Đề án tuyển sinh Đại học năm 2023

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2023

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2176/QĐ-ĐHSPHN

ngày 09/06/2023  của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Hà Nội)

I. Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng kế hoạch tuyển sinh)

1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

2. Mã trường: SPH

3. Địa chỉ:  Số 136 Xuân Thuỷ, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo: www.hnue.edu.vn.    

5. Địa chỉ các trang mạng xã hội của cơ sở đào tạo (có thông tin tuyển sinh):

https://www.facebook.com/tuyensinhdhsphn/

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0865.911.136

7. Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp:

             Đường link công khai việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp trên trang thông tin điện tử  của CSĐT: https://hnue.edu.vn/DamBaoChatLuong/p/8983

 Kết quả khảo sát sinh viên có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp được xác định theo từng ngành, lĩnh vực đào tạo, được khảo sát ở năm liền kề trước năm tuyển sinh, đối tượng khảo sát là sinh viên đã tốt nghiệp ở năm trước cách năm tuyển sinh một năm.

Lĩnh vực/ngành đào tạo

Trình độ đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Tỉ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm

Nhóm ngành đào tạo giáo viên

 

 

 

 

 

Giáo dục Mầm non

Đại học

70

85

47

100%

Giáo dục Tiểu học

Đại học

70

66

62

100%

Giáo dục Đặc biệt

Đại học

40

38

28

100%

Giáo dục công dân

Đại học

70

40

40

100%

Giáo dục chính trị

Đại học

100

71

53

100%

Giáo dục Thể chất

Đại học

70

30

24

100%

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Đại học

100

61

52

100%

SP Toán học

Đại học

190

188

179

98,81%

SP Tin học

Đại học

65

45

24

93,33%

SP Vật lý

Đại học

115

108

79

92.63%

SP Hoá học

Đại học

115

102

75

89,22%

SP Sinh học

Đại học

105

85

59

94,74%

SP Ngữ văn

Đại học

160

169

158

94,23%

SP Lịch sử

Đại học

90

84

50

100%

SP Địa lý

Đại học

110

90

69

100%

SP Âm nhạc

Đại học

40

40

19

100%

SP Mĩ thuật

Đại học

40

7

4

100%

SP Tiếng Anh

Đại học

60

48

53

100%

SP Tiếng Pháp

Đại học

40

16

9

90,91%

Nhóm ngành khác ngoài SP

 

 

 

 

 

Quản lí giáo dục

Đại học

35

13

11

75%

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

Đại học

50

42

39

100%

Văn học

Đại học

50

36

21

94,74%

Chính trị học

Đại học

50

28

16

100%

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

Đại học

70

52

43

91,43%

Tâm lý học giáo dục

Đại học

30

25

22

100%

Việt Nam học

Đại học

80

70

42

100%

Sinh học

Đại học

80

17

8

100%

Toán học

Đại học

40

22

14

88,64%

Công nghệ thông tin

Đại học

80

69

17

100%

Công tác xã hội

Đại học

10

61

38

100%

8. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

Đường link công khai thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất trên trang thông tin điện tử của CSĐT:

https://tuyensinh.hnue.edu.vn/Tuy%E1%BB%83n-sinh-2021

https://tuyensinh.hnue.edu.vn/Tuy%E1%BB%83n-sinh-2022

8.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển, kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

8.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất 

 

STT

Lĩnh vực/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

PTXT

Năm tuyển sinh 2022

Năm tuyển sinh 2021

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

1.

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành đào tạo giáo viên

 

 

 

 

 

 

1.1

SP Toán học

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

200

259

26.25

204

193

26.3

 

- Toán (XTT2- a3)

PT2

 

 

 

150

162

27.65

 

- Toán (XTT2- a2)

PT2

119

68

28.5

 

 

 

 

TOÁN x 2, Vật lí

PT5

41

15

23.75

 

 

 

 

TOÁN x 2, Hóa học

PT5

44

25

24.0

 

 

 

1.2

SP Toán học (đào tạo giáo viên dạy Toán bằng Tiếng Anh)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

10

25

27.7

15

8

27.7

 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

PT1

10

9

27.5

20

17

28.25

 

- Toán (XTT2- a3)

PT2

 

 

 

15

26

29.8

 

- Toán (XTT2- a2)

PT2

18

10

29.8

 

 

 

 

TOÁN, Tiếng Anh

PT5

12

7

26.15

 

 

 

1.3

SP Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

60

63

23.55

116

133

21.35

 

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

PT1

19

24

23.45

50

66

21

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (XTT3)

P23

46

16

75.50

50

4

74.35

 

Toán x2, Vật lí,

PT5

4

1

15.5

 

 

 

 

Toán x2, Tiếng Anh

PT5

2

0

17.35

 

 

 

1.4

SP Tin học(đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

 

Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển ngành SP Tin học

1.5

SP Vật lí

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

65

88

25.35

150

166

25.15

 

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

PT1

20

26

25.55

79

85

25.6

 

- Vật lí (XTT2- a3)

PT2

44

11

28.05

50

10

26.25

 

VẬT LÍ x 2, Toán

PT5

26

4

20.75

 

 

 

1.6

SP Vật lí (đào tạo giáo viên dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

4

5

25.9

10

19

25.9

 

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

PT1

10

16

26.1

20

19

26.75

 

- Vật lí (XTT2- a3)

PT2

8

2

29.0

10

5

26.4

 

VẬT LÍ x 2, Tiếng Anh

PT5

4

2

17.45

 

 

 

1.7

SP Hoá học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

18

43

25.8

180

135

25.4

 

- Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

PT1

18

21

26.0

20

22

24.25

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (XTT3)

P23

 

 

 

30

54

80.9

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (XTT2-a2)

P23

31

4

86.20

 

 

 

 

Hoá học x2, Toán

PT5

35

8

21.0

 

 

 

1.8

SP Hoá học (đào tạo giáo viên dạy Toán bằng Tiếng Anh)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Hoá học, Tiếng Anh

PT1

8

17

26.0

30

26

26.35

 

- Toán, Hoá học, Tiếng Anh (XTT3)

P23

 

 

 

10

12

78.7

 

- Toán, Hoá học, Tiếng Anh (XTT2-a2)

P23

6

2

88.05

 

 

 

 

Hoá học x 2, Tiếng Anh

PT5

6

1

21.55

 

 

 

1.9

SP Sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Hoá học, Sinh học x 2 (B00)

PT1

96

118

23.63

170

159

23.28

 

- Toán, Ngoại ngữ, Sinh học x 2(D08,D32,D34)

PT1

20

33

20.78

53

17

19.38

 

  • Sinh học (XTT3)

P23

 

 

 

20

19

26.95

 

  • Sinh học (XTT2-a2)

P23

60

16

25.65

 

 

 

 

  • Sinh học x 2, Hoá học

PT5

8

1

20.25

 

 

 

 

  • Sinh học x 2, Tiếng Anh

PT5

3

2

17.85

 

 

 

1.10

SP Sinh học (đào tạo giáo viên dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

 

Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển ngành SP Sinh học

1.11

SP Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

43

42

19.15

88

40

19.05

 

- Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

PT1

28

32

19.3

50

18

19

 

- Toán, Vật lí (XTT3)

P23

106

44

41.10

100

48

40.4

 

Toán x 2, Vật lí

PT5

0

0

 

 

 

 

 

Toán x 2, Tiếng Anh

PT5

0

0

 

 

 

 

1.12

SP Ngữ văn

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

105

189

28.5

185

210

27.75

 

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ  (D01,D02,D03)

PT1

85

66

25.95

90

60

26.9

 

- Ngữ văn (XTT2- a3)

PT2

 

 

 

185

167

25.7

 

- Ngữ văn (XTT2- a2)

PT2

153

99

27.25

 

 

 

 

NGỮ VĂN x 2, Lịch sử

PT5

57

47

22.55

 

 

 

 

NGỮ VĂN x 2, Tiếng Anh

PT5

54

33

21.5

 

 

 

1.13

SP Lịch Sử

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

48

62

28.5

69

87

27.5

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  (D14)

PT1

10

10

27.05

10

16

26

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3)

P23

 

 

 

100

27

71.25

 

Lịch sử (XTT2-a2)

P23

39

16

29.0

 

 

 

 

Lịch sử x 2, Ngữ văn

PT5

19

12

23.4

 

 

 

 

Lịch sử x 2, Tiếng Anh

PT5

8

3

17.5

 

 

 

1.14

SP Địa lí

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

PT1

15

13

26.9

60

55

25.75

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

88

101

27.75

100

128

27

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3)

P23

 

 

 

104

22

74.5

 

Địa lí (XTT2-a2)

P23

39

12

28.55

 

 

 

 

Địa lí x 2, Ngữ văn

PT5

19

10

20.55

 

 

 

 

Địa lí x 2, Lịch sử

PT5

22

12

21.0

 

 

 

1.15

Giáo dục công dân

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

PT1

41

64

27.5

40

52

26.5

 

- Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

PT1

41

37

27.5

40

46

27.75

 

-Ngữ văn, GDCD, ngoại ngữ (XTT3)

 

 

 

 

83

4

73.2

 

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (XTT3)

P23

73

18

73.85

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Lịch sử

PT5

8

3

17.1

 

 

 

1.16

Giáo dục chính trị

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

PT1

5

10

28.5

10

8

26.25

 

- Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

PT1

4

0

28.5

10

5

28.25

 

-Ngữ văn, GDCD, ngoại ngữ (XTT3)

P23

 

 

 

5

3

76.75

 

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (XTT2-a3)

P23

4

0

77.15

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Lịch sử

PT5

2

1

19.55

 

 

 

1.17

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

30

22

26.0

30

21

25.75

 

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ  (D01,D02,D03)

PT1

8

2

23.85

10

3

21.45

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3)

P23

5

2

71.25

7

1

77.75

 

Ngữ văn x 2, Lịch sử

PT5

4

4

16.5

 

 

 

1.18

Giáo dục Thể chất (Trường tổ chức thi tuyển sinh)

- Toán, BẬT XA, Chạy 100m  

PT1

5

2

19.55

 

 

 

 

Giải TDTT

PT2

3

2

 

 

 

 

 

BẬT XA, Chạy 100m 

PT4

61

62

 

58

52

21.0

 

Toán, BẬT Xa x 2, Chạy 100m 

PT5

1

1

25.12

 

 

 

1.19

SP Âm nhạc (Trường tổ chức thi tuyển sinh)

- Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu, HÁTx2

PT1

5

2

19.13

 

 

 

 

Toán, Thẩm âm và tiết tấu, HÁTx2

PT1

5

3

18.38

 

 

 

 

Giải ca, nhạc

PT2

5

0

 

 

 

 

 

Thẩm âm và tiết tấu, HÁT x2

PT4

95

61

 

112

67

19.0

 

Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu, HÁTx2

PT5

2

0

17.33

 

 

 

1.20

SP Mĩ thuật (Trường tổ chức thi tuyển sinh)

- HÌNH HOẠ CHÌ x2 , Trang trí

PT1

 

2

21.0

 

 

 

 

Giải Mỹ thuật

PT2

1

0

 

 

 

 

 

HÌNH HOẠ CHÌ x2, Trang trí

PT4

76

36

 

279

18

18.75

 

Ngữ văn, HÌNH HOẠ CHÌ x2, Trang trí

PT5

3

0

20.02

 

 

 

1.21

SP Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (D01)

PT1

80

129

27.39

40

45

28.53

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2

PT2

 

 

 

67

62

105.8

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (XTT2-a2)

PT2

39

7

115.6

 

 

 

 

Tiếng Anh x 2, Ngữ văn

PT5

20

15

23.2

 

 

 

 

Tiếng Anh x 2, Toán

PT5

21

11

22.9

 

 

 

1.22

SP Tiếng Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

-Ngữ văn, Địa lí, ngoại ngữ x 2 (D15,D42,D44)

PT1

4

7

23.51

7

12

26.03

 

-Ngữ văn, Toán, ngoại ngữ x 2 (D01,D02,D03)

PT1

12

16

25.31

35

40

25.78

 

-Ngữ văn, Toán, ngoại ngữ (XTT3)

P23

 

 

 

7

7

62.9

 

-Ngữ văn, Toán, ngoại ngữ x 2 (XTT2-a2)

P23

10

0

102.2

 

 

 

 

Tiếng Anh x 2, Ngữ văn

PT5

5

3

16.15

 

 

 

1.23

Giáo dục Mầm non

- Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (M00)

PT1

146

145

22.08

150

195

22.48

 

- Ngữ văn, Toán, Lịch sử (XTT2-a3)

PT2

 

 

 

50

2

71.85

 

- Ngữ văn, Toán, Lịch sử (XTT2-a4)

PT2

6

4

78.70

 

 

 

 

Ngữ văn x2, Toán

PT5

18

16

15.15

 

 

 

1.24

Giáo dục Mầm non-SP Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)

PT1

15

27

19.25

30

38

19.88

 

- Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)

PT1

15

12

19.13

30

40

22.13

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (XTT2)

PT2

8

0

71.0

20

 

 

 

Tiếng Anh x 2, Toán

PT5

0

0

 

 

 

 

 

Tiếng Anh x 2, Ngữ văn

PT5

2

2

16.92

 

 

 

1.25

Giáo dục Tiểu học

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

PT1

72

86

26.15

94

111

27

 

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (XTT2- a3)

PT2

 

 

 

50

30

74.55

 

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (XTT2- a2)

PT2

24

16

78.95

 

 

 

 

Toán x2, Ngữ văn

PT5

24

17

19.9

 

 

 

1.26

Giáo dục Tiểu học-SP Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

PT1

40

60

26.55

50

66

27.5

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (XTT2- a3)

PT2

 

 

 

50

34

75.15

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (XTT2- a2)

PT2

24

10

79.75

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Tiếng Anh

PT5

8

3

22.9

 

 

 

 

Toán x 2, Tiếng Anh

PT5

8

5

21.5

 

 

 

1.27

Giáo dục Đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

20

32

27.5

70

85

24.25

 

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

PT1

19

14

24.85

40

50

24.35

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3)

P23

 

 

 

40

8

71.75

 

- Ngữ văn (XTT3)

P23

19

13

24.6

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Tiếng Anh

PT5

2

0

19.1

 

 

 

 

Nhóm ngành Khoa học giáo dục

 

 

 

 

 

 

1.28

Quản lý giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

PT1

13

20

26.5

18

20

26.75

 

-Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

PT1

13

15

24.6

7

7

25.7

 

- Ngữ văn, Địa lí, GDCD (XTT3)

P23

30

16

80.25

45

12

73.75

 

Ngữ văn x 2, Lịch sử

PT5

7

3

15.55

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Tiếng Anh

PT5

7

3

18.15

 

 

 

2.

