ĐHSPHN - Phạm Thị Bền
A A+
Biography / Background Qualifications Employment History Science Awards Education Projects Publications / Books Workshop papers Science blogs Teaching subjects
Views: 4921 - Lastest Update: 4/14/2021

Tiến sĩ/ PhD Phạm Thị Bền

Position Giảng viên chính/ Senior Lecturer
Telephone
Org Unit Khoa Giáo dục Đặc biệt
Floor/Room Tòa nhà K3, trường ĐHSP Hà Nội, 136 Đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Email ben.phamthi@hnue.edu.vn
Language Tiếng Anh/English (Trôi chảy/Fluent), Tiếng Việt/Vietnamese (Tiếng mẹ đẻ/Native speaker),
To link to this page, please use the following URL:
http://www.hnue.edu.vn/directory/ben.phamthi

Biography / Background

ORCID ID: orcid.org/0000-0002-9708-7901

ResearcherID: http://www.researcherid.com/rid/C-7155-2018

Google Scholar Summary: https://scholar.google.com/citations?hl=vi&tzom=-420&user=LbYcBNwAAAAJ

Working with Children Check Number: WWC1651409E, Expiry date: 20/04/2023, Office of the Children's Guardian, NSW, Australia.

Đề tài nghiên cứu sinh về Sự phát triển lời nói của trẻ em Việt Nam từ 2-5;11 tuổi / The major aim of my PhD research is to investigate Vietnamese-speaking children’s speech acquisition of consonants, vowels, semivowels, and tones. Specifically, I am describing the production of speech sounds and intelligibility of children aged 2;0-5;11 (years; months) in preschool settings in the north of Viet Nam.

Qualifications

  • 2018, Tiến sĩ/ PhD, Charles Sturt University, Australia, #

Employment History

  • 6/2003-11/2020, Giảng viên/ Lecturer, Khoa Giáo dục Đặc biệt, Trường ĐHSP Hà Nội
  • 12/2020-nay, Giảng viên chính/ Senior Lecturer, Khoa Giáo dục Đặc biệt/Faculty of Special Education

Science Awards

  • 2020,Giải Nhất, Giải thưởng Khoa học và Công nghệ năm 2020 (Lĩnh vực Khoa học Giáo dục), Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2017 (November),Meritorious Poster Award, American Speech-Language-Hearing Association Convention, Los Angeles, CA, USA.
  • 2016,Quỹ Phát triển của tổ chức Trinh Foundation Australia: Thử nghiệm bộ trắc nghiệm đánh giá lời nói Việt
  • 2014-2018,Australia Awards Scholarship (4-year PhD program)
  • 2010 (March),Mashav-Israel’s Agency for International Development Cooperation, Ministry of Foreign Affairs, Israel
  • 2005-2006,Erasmus Mundus Scholarship (Master Program of Special Education Needs, MA SEN), Roehampton University, London, UK.

Education

  • 2014-2018, Tiến sĩ/ PhD, Charles Sturt University, Australia, Advisor: Professor Sharynne McLeod, Professor Linda Harrison, A/Professor Jane McCormack, Level: Doctor, Type: Regular
  • 2005-2006, Thạc sĩ/MA, Roehampton University London UK, Advisor: , Level: Master, Type: Regular
  • 2003-2005, Thạc sĩ/MA, Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: , Level: Master, Type: Regular
  • 2001-2003, Cử nhân khoa học Giáo dục Đặc biệt/BA in Special Education, Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: , Level: Bachelor/Engineer, Type: Regular
  • 1997-2001, Sư phạm Ngữ Văn (Chất lượng cao)/Philology (Honours Program), Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: , Level: Bachelor/Engineer, Type: Regular

Projects

Các đề tài làm chủ nhiệm/ Research projects: Principal Investigator

  1. Định chuẩn bộ công cụ Đánh giá lời nói Việt để nhận diện rối loạn âm lời nói ở trẻ em (Operationalisation of the Vietnamese Speech Assessment to identify speech sound disorders in children), mã số B2021-SPH-10, Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1/2021-12/2022

  2. Sự phát triển lời nói của trẻ em Việt Nam (Speech acquisition of Vietnamese-speaking children), mã số: Nafosted-503.02-2020.312. Đề tài Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia, 11/2020-11/2022

  3. Thử nghiệm Bộ công cụ Đánh giá lời nói Việt (Testing the Vietnamese Speech Assessment in Northern Viet Nam,Trinh Foundation Australia, Development Grant, 1/2016-12/2016 (Đã hoàn thành).

