lượt đến a.2, a.3, a.4 cho đến hết chỉ tiêu. Đối với thí sinh đáp ứng điều kiện từ a.2 đến a.4 xét theo tổng điểm trung bình chung cả năm (viết tắt là TĐTBCCN) lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp môn học ở bậc THPT theo quy định của mỗi ngành (đã cộng điểm ưu tiên, nếu có).
- Thông tin chi tiết xem tại các mục 1.4, mục 1.6 và mục 1.8.
*. Đối với các ngành ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất xét tuyển thẳng các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp tại các trường năng khiếu Nghệ thuật năm 2022 có hạnh kiểm tất cả 06 học kỳ đạt loại Khá trở lên, có điểm TBC đạt từ loại khá trở lên cả 3 năm ở bậc THPT và phải thỏa mãn một trong các điều kiện qui định dưới đây:
a.1. Thí sinh đáp ứng mục c, d của khoản 5 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học năm 2022 thì được xét tuyển thẳng vào các ng