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

3.

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

4.

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

50

74

20.05

50

56

19.75

 

- Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

PT1

50

35

19.7

49

13

19.45

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (XTT3)

P23

30

3

74.0

1

1

77.45

4.2

Sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Hoá học, Sinh học x 2(B00)

PT1

45

17

17.63

80

11

16.71

 

-Toán, Ngoại ngữ, Sinh học x 2 (D08,D32,D34)

PT1

5

3

19.15

15

1

20.78

 

- Sinh học (XTT3)

P23

48

4

23.3

5

0

24.95

 

Sinh học x 2, Hoá học

PT5

2

2

15.75

 

 

 

 

Sinh học x 2, Tiếng Anh

PT5

0

0

 

 

 

 

5.

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Toán học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

41

43

24.35

40

56

23

 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

PT1

40

38

24.55

40

36

24.85

 

- Toán (XTT2- a3)

PT2

9

2

26.3

20

 

28.25

 

Toán x 2, Vật lí

PT5

5

3

17.75

 

 

 

 

Toán x 2, Hoá học

PT5

5

1

20.75

 

 

 

5.2

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

PT1

100

117

23.9

120

155

22.15

 

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

PT1

50

47

23.85

50

70

21.8

 

- Toán, Vật lí, Hoá học (XTT3)

P23

76

16

80.3

80

21

61.65

 

Toán x 2, Vật lí

PT5

13

3

15.25

 

 

 

 

Toán x2, Tiếng Anh

PT5

11

2

16.25

 

 

 

6.

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

7.

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Triết học (Triết học Mác Lê nin)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

PT1

50

56

23.5

40

16

16

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

60

45

22.25

50

40

16.25

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3)

P23

60

19

66.05

30

10

67.2

 

Ngữ văn x 2, Lịch sử

PT5

0

0

 

 

 

 

7.2

Chính trị học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

PT1

20

18

26.0

15

33

20.75

 

- Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD (D66,D68,D70)

PT1

20

18

20.45

15

14

18.9

 

- Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD (XTT3)

P23

20

4

75.1

20

1

66.9

 

Ngữ văn x 2, Tiếng Anh

PT5

0

0

 

 

 

 

7.3

Tâm lí học giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

30

34

26.75

30

17

26.5

 

-Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

PT1

10

8

25.5

10

6

26.15

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3)

P23

 

 

 

10

21

64.7

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3-a3)

P23

11

4

81.35

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Tiếng Anh

PT5

4

2

15.3

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Lịch sử

PT5

5

1

19.95

 

 

 

7.4

Tâm lí học (Tâm lý học trường học)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

50

57

26.25

50

32

25.5

 

-Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

PT1

50

29

24.8

30

28

25.4

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3)

P23

 

 

 

20

27

65.75

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3-a3)

P23

10

3

72.95

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Tiếng Anh

PT5

5

3

19.25

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Lịch sử

PT5

5

1

15.35

 

 

 

7.5

Việt Nam học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

45

66

25.5

60

76

23.25

 

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

PT1

 

 

 

40

40

22.65

 

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

PT1

45

44

20.45

 

 

 

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (XTT3)

P23

76

38

58.8

50

4

58.1

 

Ngữ văn x 2, Tiếng Anh

PT5

1

0

18.0

 

 

 

7.6

Ngôn ngữ Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (D01)

PT1

24

53

26.35

30

55

27.4

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (XTT2- a4)

PT2

 

 

 

30

5

101.6

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (XTT2- a3)

PT2

30

2

111.3

 

 

 

 

Tiếng Anh x2, Ngữ văn

PT5

6

2

22.75

 

 

 

7.7

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh x 2 (D01)

PT1

20

21

26.05

 

 

 

 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc x 2 (D04)

PT1

5

17

25.91

 

 

 

 

- Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Quốc (XTT2 - a3)

P23

10

0

27.35

 

 

 

 

Tiếng Anh x 2, Toán

PT5

5

2

19.8

 

 

 

 

Tiếng Anh x 2, Ngữ văn

PT5

5

2

18.6

 

 

 

7.8

Văn học

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

27

44

27.0

55

74

25.25

 

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

PT1

26

30

25.2

35

27

25.4

 

- Ngữ văn (XTT2 - a3)

PT2

10

2

24.3

10

0

21.9

 

Ngữ văn x 2, Lịch sử

PT5

31

19

17.1

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Tiếng Anh

PT5

16

11

15.05

 

 

 

7.9

Công tác xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

60

69

24.25

45

58

21.25

 

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

PT1

50

41

22.5

20

58

20.25

 

- Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (XTT3)

P23

39

13

73.5

85

6

59.5

 

Tiếng Anh x 2, Toán

PT5

1

0

20.15

 

 

 

7.10

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

50

38

16.75

20

14

17

 

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

PT1

50

31

17.75

20

20

18.8

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (XTT3)

P23

 

 

 

20

1

68.95

 

Ngữ văn

P23

27

10

20.05

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Lịch sử

PT5

1

0

16.05

 

 

 

 

Ngữ văn x 2, Tiếng Anh

PT5

2

1

16.85

 

 

 

7.11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

PT1

45

69

26.5

40

29

26.5

 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

PT1

 

 

 

60

55

23.95

 

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

PT1

45

47

23.9

 

 

 

 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (XTT3)

P23

54

7

78.35

50

25

58.65

 

Tiếng Anh x 2, Ngữ văn

PT5

6

0

15.6

 

 

 

 

Tổng

 

4996

4157

 

5717

4591

 

  9. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo:

 Đường link công khai danh mục ngành được phép đào tạo trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://hnue.edu.vn/

TT

Tên ngành

Mã ngành

Số văn bản mở ngành

Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành

Số văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)

Ngày tháng năm ban hành văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)

Trường tự chủ ban hành hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1.

Sư phạm Toán học

7140209

276/NĐ-CP

11/10/1951

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1951

2022

2.

Sư phạm Tin học

7140210

1634/QĐ-BGD&ĐT

12/05/1999

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2000

2022

3.

Sư phạm Vật lý

7140211

276/NĐ-CP

11/10/1951

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1951

2022

4

Sư phạm Hoá học

7140212

276/NĐ-CP

11/10/1951

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1951

2022

5

Sư phạm Sinh học

7140213

276/NĐ-CP

11/10/1951

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1951

2022

6

Sư phạm Công nghệ

7140246

Năm 1970

11/10/1970

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1970

2022

7

Sư phạm Ngữ văn

7140217

276/NĐ-CP

11/10/1951

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1951

2022

8

Sư phạm Lịch sử

7140218

276/NĐ-CP

11/10/1951

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1951

2022

9

Sư phạm Địa lý

7140219

276/NĐ-CP

11/10/1951

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1951

2022

10

Giáo dục Công dân

7140204

8449/QĐ-BGD&ĐT

19/12/2008

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2009

2022

11

Giáo dục Chính trị

7140205

Từ năm 1976

11/10/1976

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1977

2022

12

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

1614/QĐ-BGD&ĐT

02/04/2001

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2002

2022

13

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

6258/QĐ-BGD&ĐT

16/12/2002

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2004

2022

14

Sư phạm Âm nhạc

7140221

442/QĐ-BGD&ĐT

27/01/2000

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2000

2022

15

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

992/QĐ-BGD&ĐT

01/03/2001

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2002

2022

16

Giáo dục Thể chất

7140206

4489/QĐ-BGD&ĐT

25/10/2000

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2001

2022

17

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

1683/QĐ-BGDĐT

04/05/2012

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2013

2022

18

Giáo dục Mầm non

7140201

Từ năm 1985

11/10/1985

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1986

2022

19

Giáo dục Tiểu học

7140202

Từ năm 1983

11/10/1983

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1986

2022

20

Giáo dục Đặc biệt

7140203

2592/QĐ-BGD&ĐT-ĐH

22/07/1999

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2000

2022

21

Quản lý giáo dục

7140114

4049/QĐ-BGD&ĐT-ĐH

29/10/1998

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1999

2022

22

Toán học

7460101

4900/QĐ-BGD&ĐT

01/09/2005

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2008

2022

23

Công nghệ thông tin

7480201

6258/QĐ-BGD&ĐT

16/12/2002

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2003

2022

24

Hoá học

7440112

515/QĐ-BGD&ĐT

02/02/2005

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2005

2022

25

Sinh học

7420101

515/QĐ-BGD&ĐT

02/02/2005

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2005

2022

26

Văn học

7229030

4900/QĐ-BGD&ĐT

01/09/2005

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2008

2022

27

Việt Nam học

7310630

2986/QĐ-BGD&ĐT-ĐH

18/05/2001

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2002

2022

28

Ngôn ngữ Anh

7220201

1042/QĐ-BGD&ĐT

02/03/2004

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2017

2022

29

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

259/QĐ-ĐHSPHN

27/01/2022

 

 

Trường ĐHSPHN

2022

2022

30

Triết học

7229001

7265/QĐ-BGD&ĐT-ĐH&SĐH

17/12/2003

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2008

2022

31

Chính trị học (Kinh tế chính trị)

7310201

693/QĐ-BGD&ĐT

15/02/2010

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2016

2022

32

Tâm lý học

7310401

3565/QĐ-BGD&ĐT

14/07/2006

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2008

2022

33

Tâm lý học giáo dục

7310403

Năm 1965

02/01/1965

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

1965

2022

34

Công tác xã hội

7760101

83/QĐ-BGD&ĐT

06/01/2004

981/QĐ-BGD&ĐT

15/03/2018

Bộ GD&ĐT

2007

2022

35

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

7760103

1827/QĐ-BGDĐT

28/06/2019

 

 

Bộ GD&ĐT

2020

2022

36

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

1829/QĐ-BGDĐT

28/06/2019

 

 

Bộ GD&ĐT

2020

2022

 

10. Điều kiện bảo đảm chất lượng (Mẫu số 03)

Đường link công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng trên trang thông tin điện tử của CSĐT:

https://hnue.edu.vn/DamBaoChatLuong

11. Đường link công khai Đề án tuyển sinh trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://tuyensinh.hnue.edu.vn/

12. Đường link công khai Quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo[1] trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https:// tuyensinh .hnue.edu.vn/

13. Đường link công khai Quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi) trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https:// tuyensinh.hnue.edu.vn/

14. Đường link công khai Đề án tổ chức thi (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi) trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https:// tuyensinh.hnue.edu.vn/

 II. Tuyển sinh đào tạo chính quy

 1. Tuyển sinh chính quy đại học

 1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

 1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

 1.3. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển dựa theo kết quả thi TN THPT năm 2023; Xét tuyển thẳng; Xét học bạ THPT; Thi tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển).

  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại khoản 1, 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (gọi tắt là diện XTT1). Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
  • Ưu tiên cộng điểm hoặc phỏng vấn xét tuyển thẳng nếu thí sinh có viết bài luận đạt kết quả tốt.

1.3.1. Phương thức tuyển sinh 1 (PT1): Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023  để xét tuyển (Tên ngành học, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển xem cụ thể ở mục 1.4 và mục 1.6).

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

- Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Hình thức đăng ký xét tuyển:  Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành. Xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn (bao gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 (nếu có) của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có) theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành).

1.3.2. Phương thức tuyển sinh 2 (PT2): Xét tuyển thẳng các thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi; học sinh các trường THPT chuyên, học sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ, tin học quốc tế (gọi tắt là diện XTT2).

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2023  có hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt loại Tốt, có học lực giỏi cả 3 năm ở bậc THPT và phải thỏa mãn một trong các điều kiện qui định dưới đây:

a.1. Thí sinh là học sinh đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc đội tuyển của trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học được tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.

a.2. Thí sinh là học sinh các trường THPT chuyên đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố/trường đại học ở bậc THPT.

a.3. Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh.

a.4. Thí sinh là học sinh các trường THPT khác đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố ở bậc THPT hoặc có chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT hoặc TOEIC; DELF hoặc TCF; HSK và HSKK; chứng chỉ Tin học Quốc tế MOS (thời hạn 2 năm tính đến ngày 19/05/2023).

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên bắt đầu từ a.1, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét tiếp lần lượt đến a.2, a.3, a.4 cho đến hết chỉ tiêu. Đối với thí sinh đáp ứng điều kiện từ a.2 đến a.4 xét theo tổng điểm trung bình chung cả năm (viết tắt là TĐTBCCN) lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp môn học ở bậc THPT theo quy định của mỗi ngành (đã cộng điểm ưu tiên, nếu có theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành).

- Thông tin chi tiết xem tại các mục 1.4, mục 1.6 và mục 1.8.

*. Đối với các ngành ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất xét tuyển thẳng các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp tại các trường năng khiếu Nghệ thuật năm 2023  có hạnh kiểm tất cả 06 học kỳ đạt loại Khá trở lên, có điểm TBC đạt từ loại khá trở lên cả 3 năm ở bậc THPT và phải thỏa mãn một trong các điều kiện qui định dưới đây:

b.1. Thí sinh đáp ứng mục c, d của khoản 5 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành thì được xét tuyển thẳng vào các ngành tương ứng Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

b.2. Thí sinh năng khiếu nghệ thuật đã tốt nghiệp loại giỏi trình độ Cao đẳng, Trung cấp tại các trường năng khiếu nghệ thuật hoặc các thí sinh đạt các giải cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương thì được xét tuyển thẳng vào các ngành tương ứng (Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Thí sinh là vận động viên cấp 1 được Tổng cục Thể dục thể thao công nhận thì được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Thể chất Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Nguyên tắc xét tuyển:

+ Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên bắt đầu từ b.1, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét tiếp đến b.2 cho đến hết chỉ tiêu.

+ Đối với thí sinh đáp ứng điều kiện từ b.1 đến b.2 xét theo giải thưởng từ cao xuống thấp hơn. Nếu số thí sinh đạt cùng điều kiện vượt quá chỉ tiêu thì xét tiếp đến tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán và Ngữ văn.

Thời gian được tính để hưởng ưu tiên xét tuyển thẳng là không quá 4 năm tính đến ngày 19/05/2023.  

- Thông tin chi tiết xem tại các mục 1.4, mục 1.6 và mục 1.8.