  4. Các phương pháp nhận diện trẻ có khó khăn ngôn ngữ ở tiểu học (Language assessment methods for Vietnamese children with language difficulties in primary schools), mã số: B2010-17-260, Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đã nghiệm thu.

Các đề tài nghiên cứu: Tham gia/ Research projects: Investigator member

Tham gia đề tài nghiên cứu quốc tế/ Member of international research projects

  1. Clinical markers of DLD in bilingual and monolingual Vietnamese children, NIH-NIDCD R01DC019335, National Institutes of Health - National Institute on Deafness and Other Communication Disorders, Chủ nhiệm đề tài/ PI: Giang Pham, 07/2021-6/2026 (Ben: Lead Investigator at Subward site, Hanoi National University of Education, 1/2022-6/2024)

  2. Early identification and intervention of children with speech and language disorders in South East Asia Region: Developing capabilities, partnerships and research, GCRFNGR6/1213, Chủ nhiệm đề tài/ PI: Rogayah Razzak, National University of Malaysia, 2020-2021.

  3. Language-Literacy Growth in Vietnamese Children with and without Language Impairment (Sự phát triển ngôn ngữ-đọc viết của trẻ em Việt Nam có và không có rối loạn ngôn ngữ), NIH-NIDCD K23 DC014750, Chủ nhiệm đề tài/ PI: Giang Pham, The American National Institutes of Health (Các Viện sức khoẻ Hoa Kỳ), 2016-2021. https://slhs.sdsu.edu/bdc/research-projects/

  4. Ethics Education Project in Cambodia, Ghana and Vietnam (Speech Pathology Australia Grant) (Dự án đào tạo Đạo đức nghề trong Ngôn ngữ trị liệu), Chủ nhiệm đề tài/ PI: Karen Wylie, Speech Pathology Australia (Hiệp hội Âm ngữ trị liệu Úc), 2019-2020 (Đã hoàn thành) 

  5. Vietnamese-Australian children's speech and language competence (VietSpeech project) (Năng lực ngôn ngữ và lời nói của trẻ em Úc gốc Việt),  số: DP180102848, Chủ nhiệm đề tài/ PI: Sharynne McLeod & Sarah Verdon, Australia Research Council (ARC), Discovery Grant (Hội đồng Nghiên cứu quốc gia Úc), 2018-2020. https://www.csu.edu.au/research/vietspeech/overview

Tham gia đ tài nghiên cứu trong nước/ Member of national research projects

  1. Xây dựng và chuẩn hoá công cụ đánh giá năng lực ngôn ngữ của trẻ em Việt Nam, mã số: NCUD 05-2019.67, Chủ nhiệm đề tài: Nguyễn Thị Hoàng Yến, Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED), 2/2021-1/2024.

  2. Mô hình phát triển ngôn ngữ trong giáo dục đặc biệt ở Việt Nam, mã số: B2014-17-57, Chủ nhiệm đề tài: Lã Thị Bắc Lý, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2014-2015 (Đã hoàn thành).

Publications / Books

Bài báo quốc tế đã được đăng

  1. Le, X. T. T., McLeod, S. & Phạm, B. (2021). Consonant accuracy and intelligibility of Southern Vietnamese children. Speech, Language and Hearinghttps://doi.org/10.1080/2050571X.2021.1888195

  2. McLeod, S., Margetson, K., Wang, C., Tran, V. T., Verdon, S., White, K., & Phạm, B. (2021). Speech acquisition within a 3-generation Vietnamese-English family: The influence of maturation and ambient phonology. Clinical Linguistics and Phonetics. Advance online publication. https://doi.org/10.1080/02699206.2020.1862915 

  3. Trinh, T., Pham, G, Phạm, B., Hoang, H., & Pham, L. (2020). The adaption of Multilingual Assessment Instrument for Narratives (MAIN) to Vietnamese. ZAZ Papers in Linguistics,Vol.64 (Special Issue on MAIN), 263-268. https://doi.org/10.21248/zaspil.64.2020.581

  4. Phạm, B. & McLeod, S. (2019). Vietnamese-speaking children’s acquisition of consonants, semivowels, vowels, and tones in Northern Viet Nam. Journal of Speech, Language, and Hearing Research, 62, 2645-2670. https://pubs.asha.org/doi/10.1044/2019_JSLHR-S-17-0405

  5. Pham, G., Pruitt-Lord, S., Snow, C., Nguyen, Y. T. H., Phạm, B., Dao, T. T. B., Tran, N. B., Pham, L. T., Hoang, H. T., & Dam, Q. D. (2019). Identifying developmental language disorder in Vietnamese children.Journal of Speech, Language, and Hearing Research, 62, 1452-1467. https://pubs.asha.org/doi/10.1044/2019_JSLHR-L-18-0305

  6. McLeod, S., Cronin, A., Masso, S., & Phạm, B. (2019). Transcription of Vietnamese adults’ and children’s speech by English-speaking speech-language pathologists. Folia Phoniatrica et Logopedia.https://doi.org/10.1159/000500245.