1.3.3. Phương thức tuyển sinh 3 (PT3): Xét học bạ THPT (gọi tắt là diện XTT3).

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2023  có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại tốt và học lực 3 năm đạt từ giỏi trở lên. Riêng đối với ngành SP tiếng Pháp, nếu thí sinh là học sinh hệ song ngữ tiếng Pháp điều kiện về học lực là lớp 12 đạt loại giỏi; đối với ngành SP Công nghệ điều kiện về học lực là lớp 12 đạt loại giỏi;

+ Đối với các ngành khác (ngoài sư phạm): Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2023  có hạnh kiểm tất cả các học kỳ và học lực 3 năm ở bậc THPT đạt từ khá trở lên.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét TĐTBCCN lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp các môn học theo quy định của mỗi ngành (đã cộng điểm ưu tiên, nếu có theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành). Trước hết xét các thí sinh thuộc diện XTT2 theo nguyên tắc xét tuyển của PT2, sau đó xét đến các thí sinh diện XTT3 (nếu còn chỉ tiêu).

- Thông tin chi tiết xem tại các mục 1.4, mục 1.6 và mục 1.8.

1.3.4. Phương thức tuyển sinh 4 (PT4): Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh. Kết hợp sử dụng kết quả học bạ (xét theo PT4) hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (xét theo PT1) hoặc kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (xét theo PT5) với kết quả thi năng khiếu năm 2023 của trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

- Điều kiện đăng kí xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành. Xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn (đã hệ số 2, nếu có của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên, nếu có theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành) hoặc tổng điểm thi 2 môn thi năng khiếu đối với thí sinh sử dụng kết quả học bạ kết hợp với kết quả thi năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội

- Thông tin chi tiết xem tại các mục 1.4, mục 1.6 và mục 1.7.1.

1.3.5. Phương thức tuyển sinh 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh tổ chức thi trước ngày 15/05/2023 kết hợp với kết quả học THPT (Tên ngành học, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển xem cụ thể tại mục 1.4).

- Điều kiện đăng kí xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT từ loại khá trở lên và điểm trung bình chung của 5 học kỳ (học kỳ 1,2 lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12) từ 6.5 trở lên.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực 2 môn (đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên, nếu có theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành). Đối với các ngành có thi năng khiếu xét theo tổng điểm các môn thi năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội với các môn thi đánh giá năng lực (đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên, nếu có theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành). Quy định các môn thi đánh giá năng lực của từng ngành xem tại bảng mục 1.4, quy định các môn thi năng khiếu đối với các ngành có môn thi năng khiếu xem tại mục 1.7.1.

- Thông tin chi tiết xem tại các mục 1.4, mục 1.6 và mục 1.7.2.

 1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.

STT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn

Môn chính

(hệ số 2)

Tổ hợp môn

Môn chính

(hệ số 2)

 

 

 

 

Nhóm ngành I:

 

 

2459

 

 

 

 

 

1

Đại học

7140209

SP Toán học

PT1

Phương thức 1

95

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

 

 

 

2

Đại học

7140209

SP Toán học

PT2

Phương thức 2

150

Toán

 

 

 

 

3

Đại học

7140209

SP Toán học

PT5

Phương thức 5

105

Toán, Vật lí

Toán

Toán, Hoá học

Toán

 

4

Đại học

7140209

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

PT1

Phương thức 1

15

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

 

 

5

Đại học

7140209

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

PT2

Phương thức 2

20

Toán

 

 

 

 

6

Đại học

7140209

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

PT5

Phương thức 5

15

Toán, Tiếng Anh

Toán

 

 

 

7

Đại học

7140210

SP Tin học

PT1

Phương thức 1

60

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

 

 

8

Đại học

7140210

SP Tin học

P23

Phương thức 2-3

10

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

9

Đại học

7140210

SP Tin học

PT5

Phương thức 5

10

Toán, Vật lí

Toán

Toán, Tiếng Anh

Toán

 

10

Đại học

7140211

SP Vật lý

PT1

Phương thức 1

25

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

 

 

11

Đại học

7140211

SP Vật lý

PT2

Phương thức 2

10

Vật lí

 

 

 

 

12

Đại học

7140211

SP Vật lý

PT5

Phương thức 5

18

Toán, Vật lí

Vật lí

 

 

 

13

Đại học

7140211

SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

PT1

Phương thức 1

20

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

 

 

14

Đại học

7140211

SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

PT2

Phương thức 2

10

Vật lí

 

 

 

 

15

Đại học

7140211

SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

PT5

Phương thức 5

5

Vật lí, Tiếng Anh

Vật lí

 

 

 

16

Đại học

7140212

SP Hoá học

PT1

Phương thức 1

20

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

 

 

17

Đại học

7140212

SP Hoá học

P23

Phương thức 2-3

10

Toán, Vật lí, Hoá học

 

 

 

 

18

Đại học

7140212

SP Hoá học

PT5

Phương thức 5

10

Toán, Hoá học

Hoá học

 

 

 

19

Đại học

7140212

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

PT1

Phương thức 1

8

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

 

 

 

 

20

Đại học

7140212

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

P23

Phương thức 2-3

5

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

 

 

 

 

21

Đại học

7140212

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

PT5

Phương thức 5

5

Hoá học, Tiếng Anh

Hoá học

 

 

 

22

Đại học

7140213

SP Sinh học

PT1

Phương thức 1

60

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

Sinh học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

Sinh học

 

23

Đại học

7140213

SP Sinh học

P23

Phương thức 2-3

29

Sinh học

 

 

 

 

24

Đại học

7140213

SP Sinh học

PT5

Phương thức 5

37

Hoá học, Sinh học

Sinh học

Sinh học, Tiếng Anh

Sinh học

 

25

Đại học

7140246

SP Công nghệ

PT1

Phương thức 1

40

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

 

 

26

Đại học

7140246

SP Công nghệ

P23

Phương thức 2-3

78

Toán, Vật lí

 

 

 

 

27

Đại học

7140246

SP Công nghệ

PT5

Phương thức 5

2

Toán, Vật lí

Toán

Toán, Tiếng Anh

Toán

 

28

Đại học

7140217

SP Ngữ văn

PT1

Phương thức 1

130

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

29

Đại học

7140217

SP Ngữ văn

PT2

Phương thức 2

170

Ngữ văn

 

 

 

 

30

Đại học

7140217

SP Ngữ văn

PT5

Phương thức 5

110

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

 

31

Đại học

7140218

SP Lịch sử

PT1

Phương thức 1

25

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

 

 

32

Đại học

7140218

SP Lịch sử

P23

Phương thức 2-3

23

Lịch sử

 

 

 

 

33

Đại học

7140218

SP Lịch sử

PT5

Phương thức 5

20

Ngữ văn, Lịch sử

Lịch sử

Lịch sử, Tiếng Anh

Lịch sử

 

34

Đại học

7140219

SP Địa lý

PT1

Phương thức 1

74

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

 

35

Đại học

7140219

SP Địa lý

P23

Phương thức 2-3

20

Địa lí

 

 

 

 

36

Đại học

7140219

SP Địa lý

PT5

Phương thức 5

40

Ngữ văn, Địa lí

Địa lí

Lịch sử, Địa lí

Địa lí

 

37

Đại học

7140204

Giáo dục công dân

PT1

Phương thức 1

90

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

 

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

 

 

38

Đại học

7140204

Giáo dục công dân

P23

Phương thức 2-3

24

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

 

 

 

 

39

Đại học

7140204

Giáo dục công dân

PT5

Phương thức 5

5

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

 

 

 

40

Đại học

7140205

Giáo dục chính trị

PT1

Phương thức 1

8

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

 

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

 

 

41

Đại học

7140205

Giáo dục chính trị

P23

Phương thức 2-3

9

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

 

 

 

 

42

Đại học

7140205

Giáo dục chính trị

PT5

Phương thức 5

3

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

 

 

 

43

Đại học

7140231

SP Tiếng Anh

PT1

Phương thức 1

40

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Tiếng Anh

 

 

 

44

Đại học

7140231

SP Tiếng Anh

PT2

Phương thức 2

50

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

 

 

45

Đại học

7140231

SP Tiếng Anh

PT5

Phương thức 5

70

Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

46

Đại học

7140233

SP Tiếng Pháp

PT1

Phương thức 1

9

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

Ngoại ngữ

Ngữ văn, Địa lí, Ngoại ngữ (D15,D42,D44)

Ngoại ngữ

 

47

Đại học

7140233

SP Tiếng Pháp

P23

Phương thức 2-3

6

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Ngoại ngữ

 

 

 

48

Đại học

7140233

SP Tiếng Pháp

PT5

Phương thức 5

5

Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

 

 

49

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học

PT1

Phương thức 1

35

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

 

 

50

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học

PT2

Phương thức 2

30

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

 

 

 

 

51

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học

PT5

Phương thức 5

35

Toán, Ngữ văn

Toán

 

 

 

52

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

PT1

Phương thức 1

25

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

 

 

 

 

53

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

PT2

Phương thức 2

15

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

54

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

PT5

Phương thức 5

10

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

Toán, Tiếng Anh

Toán

 

55

Đại học

7140203

Giáo dục Đặc biệt

PT1

Phương thức 1

8

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

56

Đại học

7140203

Giáo dục Đặc biệt

P23

Phương thức 2-3

7

Ngữ văn

 

 

 

 

57

Đại học

7140203

Giáo dục Đặc biệt

PT5

Phương thức 5

5

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

 

 

 

58

Đại học

7140208

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

PT1

Phương thức 1

13

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

59

Đại học

7140208

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

P23

Phương thức 2-3

4

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

 

60

Đại học

7140208

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

PT5

Phương thức 5

4

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

Ngữ văn, Địa lí

Ngữ văn

 

61

Đại học

7140201

Giáo dục Mầm non

PT1

Phương thức 1

95

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

 

 

 

 

62

Đại học

7140201

Giáo dục Mầm non

PT2

Phương thức 2

5

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 

 

 

 

63

Đại học

7140201

Giáo dục Mầm non

PT5

Phương thức 5

10

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

Ngữ văn

 

 

 

64

Đại học

7140201

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

PT1

Phương thức 1

20

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)

 

 

65

Đại học

7140201

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

PT2

Phương thức 2

10

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

66

Đại học

7140201

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

PT5

Phương thức 5

10

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

Tiếng Anh

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

Tiếng Anh

 

67

Đại học

7140221

SP Âm nhạc

PT1

Phương thức 1

10

Toán , Hát, Thẩm âm - Tiết tấu

Hát

Ngữ văn, Hát, Thẩm âm - Tiết tấu

Hát

 

68

Đại học

7140221

SP Âm nhạc

PT2

Phương thức 2

3

Toán

 

Ngữ văn

 

 

69

Đại học

7140221

SP Âm nhạc

PT4

Phương thức 4

73

Hát, Thẩm âm - Tiết tấu

Hát

 

 

 

70

Đại học

7140221

SP Âm nhạc

PT5

Phương thức 5

4

Toán , Hát, Thẩm âm - Tiết tấu

Hát

Ngữ văn, Hát, Thẩm âm - Tiết tấu

Hát

 

71

Đại học

7140222

SP Mĩ thuật

PT1

Phương thức 4

10

Toán , Hình họa chì, Trang trí

Hình họa chì

Ngữ văn, Hình họa chì, Trang trí

Hình họa chì

 

72

Đại học

7140222

SP Mĩ thuật

PT2

Phương thức 2

2

Toán

 

Ngữ văn

 

 

73

Đại học

7140222

SP Mĩ thuật

PT4

Phương thức 4

65

Hình họa chì, Trang trí

Hình họa chì

 

 

 

74

Đại học

7140222

SP Mĩ thuật

PT5

Phương thức 5

3

Toán , Hình họa chì, Trang trí

Hình họa chì

Ngữ văn, Hình họa chì, Trang trí

Hình họa chì

 

75

Đại học

7140206

Giáo dục Thể chất

PT1

Phương thức 1

3

Toán , Bật xa, Chạy 100m

Bật xa

 

 

 

76

Đại học

7140206

Giáo dục Thể chất

PT2

Phương thức 2

10

Toán

 

 

 

 

77

Đại học

7140206

Giáo dục Thể chất

PT4

Phương thức 4

65

Bật xa, Chạy 100m

Bật xa

 

 

 

78

Đại học

7140206

Giáo dục Thể chất

PT5

Phương thức 5

2

Toán , Bật xa, Chạy 100m

Bật xa

 

 

 

79

Đại học

7140114

Quản lí giáo dục

PT1

Phương thức 1

30

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

80

Đại học

7140114

Quản lí giáo dục

P23

Phương thức 2-3

23

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

 

 

 

 

81

Đại học

7140114

Quản lí giáo dục

PT5

Phương thức 5

17

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

 

 

 

 

Nhóm ngành IV:

 

 

230

 

 

 

 

 

82

Đại học

7440112

Hóa học

PT1

Phương thức 1

80

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

 

 

83

Đại học

7440112

Hóa học

P23

Phương thức 2-3

20

Toán, Vật lí, Hoá học

 

 

 

 

84

Đại học

7440112

Hóa học

PT5

Phương thức 5

30

Toán, Hoá học

Hoá học

 

 

 

85

Đại học

7420101

Sinh học

PT1

Phương thức 1

50

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

Sinh học

Toán, Ngoại ngữ, Sinh học (D08,D32,D34)

Sinh học

 

86

Đại học

7420101

Sinh học

P23

Phương thức 2-3

20

Sinh học

 

 

 

 

87

Đại học

7420101

Sinh học

PT5

Phương thức 5

30

Hoá học, Sinh học

Sinh học

Sinh học, Tiếng Anh

Sinh học

 

 

 

 

Nhóm ngành V:

 

 

220

 

 

 

 

 

88

Đại học

7460101

Toán học

PT1

Phương thức 1

50

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

 

 

89

Đại học

7460101

Toán học

PT2

Phương thức 2

20

Toán

 

 

 

 

90

Đại học

7460101

Toán học

PT5

Phương thức 5

30

Toán, Vật lí

Toán

Toán, Hoá học

Toán

 

91

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

PT1

Phương thức 1

75

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

 

 

92

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

P23

Phương thức 2-3

30

Toán, Vật lí, Hoá học

 

 

 

 

93

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

PT5

Phương thức 5

15

Toán, Vật lí

Toán

Toán, Tiếng Anh

Toán

 

 

 

 

Nhóm ngành VII:

 

 

1265

 

 

 

 

 

94

Đại học

7310630

Việt Nam học

PT1

Phương thức 1

90

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Ngữ văn, Địa lí Tiếng Anh (D15)

 

 

95

Đại học

7310630

Việt Nam học

P23

Phương thức 2-3

40

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

96

Đại học

7310630

Việt Nam học

PT5

Phương thức 5

20

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

 

 

 

97

Đại học

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

PT1

Phương thức 1

90

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Ngữ văn, Địa lí Tiếng Anh (D15)

 

 

98

Đại học

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

P23

Phương thức 2-3

40

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

99

Đại học

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

PT5

Phương thức 5

20

Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

 

 

100

Đại học

7229030

Văn học

PT1

Phương thức 1

50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

101

Đại học

7229030

Văn học

PT2

Phương thức 2

30

Ngữ văn

 

 

 

 

102

Đại học

7229030

Văn học

PT5

Phương thức 5

30

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

 

103

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

PT1

Phương thức 1

15

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Tiếng Anh

 

 

 

104

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

PT2

Phương thức 2

30

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

105

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

PT5

Phương thức 5

15

Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

 

 

106

Đại học

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

PT1

Phương thức 1

25

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc  (D04)

Tiếng Trung Quốc

 

107

Đại học

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

P23

Phương thức 2-3

10

Tiếng Anh

 

Tiếng Trung Quốc

 

 

108

Đại học

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

PT5

Phương thức 5

10

Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

109

Đại học

7229001

Triết học (Triết học Mác, Lê-nin)

PT1

Phương thức 1

110

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

 

110

Đại học

7229001

Triết học (Triết học Mác, Lê-nin)

P23

Phương thức 2-3

63

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

 

111

Đại học

7229001

Triết học (Triết học Mác, Lê-nin)

PT5

Phương thức 5

2

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

 

 

 

112

Đại học

7310201

Chính trị học

PT1

Phương thức 1

45

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

 

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

 

 

113

Đại học

7310201

Chính trị học

P23

Phương thức 2-3

15

Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD

 

 

 

 

114

Đại học

7310201

Chính trị học

PT5

Phương thức 5

5

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

 

 

 

115

Đại học

7310401

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

PT1

Phương thức 1

65

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

116

Đại học

7310401

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

P23

Phương thức 2-3

25

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

 

117

Đại học

7310401

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

PT5

Phương thức 5

20

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

 

118

Đại học

7310403

Tâm lý học giáo dục

PT1

Phương thức 1

40

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

119

Đại học

7310403

Tâm lý học giáo dục

P23

Phương thức 2-3

10

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

 

 

 

120

Đại học

7310403

Tâm lý học giáo dục

PT5

Phương thức 5

10

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

 

121

Đại học

7760101

Công tác xã hội

PT1

Phương thức 1

90

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

122

Đại học

7760101

Công tác xã hội

P23

Phương thức 2-3

85

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

 

 

 

 

123

Đại học

7760101

Công tác xã hội

PT5

Phương thức 5

25

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

 

124

Đại học

7760103

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

PT1

Phương thức 1

65

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

 

125

Đại học

7760103

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

P23

Phương thức 2-3

30

Ngữ văn

 

 

 

 

126

Đại học

7760103

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

PT5

Phương thức 5

45

Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn

Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn

 

                         
 

1.5. Ngưỡng đầu vào

1.5.1 Đối với các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm): Trường sẽ thông báo cụ thể sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên.

1.5.2 Đối với các ngành đào tạo khác (ngoài sư phạm): Trường sẽ thông báo cụ thể sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường: mã trường, mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển, mã phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.

- Mã trường: SPH.

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Các thí sinh trúng tuyển các ngành SP Tin học, SP Sinh học sau khi nhập học có thể đăng ký để nhà trường xét tuyển tương ứng vào học các ngành SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh), SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh), nếu có nguyện vọng.

- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh phải có sức khỏe tốt, thí sinh mắc tật khúc xạ cận hoặc viễn thị không quá 3dp; không có dị tật bẩm sinh, hình xăm phản cảm. Nam cao từ 1,60m trở lên; nữ cao từ 1,55m trở lên.

- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,60m và nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m và nặng 40kg trở lên.

- Chương trình Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh đào tạo giáo viên dạy Tiểu học hoặc tiếng Anh ở trường Tiểu học.

- Chương trình Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh đào tạo giáo viên dạy Mầm non hoặc tiếng Anh ở trường Mầm non.

- Thí sinh dự thi vào các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh cần phải đăng kí thi và dự thi các môn năng khiếu tổ chức tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm xét tuyển; Nếu thí sinh xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực với kết quả thi các môn năng khiếu thì phải đăng ký thi các môn văn hóa tương ứng với tổ hợp xét tuyển tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023  hoặc ký thi đánh giá năng lực tại trường Đại học sử phạm Hà Nội để xét tuyển (Xem mục 1.7 để đăng kí thi năng khiếu và thi đánh giá năng lực, nếu có).

- Ngành Sư phạm Công nghệ: Đào tạo giáo viên công nghệ - giáo dục STEM cho trường phổ thông; giảng viên công nghệ kĩ thuật điện, điện tử cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

- Ngành Giáo dục Đặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.

- Sinh viên học các ngành ngoài sư phạm và ngành Quản lý giáo dục phải đóng học phí.

- Khi đăng ký nguyện vọng xét tuyển thí sinh cần chọn chính xác mã ngành tương ứng với tổ hợp xét tuyển, mã phương thức xét tuyển đúng với phương thức xét tuyển.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh), tổ hợp Toán, Vật lí, Hóa học theo phương thức tuyển sinh 1.

Cần chọn: Mã trường: SPH; Mã phương thức xét tuyển: PT1; Mã ngành: 7140209B; Mã tổ hợp: A00;

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức, điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển.

1.7.1. Tổ chức thi các môn năng khiếu đối với các ngành xét tuyển theo PT4:

Trường tổ chức thi các môn năng khiếu đối với thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh.

1.7.1.1. Điều kiện đăng kí xét tuyển: Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh cần thỏa mãn các điều kiện sau:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

- Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào ngành các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất, nếu không tham dự kì thi tốt nghiệp THPT hoặc đánh giá năng lực môn văn hóa của Trường ĐHSPHN năm 2023  để xét tuyển, cần điều kiện: có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; Đối với ngành Giáo dục Thể chất, các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì chỉ cần yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT; Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật các thí sinh có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì chỉ cần yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT.

- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,60m và nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m và nặng 40kg trở lên.

- Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh của trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023 , nếu đăng ký thi tốt nghiệp THPT năm 2023  thì xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. Đối với thí sinh không tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2023  sẽ phải đăng ký thi đánh giá năng lực theo tổ hợp quy định ở mục 1.4 để xét tuyển theo PT5 (Xem mục 1.7.2 để đăng kí thi đánh giá năng lực, nếu có). Các môn năng khiếu phải đăng ký dự thi tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội;.

1.7.1.2. Thông tin tuyển sinh các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất như sau:

1.7.1.2.1. Môn thi năng khiếu tuyển sinh vào ngành SP Âm nhạc gồm 02 nội dung sau:

  • Môn năng khiếu 1:  Hát, hệ số 2 (thí sinh hát 02 bài hát, 01 bài dân ca và 01 ca khúc).
  • Môn năng khiếu 2: Thẩm âm - Tiết tấu, hệ số 1 (thí sinh thực hiện theo giám khảo 2 mẫu Thẩm Âm và 2 mẫu Tiết tấu, ưu tiên cho thí sinh biết sử dụng nhạc cụ).

1.7.1.2.2. Môn thi năng khiếu tuyển sinh vào ngành SP Mỹ thuật gồm 02 nội dung sau:

  • Môn năng khiếu 1 (240 phút): Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tượng chân dung, khổ giấy A1, tương đương (59x84) cm).
  • Môn năng khiếu 2 (210 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương (30x40) cm).

1.7.1.2.3. Môn thi năng khiếu tuyển sinh vào ngành Giáo dục Thể chất gồm 02 nội dung sau:

  • Môn năng khiếu TDTT 1: Bật xa, hệ số 2.
  • Môn năng khiếu TDTT 2: Chạy 100m, hệ số 1.

1.7.1.2.4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm thi (đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên, nếu có) đạt từ 18,0 điểm trở lên, theo thang điểm 30 nếu xét tuyển kết hợp với kết quả học bạ THPT. Trường hợp khác, theo ngưỡng quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường ĐHSPHN, nếu có.

1.7.1.3. Thông tin tuyển sinh các ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh như sau:

Môn thi năng khiếu (hệ số 1) tuyển sinh vào ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Mầm non - Sư Phạm Tiếng Anh gồm 02 nội dung:

  • Nội dung 1:  Hát (bao gồm Hát và Thẩm âm - Tiết tấu)
  • Nội dung 2: Kể chuyện và đọc diễn cảm

Điểm thi môn năng khiếu là trung bình cộng điểm thi của 02 nội dung trên, thí sinh chỉ dự thi một trong hai nội dung trên không được tính điểm để xét tuyển.

Ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh: Môn năng khiếu chỉ sử dụng kết quả thi do Trường ĐHSP Hà Nội tổ chức thi. Điểm thi năng khiếu của thí sinh sẽ được cập nhật lên hệ thống thi tốt nghiệp THPT năm 2023  để Nhà trường xét tuyển PT4 theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc kết hợp với các môn thi đánh giá năng lực của trường ĐHSPHN để xét tuyển theo PT5.

1.7.1.4. Hồ sơ đăng ký dự thi gồm:

- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.

- Ảnh chân dung (ảnh thẻ)

- Giấy tờ ưu tiên về đối tượng tuyển sinh (nếu có).

- Biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền.

1.7.1.5. Lệ phí: 300.000đ/01 hồ sơ.

Chuyển tiền vào tài khoản của trường với thông tin sau:

Tên chủ tài khoản: Họ và tên thí sinh

Số tài khoản: Mã hồ sơ

Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy.

Nội dung nộp tiền: NK2023  - Họ và tên thí sinh – Mã hồ sơ

Lưu ý: Mã hồ sơ là Mã hồ sơ ghi trên Phiếu đăng ký thi năng khiếu sau khi thí sinh đăng ký trực tuyến thành công. Sau khi nộp lệ phí, thí sinh phải giữ lại biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để Nhà trường đối chiếu khi cần thiết.

1.7.1.6. Hình thức đăng ký xét tuyển:

- Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin đăng ký tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Các hồ sơ theo quy định ở trên phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục Nộp các file minh chứng.

1.7.1.7. Thời gian và địa điểm thi:

1.7.1.7.1. Thời gian thi: 

- Ngày 04/07/2023 : Phổ biến qui chế thi.

- Ngày 05, 06 và 07/07/2023 : Thi các môn năng khiếu (danh sách thí sinh dự thi theo các ca thi sẽ được công bố trước ngày 26/06/2023  trên trang Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tại địa chỉ: http://tuyensinh.hnue.edu.vn ).

1.7.1.7.2. Địa điểm thi: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

1.7.1.8. Thời gian nộp hồ sơ và công bố kết quả trúng tuyển:

  • Nộp hồ sơ từ ngày 06/05/2023  đến ngày 12/06/2023 .
  • Công bố kết quả: trước ngày 08/07/2023  trên website http://tuyensinh.hnue.edu.vn (đối với thí sinh xét tuyển kết hợp kết quả thi năng khiếu với học lực THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội).
  • Thí sinh xét tuyển kết hợp kết quả thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với phương thức xét tuyển 1 (PT1)

1.7.1.9. Đăng ký nguyện vọng xét tuyển, xác nhận nhập học và nộp hồ sơ nhập học:

- Thí sinh thuộc diện đủ điều kiện trúng tuyển theo phương thức 4 (kết hợp kết quả thi năng khiếu với học lực THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội)  phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với thứ tự nguyện vọng là 1 mới thực sự trúng tuyển vào Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội.

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Nộp hồ sơ nhập học tại Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội-136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội (thời gian nhập học cụ thể Trường sẽ thông báo cùng với thông báo kết quả trúng tuyển).

Lưu ý:

 + Nhà trường không gửi giấy báo dự thi đến từng thí sinh, thí sinh tra cứu thông tin trên trang tuyển sinh của Trường ĐHSPHN tại địa chỉ http://tuyensinh.hnue.edu.vn. Nếu còn có vấn đề chưa rõ có thể gọi điện thoại theo số hotline 0865.911.136 để được giải đáp. Thí sinh phải có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian và lịch thi theo quy định của nhà trường. Thí sinh vi phạm thời gian thi theo quy định sẽ không được dự thi và  phải hoàn toàn tự chịu trách nhiệm.

1.7.2. Tổ chức thi đánh giá năng lực đối với các ngành xét tuyển theo phương thức 5 (PT5):

Trường tổ chức thi đánh giá năng lực các môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí với thí sinh thỏa mãn điều kiện xét tuyển quy định tại mục 1.3.5 có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành của Trường theo PT5.

1.7.2.1 Điều kiện dự thi:

- Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương quy định tại mục 1 Điều 5 của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành GDMN năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh đang học THPT.

1.7.2.1 Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm các môn thi (đã nhân hệ số 2, nếu có) của tổ hợp đăng ký xét tuyển quy định tại mục 1.4 và điểm ưu tiên (nếu có) theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

1.7.2.2. Thời gian và địa điểm thi:

1.7.2.2.1- Thời gian thi: Ngày 06/05/2023, quy định cụ thể như sau:

Ca thi

Môn thi

Thời gian thi

Môn thi

Thời gian thi

Ghi chú

7h00 ngày 06/05/2023

Toán

90 phút

 

 

Đề thi tiếng Anh sáng và chiều là tương đương

9h00 ngày 06/05/2023

Ngữ văn

90 phút

Tiếng Anh

60 phút

13h00 ngày 06/05/2023

Vật lí

60 phút

Lịch sử

60 phút

14h30 ngày 06/05/2023

Hóa học

60 phút

Địa lí

60 phút

16h00 ngày 06/05/2023

Sinh học

60 phút

Tiếng Anh

60 phút

1.7.2.2.2 Địa điểm thi:

+ Địa điểm 1: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

+ Địa điểm 2: Trường Đại học Quy Nhơn, số 170 An Dương Vương, Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định.