  7. Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J. (2017). Validation and norming of the Intelligibility in Context Scale in Northern Vietnam. Clinical Linguistics and Phonetics, 31(7-9), 665-681. https://doi.org/10.1080/02699206.2017.1306110

  8. Phạm, B. & McLeod, S. (2016). Consonants, vowels, and tones across Vietnamese dialects. International Journal of Speech-Language Pathology, 18(2), 122-134. https://doi.org/10.3109/17549507.2015.1101162.

  9. Phạm, B., McLeod, S., & Lê, X. T. T. (2016). Development of the Vietnamese Speech Assessment. Journal of Clinical Practice in Speech-Language Pathology, 18(3), 126-130.

  10. Verdon, S., Blake, H., Hopf, S., Phạm, B., & McLeod, S. (2016). Cultural and linguistic diversity in speech-language pathology. International Journal of Speech-Language Pathology, 18(2), 109-110.https://doi.org/10.3109/17549507.2015.1122838

  11. Speech Pathology Australia (Verdon, S., Armstrong, H., Basso, R., Blake, H., Crowe, K., Heine, C., Hopf, S., Huang, A., McLeod, S., Phạm, B., Walker-Smith, K., & Webster, K.). (2016). Clinical guideline: Working in a culturally and linguistically diverse society. Melbourne, Australia: Speech Pathology Association of Australia.

  12. Speech Pathology Australia (Verdon, S., Armstring, H., Basso, R., Blake, H., Crowe, K., Heine, C., Hopf, S., Huang, A., McLeod, S., Phạm, B., Walker-Smith, K., & Webster, K.) (2016). Position paper: Working in a culturally and linguistically diverse society. Melbourne, Australia: Speech Pathology Association of Australia.

Mục từ trong bách khoa thư quốc tế về rối loạn giao tiếp: 01 chương

  1. Phạm, B. & McLeod, S. (2019). Tone languages and communication disorders. In J. S. Damico & M. J. Ball (Eds.), Encyclopedia of human communication science and disorders, pp.1977-1980. Thousand Oaks, CA: Sage.

Sách chuyên khảo trong nước: 01 (đồng tác giả)

  1. Nguyễn Thị Hoàng Yến, Lê Thị Ngọc Thuý, Phạm Thị Bền (2019). Nghiên cứu khoa học giáo dục: Lý thuyết và thực hành. Hà Nội, Việt Nam: NXB ĐH Kinh tế quốc dân.

Bài báo trong nước đã được đăng

  1. Ben Phạm & Phạm Thị Hằng (2020). Assessment protocols in studying children's speech acquisition. Hanoi National University of Education Journal of Science (Educational Sciences), Vol.12(2020), pp. 119-128. https://doi.org/10.18173/2354-1075.2020-0116.

  2. Phạm Thị Bền, Sharynne McLeod, & Lê Thị Thanh Xuân (2018). Xây dựng bộ trắc nghiệm đánh giá lời nói Việt: Nghiên cứu định khung [Development of the Vietnamese Speech Assessment: Conceptualisation]. Ngôn ngữ [Language], 4 (347), 33-45.

  3. Phạm Thị Bền & Phạm Thị Hằng (2017). Mô hình ICF-CY trong can thiệp âm ngữ cho trẻ có nhu cầu đặc biệt. Tạp chí Y tế Công cộng [Journal of Public Health], Số 44-03/2017.

  4. Phạm Thị Bền, Đào Thị Bích Thủy, & Phạm Thị Vân (2016). Vận dụng mô hình ICF-CY trong phát triển ngôn ngữ cho trẻ em có nhu cầu đặc biệt tại Trung tâm đào tạo và phát triển giáo dục đặc biệt, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số đặc biệt, tháng 10/2016.

  5. Phạm Thị Bền (2016). Đào tạo trị liệu hoạt động ở Úc. Tạp chí Khoa học Giáo dục, Số đặc biệt, tháng 9/2016.

  6. Phạm Thị Bền (2013). Phát âm nhầm lẫn l-n trong tiếng Việt: Từ biểu hiện đến can thiệp [The pronunciation of l-n in Vietnamese: Errors and therapy]. Ngôn ngữ [Language]. Viện hàm lâm khoa học xã hội Việt Nam, Viên Ngôn ngữ học, Số 10-2013, tr.25-32

  7. Phạm Thị Bền (2013). Tự phản hồi, năng lực cần có của người giáo viên mầm non [Self reflection: An essential competency of preschool teachers]. Tạp chí Giáo dục Mầm non [Journal of Early Childhood Education], Số 10/2013, tr.42-45

  8. Phạm Thị Bền & Phạm Thị Hằng (2013). Đồ dùng tự làm trong can thiệp ngôn ngữ cho trẻ nhỏ khuyết tật [Handmade materials used in language intervention activities for young children with disability]. Tạp chí Thiết bị [Educational Equipments Magazine], Số đặc biệt, tr.16-18.

  9. Phạm Thị Bền & Phạm Thị Hằng (2013). Từ “Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh của Nguyễn Nhật Ánh nghĩ về những sự khác biệt [From “I see yellow flowers on the green grass” written by Nguyen Nhat Anh to think of differences]. Tạp chí Lý luận, phê bình văn học nghệ thuật trung ương [Magazine of Criticism of Literature and Arts], Số.14-10/2013, tr.64-68.

  10. Phạm Thị Bền & Phạm Thị Hằng (2011). Tiếng Anh lẫn với tiếng Việt: Nhìn nhận từ một cuộc khảo sát các bài báo [English mixed up with Vietnamese: A note from the study of Vietnamese newspaper articles]. Tạp chí Ngôn ngữ [Language]. Viện hàm lâm khoa học xã hội Việt Nam, Viên Ngôn ngữ học, Số 3 (262), tr.37-42.

  11. Phạm Thị Bền (2011). Quantitative and qualitative research in education. Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP Hà Nội [Journal of Hanoi National University of Education]. Số 1, English version, tr.149-156

  12. Phạm Thị Bền (2009). Các quan niệm về khuyết tật [Perspectives on disabilities]. Tạp chí Khoa học Trường ĐHSPHN [Journal of Hanoi National University of Education], Số 6, tr. 168-174.


Workshop papers

HỘI THẢO QUỐC TẾ (BÁO CÁO MỜI):

  1. Pham, G., Dam, Q., Pham, V., Phạm, B., Hoang, H., Pham, Linh., Tran, N., Dao, T., & Nguyen, Y. (2020, November). Longitudinal Patterns of Developmental Language Disorder in Vietnamese. Presented as part of an invited symposium co-presented with L. Sheng, A. Wong, G. Pham, P. F. Kan, and K. Ebert, Developmental Language Disorder across Asian languages in Linguistically Diverse Learners, at the annual conference of the American Speech-Language-Hearing Association, San Diego, CA, USA.

  2. Phạm, B. (2019, November). Assessing intelligibility of Vitenamese-speaking children. International Conference of Communication Disorders. Hue University of Medicine and Pharmacy and Chonbok National University, Korea. Hue, VIETNAM.

  3. Phạm, B. (2019, October). Speech and Language Pathology in Viet Nam. Belt and Road Summit for Speech, Language and Hearing Habilitation and Rehabilitation (Theme: Uniting, Collaborating and Evolution, Topic: The Future of Speech, Language and Hearing Education in Developing Countries), Beijing, CHINA

  4. Pham G., Phạm, B., & McLeod, S. (2017, November). Vietnamese children’s speech and language: Latest clinical research. Invited 1hour session. Cultural and linguistic issues topic, American Speech-Language-Hearing Association Convention, Los Angeles, CA, USA.

HỘI THẢO QUỐC TẾ (bình duyệt tóm tắt) 

  1. Bui, L., Phạm, B., Tran, L., Nguyen, D., Ho, H., & La, L. (2020). Support for early learning and development of children under five years old from ethnic minority groups in Viet Nam. In S. McLeod, T. Cumming, B. Downey, & L. Mahony (Eds.). Early Childhood Voices 2020 Conference Proceedings (pp. 156-157). Charles Sturt University, AUSTRALIA. https://earlychildhoodresearch.csu.domains/early-childhood-voices-conference-2020.