1.7.2.3. Hồ sơ đăng ký dự thi gồm:

- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.

- Ảnh chân dung (ảnh thẻ)

- Giấy tờ ưu tiên về đối tượng tuyển sinh (nếu có).

- Biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền (việc chuyển lệ phí thực hiện sau khi đã xác nhận đăng ký thi thành công).

1.7.2.4. Lệ phí: 160.000đ/01 môn thi;

1.7.2.5. Hình thức đăng ký xét tuyển:

- Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin đăng ký tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Các hồ sơ theo quy định ở trên phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục Nộp các file minh chứng.

- Lệ phí: chuyển tiền vào tài khoản của Trường với thông tin sau:

Tên chủ tài khoản: Họ và tên thí sinh

Số tài khoản: Mã hồ sơ

Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy.

Nội dung nộp tiền: DGNL2023 . Họ và tên thí sinh . Mã hồ sơ

Chú ý: Mã hồ sơ là Mã hồ sơ ghi trên Phiếu đăng ký thi đánh giá năng lực sau khi thí sinh đăng ký trực tuyến thành công. Sau khi nộp lệ phí, thí sinh phải giữ lại biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để Nhà trường đối chiếu khi cần thiết.

1.7.2.6. Thời gian nộp hồ sơ và công bố kết quả trúng tuyển:

  • Nộp hồ sơ từ ngày 20/02/2023  đến ngày 09/04/2023 .
  • Công bố kết quả thi: trước ngày 01/06/2023 .(Công bố trên website http://tuyensinh.hnue.edu.vn).
  • Công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h00 ngày 25/06/2023 (công bố trên website http://tuyensinh.hnue.edu.vn).

1.7.2.7. Đăng ký nguyện vọng xét tuyển, xác nhận nhập học và nộp hồ sơ nhập học:

- Thí sinh thuộc diện đủ điều kiện trúng tuyển theo phương thức 5 phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với thứ tự nguyện vọng là 1 mới thực sự trúng tuyển vào Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội.

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Nộp hồ sơ nhập học tại Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội-136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội (thời gian nhập học cụ thể Trường sẽ thông báo cùng với thông báo kết quả trúng tuyển).

Lưu ý:

 + Nhà trường không gửi giấy báo dự thi đến từng thí sinh, thí sinh tra cứu thông tin trên trang tuyển sinh của Trường ĐHSPHN tại địa chỉ http://tuyensinh.hnue.edu.vn. Nếu còn có vấn đề chưa rõ có thể gọi điện thoại theo số điện thoại hotline 0865.911.136 để được giải đáp. Thí sinh phải có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian và lịch thi theo quy định của nhà trường. Thí sinh vi phạm thời gian thi theo quy định sẽ không được dự thi và  phải hoàn toàn tự chịu trách nhiệm.

1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại khoản 1, 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (gọi tắt là diện XTT1). Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
  • Ưu tiên cộng điểm hoặc phỏng vấn xét tuyển thẳng nếu thí sinh có viết bài luận đạt kết quả tốt.
  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội xét tuyển thẳng theo 2 phương thức sau:

1.8.1. Phương thức tuyển sinh 2 (PT2): (gọi tắt là diện XTT2)

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: xem cụ thể tại mục 1.3.2.

- Nguyên tắc xét tuyển: xem cụ thể tại mục 1.3.2.

1.8.2. Phương thức tuyển sinh 3 (PT3): Xét học bạ THPT (gọi tắt là diện XTT3).

  • Điều kiện đăng ký xét tuyển: xem cụ thể tại mục 1.3.3.
  • Nguyên tắc xét tuyển: xem cụ thể tại mục 1.3.3.

1.8.3. Danh sách các ngành xét tuyển theo PT2 và PT3:

1.8.3.1. Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm - nhóm ngành I):

STT

Ngành học

Mã ngành

PTXT

Môn/Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Đội tuyển ưu tiên xét tuyển

Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển

1

SP Toán học

7140209A

PT2

Toán

150

Toán, Vật lí, Hóa học hoặc Tin học

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

2

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

7140209B

PT2

Toán

20

3

SP Tin học

7140210A

PT2 và PT3

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

10

Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; MOS≥950;

4

SP Vật lý

7140211A

PT2

Vật lí

10

Toán, Vật lí, Hóa học hoặc Tin học

IELTS>=6.0;TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600

5

SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

7140211C

PT2

Vật lí

10

6

SP Hoá học

7140212A

PT2 và PT3

Toán≥7.5, Vật lí≥7.5, Hoá học≥8.0

10

Hóa học, Toán hoặc Vật lý

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

7

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

7140212B

PT2 và PT3

Toán≥7.5, Tiếng Anh≥7.5, Hóa học≥8.0

5

Hóa học, Toán hoặc Vật lý

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

8

SP Sinh học

7140213B

PT2 và PT3

Sinh học ≥ 7.5

29

Sinh học hoặc Hóa học

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

9

SP Công nghệ

7140246A

PT2 và PT3

Toán, Vật lý

78

Toán, Vật lý hoặc Tin học

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

10

SP Ngữ văn

7140217C

PT2

Ngữ văn

170

Ngữ văn

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

11

SP Lịch sử

7140218C

PT2 và PT3

Lịch sử

23

Ngữ văn hoặc Lịch sử

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

12

SP Địa lý

7140219B

PT2 và PT3

Địa lí

20

Địa lý, Ngữ văn hoặc Lịch sử

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên; TCF≥300;

13

SP Tiếng Anh

7140231A

PT2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

50

Tiếng Anh

IELTS>=6.5;

TOEFL IBT>=79;

14

SP Tiếng Pháp

7140233D

PT2 và PT3

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ*2

6

Ngoại ngữ

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public  hoặc junior); TCF≥300;

15

SP Âm nhạc

7140221A

PT2

Toán hoặc Ngữ văn

3

Ca hát, Nhạc

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu

16

SP Mĩ thuật

7140222A

PT2

Toán hoặc Ngữ văn

2

Mỹ thuật

17

Giáo dục Mầm non

7140201A

PT2

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

5

Toán, Ngữ văn hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600

18

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

7140201B

PT2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

Toán, Ngữ văn hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600

19

Giáo dục Tiểu học

7140202A

PT2

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

30

Toán, Ngữ văn hoặc Tiếng Anh

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

20

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

7140202B

PT2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

Toán, Ngữ văn hoặc Tiếng Anh

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

21

Giáo dục Đặc biệt

7140203C

PT2 và PT3

Ngữ văn

7

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên; TCF≥300;

22

Giáo dục công dân

7140204B

PT2 và PT3

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

24

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên; TCF≥300; MOS≥950;

IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên; TCF≥300; MOS≥950;

23

Giáo dục chính trị

7140205B

PT2 và PT3

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

9

Tất cả các đội tuyển

24

Giáo dục Thể chất

7140206A

PT2

Toán

10

Các giải thể dục thể thao, kiện tướng quốc gia, vận động viên cấp 1

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu

25

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

7140208C

PT2 và PT3

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Tất cả các đội tuyển

 

1.8.3.2. Các ngành khác (ngoài sư phạm):

STT

Ngành học

Mã ngành

PTXT

Môn/Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Đội tuyển ưu tiên xét tuyển

Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển

 

Nhóm ngành I:

 

 

 

 

 

 

1

Quản lí giáo dục

7140114C

PT2 và PT3

Ngữ văn, Địa lý, GDCD

23

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;DELF từ B1 trở lên;

TCF≥300; HSK >= 4;

 

Nhóm ngành IV:

 

 

 

 

 

 

2

Sinh học

7420101B

PT2 và PT3

Sinh học ≥7.0

20

Sinh học hoặc Hóa học

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

3

Hóa học

7440112A

PT2 và PT3

Toán≥7.5, Vật lí≥7.5, Hoá học≥8.0

20

Hóa học, Toán hoặc Vật lý

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

 

Nhóm ngành V:

 

 

 

 

 

 

4

Toán học

7460101A

PT2

Toán

20

Toán , Vật lí, Hóa học hoặc Tin học

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

5

Công nghệ thông tin

7480201A

PT2 và PT3

Toán, Vật lý, Hóa học

30

Tin học,  Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

MOS≥950;

 

Nhóm ngành VII:

 

 

 

 

 

 

6

Ngôn ngữ Anh

7220201

PT2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

30

Tiếng Anh

IELTS>=6.5;

TOEFL IBT>=79

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204A

PT2 và PT3

Tiếng Anh

hoặc Tiếng Trung

10

Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Quốc

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

HSK >= 4 và

HSKK trung cấp

8

Triết học (Triết học Mác, Lê-nin)

7229001B

PT2 và PT3

(Ngữ văn≥6, Lịch sử≥6, Địa lí≥6) ≥20.0

63

Tất cả các đội tuyển

 

9

Văn học

7229030C

PT2

Ngữ văn

30

Ngữ văn

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

10

Chính trị học

7310201B

PT2 và PT3

Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD

15

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

11

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401C

PT2 và PT3

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

25

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

12

Tâm lý học giáo dục

7310403C

PT2 và PT3

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

10

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

13

Việt Nam học

7310630C

PT2 và PT3

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Ngữ văn, Toán, Lịch sử,  Địa lý hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

14

 

Công tác xã hội

7760101C

PT2 và PT3

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

85

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;

TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300

15

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

7760103C

PT2 và PT3

Ngữ văn

30

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

MOS≥950;

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103C

PT2 và PT3

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Ngữ văn, Toán, Lịch sử,  Địa lý hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

1.8.4. Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển diện XTT2, XTT3

1.8.4.1. Quy định về hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Ảnh chụp/scan bản chính học bạ THPT (đầy đủ 6 học kỳ).
  • Ảnh chụp/scan bản chính các giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Ảnh chụp/scan bản chính Biên lai nộp tiền (bản photo) hoặc xác nhận chuyển tiền. 

Chú ý: Thí sinh chỉ được đăng ký xét tuyển thẳng vào 1 ngành.

1.8.4.2. Hình thức đăng ký xét tuyển:

+ Đăng ký xét tuyển sinh trực tuyến trên Cổng thông tin đăng ký xét tuyển đại học năm 2023  (XTT2,XTT3) của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Các hồ sơ theo quy định ở trên phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục các hồ sơ đính kèm.

+ Lệ phí: chuyển tiền vào tài khoản của trường với thông tin sau:

Tên chủ tài khoản: Họ và tên thí sinh

Số tài khoản: Mã hồ sơ

Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy.

Nội dung nộp tiền: XTT2023  - Họ và tên thí sinh – mã hồ sơ

Lưu ý: Mã hồ sơ là Mã hồ sơ ghi trên Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng sau khi thí sinh đăng ký trực tuyến thành công. Sau khi nộp lệ phí, thí sinh phải giữ lại biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để Nhà trường đối chiếu khi cần thiết.

1.8.4.3. Thời gian nộp hồ sơ và công bố kết quả trúng tuyển:

  • Nộp hồ sơ từ ngày 19/05/2023  đến ngày 12/06/2023 .
  • Công bố kết quả: trước 17h00 ngày 25/06/2023 .(Công bố trên website http://tuyensinh.hnue.edu.vn).

1.8.4.4. Đăng ký nguyện vọng xét tuyển, xác nhận nhập học và nộp hồ sơ nhập học:

- Thí sinh thuộc diện đủ điều kiện trúng tuyển theo các phương thức 2 và phương thức 3 phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với thứ tự nguyện vọng là 1 mới thực sự trúng tuyển vào Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội.

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Nộp hồ sơ nhập học tại Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội-136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội (thời gian nhập học cụ thể Trường sẽ thông báo cùng với thông báo kết quả trúng tuyển).

Lưu ý:

 + Nhà trường không gửi giấy báo kết quả xét tuyển đến từng thí sinh, thí sinh tra cứu thông tin trên trang tuyển sinh của Trường ĐHSPHN tại địa chỉ http://tuyensinh.hnue.edu.vn. Nếu còn có vấn đề chưa rõ có thể gọi điện thoại theo số hotline 0865.911.136 để được giải đáp.

1.8.4.5. Lệ phí xét tuyển thẳng: 20.000đ/01 hồ sơ.

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Các phương thức khác quy định cụ thể tại các mục tương ứng của từng phương thức xét tuyển.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): Theo quy định của Trường ĐHSP Hà Nội.

1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm. Tuyển đợt 2 tháng 09/2023  (nếu có)

1.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành). Không có

1.13. Thông tin tuyển sinh các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước: Ngành Công nghệ thông tin và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (thông tin cụ thể trong các bảng ở trên).

1.13.1. Thông tin về doanh nghiệp hợp tác đào tạo. Không có.

1.13.2. Các thông tin triển khai áp dụng cơ chế đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học. (không trái các quy định hiện hành). Không

        1.14. Tài chính:

          1.14.1. Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 281.240 triệu đồng;

              1.14.2. Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 24.195.664 đồng/sinh viên.

2. Tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng chính quy với đối tượng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên: Không có.

III. Tuyển sinh đào tạo vừa học vừa làm: (Mẫu số 01)

Đường link công khai tuyển sinh đào tạo vừa học vừa làm trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://dtbdtx.hnue.edu.vn/

IV. Tuyển sinh đào tạo từ xa: Không có.

Đường link công khai tuyển sinh đào tạo từ xa trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://dtbdtx.hnue.edu.vn/./.

Cán bộ kê khai

TS. Trần Bá Trình

Số ĐT: 0946.828.147

Email: trinhtb@hnue.edu.vn

 

Ngày 07 tháng 04 năm 2023

HIỆU TRƯỞNG

 

GS.TS. Nguyễn Văn Minh

 

Mẫu số 01: Tuyển sinh đào tạo vừa làm vừa học

III. Tuyển sinh đào tạo vừa làm vừa học

1. Tuyển sinh đào tạo vừa làm vừa học đối tượng tốt nghiệp THPT

     1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh: Những người đã có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

     1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

     1.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT)

     1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.

Stt

Trình độ đào tạo

Mã ngành xét tuyển

 

Tên ngành

xét tuyển

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Số văn bản đào tạo VLVH

Ngày tháng năm ban hành văn bản

Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ ban hành

Năm bắt đầu đào tạo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1.

Đại học

7440112

Hóa học

500

Phương thức khác

39

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

2.

Đại học

7420101

Sinh học

500

Phương thức khác

30

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

3

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

500

Phương thức khác

36

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

4

Đại học

7460101

Toán học

500

Phương thức khác

30

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

5

Đại học

7310201

Chính trị học

500

Phương thức khác

20

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

6

Đại học

7760101

Công tác xã hội

500

Phương thức khác

60

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

7

Đại học

7760103

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

500

Phương thức khác

42

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

8

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

500

Phương thức khác

18

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

9

Đại học

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

500

Phương thức khác

45

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

10

Đại học

7310401

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

500

Phương thức khác

33

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

11

Đại học

7310403

Tâm lý học giáo dục

500

Phương thức khác

18

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

12

Đại học

7229001

Triết học (Triết học Mác, Lê-nin)

500

Phương thức khác

53

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

13

Đại học

7229030

Văn học

500

Phương thức khác

33

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

14

Đại học

7310630

Việt Nam học

500

Phương thức khác

45

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

 

1.5. Ngưỡng đầu vào: Điểm xét tuyển là điểm TBC cả năm các lớp lớp 10, 11, 12 của các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển của mỗi ngành đạt từ 15 điểm trở lên.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường.

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển /thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.

- Thời gian: có thông báo cụ thể trước mỗi đợt thi tuyển.

- Hình thức nhận hồ sơ thi tuyển: nhận trực tiếp tại Trường hoặc cơ sở đặt lớp đào tạo.

- Hồ sơ đăng kí  dự tuyển:

+ Đơn xin dự tuyển.

+ Phiếu tuyển sinh.

+ Bản sao bằng THPT (hoặc GCN tốt nghiệp THPT)

+ Bản sao học bạ THPT.

+ Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân (bản phô tô).

+ Bản sao giấy khai sinh.

+ 02 ảnh 3 x 4.

+ Phong bì ghi địa chỉ có dán tem.

1.8. Chính sách ưu tiên: Theo Quy chế tuyển sinh hình thức vừa làm vừa học của Trường ĐHSP Hà Nội.

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Trường ĐHSP Hà Nội.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): Theo quy định của Trường ĐHSP Hà Nội.

1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm: Theo thông báo tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội.

1.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).

        2. Tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng vừa làm vừa học với đối tượng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên

2.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh: Những người đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp phù hợp với ngành đăng kí dự tuyển.

- Đối với những người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp phải có bằng tốt nghiệp THPT hoặc có giấy xác nhận đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.

- Đối với thí sinh đã trúng tuyển hoặc đã tốt nghiệp các ngành đào tạo giáo viên trước ngày 07 tháng 5 năm 2020, yêu cầu điểm trung bình chung học tập toàn khóa từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10, đối với thí sinh đã được đào tạo theo hình thức niên chế) hoặc điểm trung bình chung tích lũy từ 2,0 trở lên (theo thang điểm 4, đối với thí sinh đã được đào tạo theo hình thức tín chỉ).

- Đối với thí sinh đã trúng tuyển hoặc đã tốt nghiệp các ngành đào tạo giáo viên sau ngày 07 tháng 5 năm 2020 ngưỡng đầu vào phải đạt một trong các tiêu chí sau:

+ Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa THPT đạt từ 8,0 trở lên;

+ Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

+ Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

+ Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng chuyên môn đào tạo.

*.  Đối với các ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật phải đạt một trong các tiêu chí sau:

+ Học lực lớp 12 đạt loại khá hoặc điểm trung bình các môn văn hoá cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên;

+ Tốt nghiệp THPT loại khá hoặc có học lực lớp 12 đạt loại trung bình và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

+ Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá trở lên.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, hoặc xét tuyển).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.

Stt

Trình độ đào tạo

Mã ngành xét tuyển

 

Tên ngành

xét tuyển

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Số văn bản đào tạo VLVH

Ngày tháng năm ban hành văn bản

Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ ban hành

Năm bắt đầu đào tạo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học

500

Phương thức khác

75

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

2

Đại học

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

500

Phương thức khác

80

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

3

Đại học

7140221

Sư phạm Âm nhạc

500

Phương thức khác

45

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

4

Đại học

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

500

Phương thức khác

40

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

5

Đại học

7140206

Giáo dục Thể chất

500

Phương thức khác

40

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

6

Đại học

7140201

Giáo dục Mầm non

500

Phương thức khác

75

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

7

Đại học

7140203

Giáo dục Đặc biệt

500

Phương thức khác

30

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

8

Đại học

7140212

Sư phạm Hoá học

500

Phương thức khác

75

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

9

Đại học

7140246

Sư phạm Công nghệ

500

Phương thức khác

60

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

10

Đại học

7140217

Sư phạm Ngữ văn

500

Phương thức khác

220

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

11

Đại học

7140218

Sư phạm Lịch sử

500

Phương thức khác

63

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

12

Đại học

7140219

Sư phạm Địa lý

500

Phương thức khác

105

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

13

Đại học

7140205

Giáo dục Chính trị

500

Phương thức khác

25

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

14

Đại học

7140204

Giáo dục Công dân

500

Phương thức khác

85

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

15

Đại học

7140213

Sư phạm Sinh học

500

Phương thức khác

95

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

16

Đại học

7140211

Sư phạm Vật lý

500

Phương thức khác

93

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

17

Đại học

7140209

Sư phạm Toán học

500

Phương thức khác

225

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

18

Đại học

7140210

Sư phạm Tin học

500

Phương thức khác

18

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

19

Đại học

7140208

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

500

Phương thức khác

28

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

20

Đại học

7140206

Sư phạm Tiếng Pháp

500

Phương thức khác

18

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

21

Đại học

7140114

Quản lý giáo dục

500

Phương thức khác

21

5341/BGDĐT-GDĐH

18/06/2008

Bộ GD&ĐT

 

 

2.5. Ngưỡng đầu vào: Điểm xét tuyển là điểm trung bình chung học tập toàn khóa từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10, đối với thí sinh đã được đào tạo theo hình thức niên chế) hoặc điểm trung bình chung tích lũy từ 2,0 trở lên (theo thang điểm 4, đối với thí sinh đã được đào tạo theo hình thức tín chỉ) và các quy định khác của Trường.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển /thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.

- Thời gian: có thông báo cụ thể trước mỗi đợt xét tuyển.

- Hình thức nhận hồ sơ xét tuyển: nhận trực tiếp tại Trường hoặc cơ sở đặt lớp đào tạo.

- Hồ sơ đăng kí dự tuyển:

+ Đơn xin dự tuyển.

+ Phiếu tuyển sinh.

+ Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng.

+ Bản sao bảng điểm/phụ lục văn bằng

+ Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân (bản phô tô).

+ Bản sao giấy khai sinh.

+ 02 ảnh 3 x 4.

+ Phong bì ghi địa chỉ có dán tem.

2.8. Chính sách ưu tiên.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Trường ĐHSP Hà Nội.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): Theo quy định của Trường ĐHSP Hà Nội.

2.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm: Theo thông báo tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội.

2.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).

3. Tuyển sinh nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên theo Nghị định 71/2020/NĐ-CP của Chính phủ

   3.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh: Là những người được cử đi đào tạo nâng trình độ chuẩn và đáp ứng các điều kiện được quy định tại Điều 16 của Quy chế Tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

            3.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

3.4. Các ngành tuyển sinh.

Stt

Trình độ đào tạo

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành

xét tuyển

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học

2

Đại học

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

3

Đại học

7140221

Sư phạm Âm nhạc

4

Đại học

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

5

Đại học

7140206

Giáo dục Thể chất

6

Đại học

7140201

Giáo dục Mầm non

8

Đại học

7140212

Sư phạm Hoá học

9

Đại học

7140246

Sư phạm Công nghệ

10

Đại học

7140217

Sư phạm Ngữ văn

11

Đại học

7140218

Sư phạm Lịch sử

12

Đại học

7140219

Sư phạm Địa lý

14

Đại học

7140204

Giáo dục Công dân

15

Đại học

7140213

Sư phạm Sinh học

16

Đại học

7140211

Sư phạm Vật lý

17

Đại học

7140209

Sư phạm Toán học

18

Đại học

7140210

Sư phạm Tin học

 

Chỉ tiêu tuyển sinh: Theo đặt hàng của các địa phương và phê duyệt của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.5. Ngưỡng đầu vào: Điểm xét tuyển là điểm trung bình chung học tập toàn khóa từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10, đối với thí sinh đã được đào tạo theo hình thức niên chế) hoặc điểm trung bình chung tích lũy từ 2,0 trở lên (theo thang điểm 4, đối với thí sinh đã được đào tạo theo hình thức tín chỉ) và các quy định khác của Trường.

3.6. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển /thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.

- Thời gian: có thông báo cụ thể trước mỗi đợt xét tuyển.

- Hồ sơ đăng kí dự tuyển:

+ Đơn xin dự tuyển.

+ Phiếu tuyển sinh.

+ Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng.

+ Bản sao bảng điểm/phụ lục văn bằng

+ Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân (bản phô tô).

+ Bản sao giấy khai sinh.

+ 02 ảnh 3 x 4.

+ Phong bì ghi địa chỉ có dán tem.

3.7. Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Trường ĐHSP Hà Nội.

 

 

 

 

Mẫu số 02: Tuyển sinh đào tạo từ xa

           IV. Tuyển sinh đào tạo từ xa: Không có

1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh.

1.2. Phạm vi tuyển sinh.

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).

           1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

TT

Trình độ đào tạo

Mã ngành xét tuyển

 

Tên ngành

xét tuyển

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

 

Chỉ tiêu (dự kiến)

Số văn bản đào tạo từ xa

Ngày tháng năm ban hành văn bản

Cơ quan có  thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ ban hành

Năm bắt đầu đào tạo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5. Ngưỡng đầu vào.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường.

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển/thi tuyển.

1.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển.

1.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).

1.10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm.

1.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).

Mẫu số 03: Báo cáo các điều kiện đảm bảo chất lượng

CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG

1. Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày 31/12/2022(Người học)

STT

Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo

Mã lĩnh vực/ngành

Quy mô đào tạo

A

SAU ĐẠI HỌC

 

2888

1

Tiến sĩ

 

459

1.1

Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

914

260

1.1.1

Giáo dục học

9140101

27

1.1.2

Lý luận và lịch sử giáo dục

9140102

39

1.1.3

Lý luận và phương pháp dạy học

9140110

11

1.1.4

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

9140111

125

1.1.5

Quản lý giáo dục

9140114

54

1.1.6

Giáo dục đặc biệt

9140118

4

1.2

Lĩnh vực Khoa học sự sống

942

9

1.2.1

Động vật học

9420103

3

1.2.2

Vi sinh vật học

9420107

0

1.2.3

Sinh lý học thực vật

9420112

5

1.2.4

Sinh thái học

9420120

0

1.2.5

Di truyền học

9420121

1

1.3

Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

944

36

1.3.1

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

9440103

8

1.3.2

Vật lý chất rắn

9440104

6

1.3.3

Hoá vô cơ

9440113

4

1.3.4

Hoá hữu cơ

9440114

6

1.3.5

Hoá phân tích

9440118

2

1.3.6

Hoá lí thuyết và hoá lí

9440119

10

1.3.7

Địa lí tự nhiên

9440217

0

1.4

Lĩnh vực Toán và thống kê

946

32

1.4.1

Toán giải tích

9460102

10

1.4.2

Phương trình vi phân và tích phân

9460103

16

1.4.3

Đại số và lí thuyết số

9460104

1

1.4.4

Hình học và tôpô

9460105

5

1.5

Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

948

4

1.5.1

Khoa học máy tính

9480101

4

1.6

Lĩnh vực Nhân văn

922

93

1.6.1

Hán Nôm

9220104

7

1.6.2

Lý luận văn học

9220120

9

1.6.3

Văn học Việt Nam

9220121

15

1.6.4

Văn học dân gian

9220125

4

1.6.5

Văn học nước ngoài

9220242

14

1.6.6

Triết học

9229001

17

1.6.7

Lịch sử thế giới

9229011

3

1.6.8

Lịch sử Việt Nam

9229013

7

1.6.9

Ngôn ngữ học

9229020

17

1.7

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

931

25

1.7.1

Tâm lý học

9310401

21

1.7.2

Địa lý học

9310501

4

2

Thạc sĩ

 

1970

2.1

Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

814

1100

2.1.1

Giáo dục học

8140101

221

2.1.2

Giáo dục và Phát triển cộng đồng

8140108

17

2.1.3

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

8140111

680

2.1.4

Quản lý giáo dục

8140114

77

2.1.5

Giáo dục đặc biệt

8140118

105

2.2

Lĩnh vực Khoa học sự sống

842

42

2.2.1

Động vật học

8420103

11

2.2.2

Vi sinh vật học

8420107

7

2.2.3

Thực vật học

8420111

6

2.2.4

Sinh học thực nghiệm

8420114

11

2.2.5

Sinh thái học

8420120

0

2.2.6

Di truyền học

8420121

7

2.3

Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

844

132

2.3.1

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

8440103

26

2.3.2

Vật lý chất rắn

8440104

20

2.3.3

Hoá vô cơ

8440113

26

2.3.4

Hoá hữu cơ

8440114

15

2.3.5

Hoá phân tích

8440118

11

2.3.6

Hoá lí thuyết và hoá lí

8440119

18

2.3.7

Hóa môi trường

8440120

9

2.3.8

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

8440214

4

2.3.9

Địa lí tự nhiên

8440217

3

2.4

Lĩnh vực Toán và thống kê

846

176

2.4.1

Toán giải tích

8460102

71

2.4.2

Đại số và lí thuyết số

8460104

20

2.4.3

Hình học và tôpô

8460105

19

2.4.4

Lí thuyết xác suất và thống kê toán học

8460106

21

2.4.5

Toán ứng dụng

8460112

45

2.5

Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

848

12

2.5.1

Khoa học máy tính

8480101

12

2.5.2

Hệ thống thông tin

8480104

0

2.6

Lĩnh vực Nhân văn

822

307

2.6.1

Hán Nôm

8220104

16

2.6.2

Lý luận văn học

8220120

50

2.6.3

Văn học Việt Nam

8220121

89

2.6.4

Văn học dân gian

8220125

18

2.6.5

Văn học nước ngoài

8220242

40

2.6.6

Triết học

8229001

26

2.6.7

Lịch sử thế giới

8229011

9

2.6.8

Lịch sử Việt Nam

8229013

21

2.6.9

Ngôn ngữ học

8229020

38

2.7

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

831

149

2.7.1

Tâm lý học

8310401

118

2.7.2

Địa lý học

8310501

16

2.7.3

Việt Nam học

8310630

15

2.8

Lĩnh vực Dịch vụ xã hội

876

52

2.8.1

Công tác xã hội

8760101

52

B

ĐẠI HỌC

 