  2. Phạm, B., & McLeod, S. (2019, August). Assessing Vietnamese children’s intelligibility and speech sounds. Oral presentation. 31th Congress of the International Association of Logopedics and Phoniatrics, Taipei, Taiwan.

  3. Phạm, B., & McLeod, S. (2019, August). Transcription of tones. Oral presentation within the panel of Child Speech Committee. 31th Congress of the International Association of Logopedics and Phoniatrics, Taipei, Taiwan.

  4. Verdon, S., Ivey, A., & Phạm, B. (2019, August). Development and validation of the Vietnamese Language Screener. Oral presentation. 31th Congress of the International Association of Logopedics and Phoniatrics, Taipei, Taiwan.

  5. McLeod, S., Masso, S., Cronin, A., & Phạm, B. (2019, May). Transcribing Vietnamese: English-speaking speech pathologists’ transcription of child and adult speech. Oral presentation. Speech Pathology Australia National and New Zealand Speech Therapy 2019 Joint Conference, Brisbane, Australia.

  6. Verdon, S., Ivey, A., & Phạm, B. (2019, May). Development of a culturally and linguistically appropriate language assessment tool: the Vietnamese Language Screener. Oral presentation. Speech Pathology Australia National and New Zealand Speech Therapy 2019 Joint Conference, Brisbane, Australia.

  7. Phạm, B., & McLeod, S. (2018, May). Vietnamese children’s speech acquisition: A normative cross-sectional study. Paper presentation. Speech Pathology Australia National Conference, Adelaide, Australia.

  8. Phạm, B., & McLeod, S., & Harrison, L. J. (2017, November). Assessing Vietnamese Children’s Intelligibility. Poster presentation. American Speech-Language-Hearing Association Convention, Los Angeles, CA, USA.

  9. Phạm, B., & McLeod, S. (2017, September). Acquisition of consonants, vowels and tones by children in Northern Viet Nam. Paper presentation. 10th Asia Pacific Conference on Speech, Language and Hearing, Narita, Japan.

  10. Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J. (2017, September). Validation of the Intelligibility in Context Scale with preschool children in Ha Noi, Viet Nam. Paper presentation. 10th Asia Pacific Conference on Speech, Language and Hearing, Narita, Japan.

  11. Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J. (2017, May). Intelligibility in Context Scale: Validation and norming with Vietnamese-speaking preschoolers in Northern Viet Nam. Paper presentation. Speech Pathology Australia National Conference, Sydney, Australia.

  12. Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J. (2016, May). Translation and validation of the Intelligibility in Context Scale in Northern Vietnam. Paper presentation within Internationalization of the Intelligibility in Context Scale Panel. International Clinical Phonetics and Linguistics Association, Halifax, Canada.

  13. Phạm, B., McLeod, S., & Le, X. T. T. (2016, May). Development of the Vietnamese Speech Assessment. Poster presentation. Speech Pathology Australia National Conference, Perth, Australia.

HỘI THẢO TRONG NƯỚC

  1. Phạm Thị Bền, Đinh Thị Phú & Phạm Thị Hằng (1/2021). Sử dụng AAC trong can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỷ. Kỷ yếu hội thảo Can thiệp sớm cho trẻ rối loạn phát triển ở Việt Nam, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.

  2. Phạm Thị Bền & Sharynne McLeod (5/2019). Sự phát triển và rối loạn âm lời nói của trẻ em Việt Nam. Phiên Âm ngữ trị liệu, Hội thảo khoa học công nghệ lần thứ X, Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

  3. Lê Thị Tố Uyên, Phạm Văn Lam, Phạm Thị Bền, & Bùi Thế Hợp (11/2017). Đánh giá sự tiến bộ kỹ năng biểu đạt ngôn ngữ của học sinh khuyết tật học hòa nhập cấp tiểu học. Hội thảo quốc gia Trị liệu Ngôn ngữ, lời nói và giao tiếp: Đánh giá và hỗ trợ trong giáo dục hòa nhập. Đại học Sư phạm Hà Nội và UNICEF Việt Nam. Hà Nội.

  4. Phạm Thị Vân, Phạm Thị Bền, & Đào Thị Bích Thủy (11/2017). Vận dụng ICF-CY trong đánh giá trẻ có rối loạn giao tiếp. Hội thảo quốc gia Trị liệu Ngôn ngữ, lời nói và giao tiếp: Đánh giá và hỗ trợ trong giáo dục hòa nhập. Đại học Sư phạm Hà Nội và UNICEF Việt Nam. Hà Nội.