23981

3

Đại học chính quy

 

14753

3.1

Chính quy

 

14753

3.1.1

Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học

 

940

3.1.1.1

Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

748

630

3.1.1.1.1

Công nghệ thông tin

7480201

630

3.1.1.2

Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

781

310

3.1.1.2.1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

310

3.1.2

Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học)

 

13813

3.1.2.1

Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

714

10976

3.1.2.1.1

Quản lý giáo dục

7140114

143

3.1.2.1.2

Giáo dục Mầm non

7140201

845

3.1.2.1.3

Giáo dục Tiểu học

7140202

897

3.1.2.1.4

Giáo dục Đặc biệt

7140203

327

3.1.2.1.5

Giáo dục Công dân

7140204

352

3.1.2.1.6

Giáo dục Chính trị

7140205

119

3.1.2.1.7

Giáo dục Thể chất

7140206

190

3.1.2.1.8

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

87

3.1.2.1.9

Sư phạm Toán học

7140209

1530

3.1.2.1.10

Sư phạm Tin học

7140210

347

3.1.2.1.11

Sư phạm Vật lý

7140211

861

3.1.2.1.12

Sư phạm Hoá học

7140212

812

3.1.2.1.13

Sư phạm Sinh học

7140213

527

3.1.2.1.14

Sư phạm Ngữ văn

7140217

1500

3.1.2.1.15

Sư phạm Lịch sử

7140218

488

3.1.2.1.16

Sư phạm Địa lý

7140219

606

3.1.2.1.17

Sư phạm Âm nhạc

7140221

216

3.1.2.1.18

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

85

3.1.2.1.19

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

604

3.1.2.1.20

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

167

3.1.2.1.21

Sư phạm công nghệ

7140246

273

3.1.2.2

Lĩnh vực Khoa học sự sống

742

39

3.1.2.2.1

Sinh học

7420101

39

3.1.2.3

Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

744

190

3.1.2.3.1

Hoá học

7440112

190

3.1.2.4

Lĩnh vực Toán và thống kê

746

282

3.1.2.4.1

Toán học

7460101

282

3.1.2.5

Lĩnh vực Nhân văn

722

842

3.1.2.5.1

Ngôn ngữ Anh

7220201

226

3.1.2.5.2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

41

3.1.2.5.3

Triết học

7229001

234

3.1.2.5.4

Văn học

7229030

341

3.1.2.6

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

731

1018

3.1.2.6.1

Chính trị học

7310201

119

3.1.2.6.2

Tâm lý học

7310401

304

3.1.2.6.3

Tâm lý học giáo dục

7310403

173

3.1.2.6.4

Việt Nam học

7310630

422

3.1.2.7

Lĩnh vực Dịch vụ xã hội

776

466

3.1.2.7.1

Công tác xã hội

7760101

347

3.1.2.7.2

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

7760103

119

3.2

Đối tượng từ trung cấp lên đại học

 

 

3.2.1

Lĩnh vực…

 

 

3.2.1.1

Ngành…

 

 

3.3

Đối tượng từ cao đẳng lên đại học

 

 

3.3.1

Lĩnh vực…

 

 

3.3.1.1

Ngành….

 

 

3.4

Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

 

 

3.4.1

Lĩnh vực …

 

 

3.4.1.1

Ngành….

 

 

4

Đại học vừa làm vừa học

 

9228

4.1

Vừa làm vừa học

 

 

4.1.1

Lĩnh vực…

 

 

4..1.1.1

Ngành…

 

 

4.2

Đối tượng từ trung cấp lên đại học

 

1746

4.2.1

Lĩnh vực khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

714

1708

4.2.1.1

Giáo dục Mầm non

7140201

1207

4.2.1.2

Giáo dục Tiểu học

7140202

330

4.2.1.3

Giáo dục Đặc biệt

7140203

68

4.2.1.4

Sư phạm Âm nhạc

7140221

46

4.2.1.5

Giáo dục Thể chất

7140206

57

4.2.2

Lĩnh vực dịch vụ xã hội

776

38

4.2.2.1

Ngành Công tác xã hội

7760101

38

4.3

Đối tượng từ cao đẳng lên đại học

 

7482

4.3.1

Lĩnh vực khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

714

7482

4.3.1.1

Giáo dục Mầm non

7140201

1673

4.3.1.2

Giáo dục Tiểu học

7140202

2171

4.3.1.3

Giáo dục Đặc biệt

7140203

179

4.3.1.4

Giáo dục Công dân

7140204

163

4.3.1.5

Giáo dục Thể chất

7140206

204

4.3.1.6

Sư phạm Toán học

7140209

316

4.3.1.7

Sư phạm Tin học

7140210

181

4.3.1.8

Sư phạm Vật lý

7140211

88

4.3.1.9

Sư phạm Hoá học

7140212

34

4.3.1.10

Sư phạm Sinh học

7140213

137

4.3.1.11

Sư phạm Ngữ văn

7140217

276

4.3.1.12

Sư phạm Lịch sử

7140218

37

4.3.1.13

Sư phạm Địa lí

7140219

193

4.3.1.14

Sư phạm Âm nhạc

7140221

417

4.3.1.15

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

613

4.3.1.16

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

537

4.3.1.17

Sư phạm Công nghệ

7140246

263

4.4

Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

 

 

4.2.1

Lĩnh vực…

 

 

4.2.1.1

Ngành….

 

 

5

Từ xa

 

 

5.1

Lĩnh vực…

 

 

5.1.1

Ngành…

 

 

C

CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON

 

 

6

Cao đẳng chính quy

 

 

6.1

Chính quy

 

 

6.2

Đối tượng từ trung cấp lên cao đẳng

 

 

6.3

Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng

 

 

7

Cao đẳng vừa làm vừa học

 

 

7.1

Vừa làm vừa học

 

 

7.2

Đối tượng từ trung cấp lên cao đẳng

 

 

7.3

Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng

 

 

 

          2.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

 2.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

  - Tổng diện tích đất của trường (m2): 263.346 m2

  - Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): 719 phòng

  - Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 12.20m2/sv

TT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

  1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

326

44326

1.1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

10

5569

1.2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

12

2650

1.3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

88

6547

1.4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

166

27994

1.5

Số phòng học đa phương tiện

100%

 

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

50

3298

2.

Thư viện, trung tâm học liệu

2

6241

3.

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

82

13414

 

Tổng

410

110.039

 

2.2. Các thông tin khác    

2.3. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng

1.

Khối ngành/Nhóm ngành I

62,721 tên tài liệu (Sách, Luận án, Luận văn, Bài trích tạp chí, Đề tài nghiên cứu khoa học, CSDL điện tử)

2.

Khối ngành II

 

3.

Khối ngành III

 

4.

Khối ngành IV

5,399 tên tài liệu (Sách, Luận án, Luận văn, Bài trích tạp chí, Đề tài nghiên cứu khoa học, CSDL điện tử)

5.

Khối ngành V

8,922 tên tài liệu (Sách, Luận án, Luận văn, Bài trích tạp chí, Đề tài nghiên cứu khoa học, CSDL điện tử)

6.

Khối ngành VI

 

7.

Khối ngành VII

26,025 tên tài liệu (Sách, Luận án, Luận văn, Bài trích tạp chí, Đề tài nghiên cứu khoa học, CSDL điện tử)

 
2.4. Danh sách giảng viên toàn thời gian

Stt

Họ và tên

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Ngành tham gia giảng dạy

Tên ngành

Tên ngành đại học

1

Nguyễn Thị Nhân Ái

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

2

Nguyễn Nữ Tâm An

 

Tiến sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Giáo dục Đặc biệt

3

Phó Nhật An

 

Đại học

SP Toán học

 

Sư phạm Toán học

4

Cung Thế Anh

Giáo sư

Tiến sĩ

Phương trình VP&TP

 

Sư phạm Toán học

5

Dương Tuấn Anh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn học Trung Quốc

 

Sư phạm Ngữ văn

6

Vũ Thị Lan Anh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Giáo dục Tiểu học

7

Đàm Thị Vân Anh

 

Thạc sĩ

Giáo dục học

 

Tâm lý học giáo dục

8

Đào Thị Ngọc Anh

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Giáo dục Mầm non

9

Trần Thị Ngọc Anh

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Triết học

10

Bùi Xuân Anh

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

Giáo dục Công dân

11

Nguyễn Lê Hoài Anh

 

Tiến sĩ

Xã hội học

 

Công tác xã hội

12

Trần Tuyết Anh

 

Thạc sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

13

Trịnh Tuấn Anh

 

Tiến sĩ

Toán giải tích

 

Công nghệ thông tin

14

Lê Tuấn Anh

 

Tiến sĩ

LL&PPDH bm Toán

 

Sư phạm Toán học

15

Trần Đức Anh

 

Tiến sĩ

Toán học

 

Sư phạm Toán học

16

Nguyễn Thị Vân Anh

 

Tiến sĩ

Phương trình VP&TP

 

Sư phạm Toán học

17

Nguyễn Khắc Anh

 

Thạc sĩ

Địa lí học

 

Sư phạm Địa lý

18

Tạ Hoàng Mai Anh

 

Tiến sĩ

Âm nhạc học

 

Sư phạm Âm nhạc

19

Vũ Hồng Anh

 

Thạc sĩ

SP biểu diễn

 

Sư phạm Âm nhạc

20

Phạm Thị Vân Anh

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

21

Bùi Thuỳ Anh

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

22

Lê Thị Kim Anh

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

23

Triệu Tuấn Anh

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

24

Tô Thị Vân Anh

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

25

Mai Huyền Anh

 

Đại học

Giáo dục học Mầm non

 

Giáo dục Mầm non

26

Lê Đức Ánh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí

 

Sư phạm Vật lý

27

Lê Huy Bắc

Giáo sư

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

28

Nguyễn Quốc Bảo

 

Thạc sĩ

Hội hoạ

 

Sư phạm Mỹ thuật

29

Trần Quốc Bảo

 

Thạc sĩ

Hội hoạ

 

Sư phạm Mỹ thuật

30

Phạm Thị Bền

 

Tiến sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Giáo dục Đặc biệt

31

Đỗ Danh Bích

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Sư phạm Vật lý

32

Nguyễn Thị Bích

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Sư phạm Lịch sử

33

Phan Thị Ngọc Bích

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

34

Nguyễn Văn Biên

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí

 

Sư phạm Vật lý

35

Nguyễn Duy Bính

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Sư phạm Lịch sử

36

Trần Thị Thanh Bình

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

37

Đỗ Thanh Bình

Giáo sư

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Lịch sử

38

Nguyễn Thị Thế Bình

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Sư phạm Lịch sử

39

Nguyễn Thanh Bình

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Xã hội học

 

Công tác xã hội

40

Phạm Thị Bình

 

Tiến sĩ

LL&PPDH BM Hoá học

 

Sư phạm Hoá học

41

Phạm Đình Bình

 

Thạc sĩ

Hội hoạ

 

Sư phạm Mỹ thuật

42

Trần Thị Bình

 

Thạc sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

Sư phạm Lịch sử

43

Nguyễn Thị Mai Chanh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn học nước ngoài

 

Sư phạm Ngữ văn

44

Trần Ngọc Chất

 

Tiến sĩ

Vật lí

 

Sư phạm Vật lý

45

Nguyễn Thị Thanh Chi

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá vô cơ

 

Sư phạm Hoá học

46

Nguyễn Linh Chi

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn học nước ngoài

 

Sư phạm Ngữ văn

47

Nguyễn Phương Chi

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

LL&PPDH bm Toán

 

Sư phạm Toán học

48

Ngô Thị Khánh Chi

 

Tiến sĩ

Ngôn ngữ học

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

49

Nguyễn Quyết Chiến

 

Tiến sĩ

Địa lí tự nhiên

 

Sư phạm Địa lý

50

Nguyễn Duy Chinh

 

Đại học

Lịch sử

 

Lịch sử

51

Đỗ Thị Chinh

 

Thạc sĩ

LL và PPDH Văn

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

52

Nguyễn Hùng Chính

 

Tiến sĩ

Toán ứng dụng

 

Sư phạm Toán học

53

Nguyễn Thị Thanh Chung

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hán nôm

 

Sư phạm Ngữ văn

54

Phạm Đỗ Chung

 

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Sư phạm Vật lý

55

Nguyễn Thuỷ Chung

 

Thạc sĩ

SP Toán học

 

Giáo dục Tiểu học

56

Lê Hiến Chương

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Sư phạm Lịch sử

57

Ngô Bá Công

 

Tiến sĩ

Mĩ thuật

 

Giáo dục Mầm non

58

Đỗ Thị Kim Cương

 

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

59

Nguyễn Chính Cương

 

Tiến sĩ

Vật lí lí thuyết

 

Sư phạm Vật lý

60

Trần Mạnh Cường

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí điện tử

 

Sư phạm Vật lý

61

Ngô Tuấn Cường

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá lượng tử và Hoá lí

 

Sư phạm Hoá học

62

Nguyễn Bá Cường

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Triết học

 

Triết học

63

Trần Cường

 

Tiến sĩ

Toán học

 

Sư phạm Toán học

64

Vương Văn Cường

 

Tiến sĩ

Kĩ thuật điện tử viễn thô

 

Vật lý học

65

Nguyễn Chí Cường

 

Thạc sĩ

Hội hoạ

 

Sư phạm Mỹ thuật

66

Phạm Sỹ Cường

 

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Giáo dục Tiểu học

67

Nguyễn Duy Dân

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

68

Lê Hải Đăng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá vô cơ

 

Hoá học

69

Nguyễn Đạt Đăng

 

Tiến sĩ

Toán học

 

Sư phạm Toán học

70

Dương Thị Anh Đào

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Nông nghiệp

 

Sư phạm Công nghệ

71

Nguyễn Thị Anh Đào

 

Thạc sĩ

Phương pháp giảng dạy

 

Sư phạm Tiếng Pháp

72

Nguyễn Đăng Đạt

 

Tiến sĩ

Hoá hữu cơ

 

Sư phạm Hoá học

73

Nguyễn Tiến Đạt

 

Thạc sĩ

Tiếng Pháp

 

Sư phạm Toán học

74

Nguyễn Ngọc Điệp

 