  5. Lê Thị Thanh Xuân, Phạm Thị Bền, & Sharynne McLeod (5/2017). Xây dựng bộ trắc nghiệm đánh giá lời nói tiếng Việt dành cho chuyên viên âm ngữ trị liệu Việt Nam. Báo cáo tại Hội thảo khoa học công nghệ lần thứ X Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

  6. Phạm Thị Bền (2015). Những định hướng trong xây dựng công cụ đánh giá ngôn ngữ diễn đạt cho học sinh tiểu học khuyết tật trí tuệ và khuyết tật học tập [The orientations for developing assessment tool in expressive language for primary students with intellectual disabilities and learning disability]. Hội nghị định hướng phát triển công cụ đánh giá sự tiến bộ của học sinh khuyết tật trí tuệ và/hoặc khuyết tật học tập ở tiểu học (chú ý vào các kĩ năng diễn đạt, đọc, viết và tính toán). Viện Khoa học giáo dục Việt Nam và Unicef-Việt Nam. 6/2015, 90-95

  7. Phạm Thị Bền (2013). Phân tích diễn ngôn trong đánh giá ngôn ngữ của trẻ nhỏ có rối loạn ngôn ngữ [Narrative discourse analysis in language assessment of primary education students with language disorders]. Hội thảo khoa học cán bộ trẻ các trường SP toàn quốc [Scientific Conference for The Young Lecturers working at educational universities in Viet Nam], 4/2013

  8. Phạm Thị Bền (2012). Tự phản hồi – năng lực cần có ở người giáo viên mầm non [Self-reflection – a generic competence for preschool teachers]. Hội thảo khoa học Mô hình năng lực giáo viên mầm non ở Việt Nam [Scientific conference of Competence Model of preschool teacher in Vietnam nowadays], Trường ĐHSPHN 12/2012, 17-21.

  9. Phạm Thị Bền (2012). Phát âm nhầm lẫn l-n: Từ biểu hiện đến can thiệp [Mistakenly pronounce l-n in Vietnamese: From characteristics to therapy], Hội thảo khoa học cán bộ trẻ Trường ĐHSPHN, 3/2012, 506-513

  10. Pham, B. (2011). Erasmus Mundus Alumni in Vietnam. Presentation at international conference EU-SEA Alumni Network Workshop Facilitating bi-regional Research and Development collaboration. National Agency of Science and Technology Information. Hanoi. 25 May 2011.

  11. Phạm Thị Bền (2011). Bước đầu vận dụng phân tích diễn ngôn trong đánh giá lời kể của trẻ em [Initially applying discourse analysis in Vietnamese Narrative Assessment of Primary School-age Children]. Hội thảo Khoa Giáo dục Đặc biệt, Trường ĐHSPHN,150-158.

  12. Phạm Thị Bền (2011). Lấy mẫu ngôn ngữ trong đánh giá ngôn ngữ của trẻ em có khó khăn về ngôn ngữ [Language sampling in speech-language assessment for children with language difficulties]. Hội thảo khoa học cán bộ trẻ ĐHSPHN [Scientific Conference for The Young Lecturers. Hanoi National University of Education], 3/2011, 715-720.

  13. Phạm Thị Bền (2010). Can thiệp ngôn ngữ và lời nói cho trẻ em: Một vài kĩ năng cơ bản trong lựa chọn mục tiêu can thiệp [Speech and language intervention for children: Some basic skills in choosing intervention goals]. Hội thảo khoa học Đào tạo giáo viên mầm non trong thời kì hội nhập quốc tế [Conference Training Early childhood teacher in the integrated period]. Nhà xuất bản ĐHSPHN, 5-8.

  14. Phạm Thị Bền (2009). Vua lũ đồ chơi – Tiếng hét đớn đau, tiếng đàn thánh thót [“The King of toys” – a story of children with disabilities]. Hội thảo khoa học Ảnh hưởng của Văn học thiếu nhi tới sự hình thành nhân cách trẻ em [Conference of The influence of children literature on children personality in the integrated period]. Nhà xuất bản ĐHSPHN, 9/2009

  15. Phạm Thị Bền (2006). Lựa chọn đồ dùng dạy học cho trẻ em nhìn kém [Choosing learning materials for children with low vision]. Hội thảo khoa học về giáo dục hòa nhập trẻ khiếm thị ở Việt Nam [Conference in Inclusive education for children with visual impairment in Vietnam]. Viện Khoa học giáo dục Việt Nam, Tháng 12/2006.

Science blogs

Teaching subjects

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Top