Thạc sĩ

Biểu diễn thanh nhạc

 

Sư phạm Âm nhạc

75

Nguyễn Quang Diệu

Giáo sư

Tiến sĩ

Toán giải tích

 

Toán học

76

Đào Đức Doãn

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Giáo dục Công dân

77

Đỗ Văn Đoạt

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Quản lý giáo dục

78

Lê Quang Đôn

 

Thạc sĩ

Quản lý Giáo dục

 

Quản lý giáo dục

79

Hoàng Thái Đông

 

Tiến sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

80

Nguyễn Mậu Đức

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

LL&PPDH Hoá

 

Sư phạm Hoá học

81

Đào Minh Đức

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

82

Lê Mỹ Dung

 

Tiến sĩ

Địa lí học

 

Sư phạm Địa lý

83

Phan Thị Lệ Dung

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Giáo dục Công dân

84

Ngô Thanh Dung

 

Thạc sĩ

Văn học Việt Nam

 

Giáo dục Tiểu học

85

Bùi Thị Thanh Dung

 

Thạc sĩ

Địa lí tự nhiên

 

Sư phạm Địa lý

86

Đặng Tiên Dung

 

Thạc sĩ

LL&PPDH bm Địa lí

 

Sư phạm Địa lý

87

Nguyễn Thị Mỹ Dung

 

Tiến sĩ

Giáo dục học Mầm non

 

Giáo dục Mầm non

88

Nguyễn Thuỳ Dung

 

Đại học

SP Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

89

Trần Trung Dũng

 

Thạc sĩ

Xã hội học

 

Giáo dục Công dân

90

Lê Anh Dũng

 

Tiến sĩ

Toán giải tích

 

Toán học

91

Nguyễn Tiến Dũng

 

Tiến sĩ

Vật liệu cao phân tử và t

 

Sư phạm Hoá học

92

Phạm Triều Dương

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Phương trinh VP&TP

 

Sư phạm Toán học

93

Trịnh Thuỳ Dương

 

Thạc sĩ

Văn học Việt Nam

 

Sư phạm Ngữ văn

94

Đinh Hoàng Dương

 

Thạc sĩ

Nguy cơ và Môi trường

 

Sư phạm Địa lý

95

Trịnh Thuỳ Dương

 

Tiến sĩ

Phương pháp giảng dạy

 

Sư phạm Tiếng Pháp

96

Trần Duy

 

Thạc sĩ

Nghệ thuật học

 

Sư phạm Âm nhạc

97

Phạm Xuân Duy

 

Thạc sĩ

LL&PPDH Mĩ thuật

 

Giáo dục Tiểu học

98

Đỗ Xuân Duyệt

 

Tiến sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

99

Trịnh Thuý Giang

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Tâm lý học giáo dục

100

Trần Thị Hà Giang

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Triết học

101

Lê Thị Giang

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

102

Lê Giang

 

Tiến sĩ

Hình học Tôpô

 

Sư phạm Toán học

103

Bùi Thị Hà Giang

 

Tiến sĩ

VLLT&VLToán

 

Vật lý học

104

Nguyễn Thị Kim Giang

 

Tiến sĩ

Hoá vô cơ

 

Hoá học

105

Trịnh Nam Giang

 

Thạc sĩ

Lịch sử

 

Lịch sử

106

Vũ Thái Giang

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

Công nghệ thông tin

107

Bùi Tuấn Giang

 

Thạc sĩ

Biểu diễn thanh nhạc

 

Sư phạm Âm nhạc

108

Trần Hương Giang

 

Thạc sĩ

Văn hoá học

 

Sư phạm Âm nhạc

109

Cao Thị Thu Giang

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

110

Trần Ngọc Giang

 

Thạc sĩ

PPGD Tiếng Anh

 

Ngôn ngữ Anh

111

Nguyễn Thị Kiều Giang

 

Thạc sĩ

PPGD Tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

112

Nguyễn Thị Thu Giang

 

Thạc sĩ

Hệ thống Thông tin

 

Công nghệ thông tin

113

Hoàng Hải Hà

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Lịch sử

114

Phạm Hoàng Hà

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hình học Tôpô

 

Sư phạm Toán học

115

Thành Đức Hồng Hà

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn học Nga

 

Sư phạm Ngữ văn

116

Lê Thị Hà

 

Tiến sĩ

Toán học

 

Sư phạm Toán học

117

Phạm Thị Hà

 

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Việt Nam học

118

Ngô Thái Hà

 

Tiến sĩ

Chính trị

 

Chính trị học

119

Đào Thị Hà

 

Thạc sĩ

LL&PPDH GDCT

 

Giáo dục Công dân

120

Nguyễn Thu Hà

 

Tiến sĩ

Công tác xã hội

 

Công tác xã hội

121

Phan Thanh Hà

 

Tiến sĩ

Giáo dục nhi đồng

 

Giáo dục Tiểu học

122

Lương Thị Hà

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

123

Nguyễn Thị Thanh Hà

 

Thạc sĩ

LL&PPDH BM Toán

 

Giáo dục Tiểu học

124

Lương Thị Ngọc Hà

 

Thạc sĩ

Công nghệ phần mềm

 

Công nghệ thông tin

125

Nguyễn Thị Thu Hà

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá lí thuyết và Hoá lí

 

Hoá học

126

Bùi Thu Hà

 

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

127

Đỗ Thị Thu Hà

 

Tiến sĩ

Văn học Việt Nam

 

Sư phạm Ngữ văn

128

Cao Hoàng Hà

 

Thạc sĩ

Địa lí

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

129

Lưu Thị Thu Hà

 

Thạc sĩ

LL&PPDH GDCT

 

Giáo dục Công dân

130

Nguyễn Thị Thanh Hà

 

Thạc sĩ

Toán học

 

Giáo dục Tiểu học

131

Trần Thị Hà

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Giáo dục Tiểu học

132

Đinh Thu Hà

 

Thạc sĩ

Lí luận sân khấu

 

Sư phạm Âm nhạc

133

Trần Thị Thu Hà

 

Tiến sĩ

LL&PPDH Âm nhạc

 

Sư phạm Âm nhạc

134

Lê Thanh Hà

 

Thạc sĩ

PPGD Tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

135

Phạm Văn Hải

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Sư phạm Vật lý

136

Lê Thị Hồng Hải

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá vô cơ

 

Hoá học

137

Nguyễn Văn Hải

 

Tiến sĩ

Hoá vô cơ

 

Sư phạm Hoá học

138

Nguyễn Văn Hải

 

Tiến sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

139

Tưởng Duy Hải

 

Tiến sĩ

Khoa học giáo dục

 

Sư phạm Vật lý

140

Vũ Thị Hải

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Triết học

141

Đinh Minh Hằng

 

Tiến sĩ

Văn học so sánh

 

Giáo dục Tiểu học

142

Phùng Thị Bích Hằng

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

143

Bùi Thị Yến Hằng

 

Thạc sĩ

Hoá hữu cơ

 

Sư phạm Hoá học

144

Vũ Thị Hằng

 

Tiến sĩ

Địa lí tự nhiên

 

Sư phạm Địa lý

145

Ngô Vũ Thu Hằng

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Giáo dục Tiểu học

146

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Việt Nam học

147

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

 

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

148

Nguyễn Hữu Hạnh

 

Thạc sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

149

Vũ Thị Mỹ Hạnh

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Giáo dục Công dân

150

Nguyễn Thị Hạnh

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Giáo dục Công dân

151

Nguyễn Thị Hạnh

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

Công nghệ thông tin

152

Nguyễn Thị Hạnh

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

153

Trần Đức Hậu

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

154

Nguyễn Văn Hiền

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Giáo dục Tiểu học

155

Đinh Thị Hiền

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá vô cơ

 

Hoá học

156

Lương Thị Hiền

 

Tiến sĩ

Lí luận ngôn ngữ

 

Sư phạm Ngữ văn

157

Nguyễn Thu Hiền

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Sư phạm Lịch sử

158

Nguyễn Thị Thu Hiền

 

Tiến sĩ

Địa lí tự nhiên

 

Sư phạm Địa lý

159

Đỗ Thị Hiền

 

Thạc sĩ

Lịch sử Việt Nam

 

Sư phạm Lịch sử

160

Hồ Phương Hiền

 

Tiến sĩ

Hoá sinh vô cơ

 

Sư phạm Hoá học

161

Đặng Thị Thu Hiền

 

Tiến sĩ

Lí luận ngôn ngữ

 

Sư phạm Ngữ văn

162

Nguyễn Thị Minh Hiền

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

163

Phạm Thị Phương Hiền

 

Thạc sĩ

Chính trị học

 

Giáo dục Chính trị

164

Lê Xuân Hiền

 

Đại học

SP Tin học

 

Sư phạm Tin học

165

Nguyễn Hiển

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá hữu cơ

 

Sư phạm Hoá học

166

Lê Văn Hiện

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Phương trinh VP&TP

 

Sư phạm Toán học

167

Nguyễn Đỗ Hiệp

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn hoá học

 

Sư phạm Âm nhạc

168

Trần Ngọc Hiếu

 

Tiến sĩ

Lí luận văn học

 

Sư phạm Ngữ văn

169

Trần Đăng Hiếu

 

Thạc sĩ

Du lịch

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

170

Nguyễn Văn Hiếu

 

Thạc sĩ

Công tác xã hội

 

Công tác xã hội

171

Đỗ Văn Hiểu

 

Tiến sĩ

Lí luận văn học

 

Sư phạm Ngữ văn

172

Ngô Ngọc Hoa

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí

 

Sư phạm Vật lý

173

Lê Thị Phương Hoa

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sinh học

174

Vũ Lệ Hoa

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Tâm lý học giáo dục

175

Điêu Thị Mai Hoa

 

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Công nghệ

176

Trương Thị Hoa

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Tâm lý học giáo dục

177

Nhữ Thị Việt Hoa

 

Tiến sĩ

SP kĩ thuật

 

Sư phạm công nghệ

178

Nguyễn Thị Hoa

 

Thạc sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Giáo dục Đặc biệt

179

Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

 

Thạc sĩ

Điện tử viễn thông

 

Công nghệ thông tin

180

Phó Đức Hoà

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Giáo dục Tiểu học

181

Nguyễn Bá Hoà

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

182

Nguyễn Thị Thu Hoài

 

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

183

Lê Thị Thu Hoài

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

184

Phạm Thị Thu Hoài

 

Thạc sĩ

Quản lí giáo dục

 

Quản lý giáo dục

185

Võ Thị Thu Hoài

 

Thạc sĩ

PPGD Âm nhạc

 

Sư phạm Âm nhạc

186

Kiều Văn Hoan

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

LL&PPDH bm Địa lí

 

Sư phạm Địa lý

187

Dương Quốc Hoàn

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá hữu cơ

 

Sư phạm Hoá học

188

Phạm Thọ Hoàn

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hệ thống thông tin

 

Sư phạm Tin học

189

Lê Ngọc Hoàn

 

Tiến sĩ

Thức ăn và dinh dưỡng

 

Sinh học

190

Lục Huy Hoàng

Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Sư phạm Vật lý

191

Nguyễn Đức Hoàng

 

Tiến sĩ

Toán học

 

Công nghệ thông tin

192

Phạm Văn Hoàng

 

Thạc sĩ

Toán rời rạc

 

Công nghệ thông tin

193

Lê Minh Hoàng

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

Công nghệ thông tin

194

Nguyễn Quang Học

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

VLLT&VLToán

 

Vật lý học

195

Phan Thị Thanh Hội

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Sư phạm Sinh học

196

Phạm Khánh Hội

 

Thạc sĩ

Vật lí

 

Sư phạm Vật lý

197

Nguyễn Xuân Hồng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Toán giải tích

 

Toán học

198

Bùi Minh Hồng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Nông nghiệp

 

Sinh học

199

Nguyễn Thị Thanh Hồng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Tâm lý học giáo dục

200

Đặng Thị Bích Hồng

 

Tiến sĩ

Lí luận văn học

 

Việt Nam học

201

Tiêu Thị Mỹ Hồng

 

Tiến sĩ

Mỹ học

 

Giáo dục Công dân

202

Nguyễn Thị Hồng

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

 

Công nghệ thông tin

203

Nguyễn Thị Hồng

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

Sư phạm Tin học

204

Lê Thị Thu Hồng

 

Thạc sĩ

Ngô ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

205

Phạm Thị Hồng

 

Thạc sĩ

LL&PPDH Tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

206

Nguyễn Văn Hợp

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí lí thuyết

 

Sư phạm Vật lý

207

Bùi Thế Hợp

 

Tiến sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Giáo dục Đặc biệt

208

Nguyễn Thị Minh Huệ

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá lượng tử và Hoá lí

 

Sư phạm Hoá học

209

Nguyễn Thị Huệ

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

210

Đặng Thị Huệ

 

Tiến sĩ

Địa lí tự nhiên

 

Sư phạm Địa lý

211

Hoàng Thị Kim Huệ

 

Tiến sĩ

Quản lí giáo dục

 

Quản lý giáo dục

212

Bùi Thị Ngọc Huệ

 

Thạc sĩ

PPDH tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

213

Đỗ Việt Hùng

Giáo sư

Tiến sĩ

Ngôn ngữ học

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

214

Hoàng Văn Hùng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá lí thuyết và Hoá lí

 

Sư phạm Hoá học

215

Nguyễn Việt Hùng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn học dân gian

 

Sư phạm Ngữ văn

216

Đào Ngọc Hùng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Địa lí

 

Sư phạm Địa lý

217

Nguyễn Trần Hùng

 

Thạc sĩ

Lí luận âm nhạc

 

Giáo dục Tiểu học

218

Nguyễn Phúc Hưng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Sản xuất tài nguyên SV

 

Giáo dục Mầm non

219

Lê Quang Hưng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Việt Nam học

220

Dương Hải Hưng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Quản lý giáo dục

221

Trần Đăng Hưng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

Công nghệ thông tin

222

Nguyễn Thế Hưng

 

Thạc sĩ

LL&PPDH bm Văn và Tiếng Việt

 

Giáo dục Tiểu học

223

Hà Mạnh Hưng

 

Tiến sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

224

Hà Duy Hưng

 

Tiến sĩ

Toán học

 

Công nghệ thông tin

225

Ngô Kiều Hưng

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

226

Phạm Thị Thu Hương

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

PPGD Văn và TV

 

Sư phạm Ngữ văn

227

Dương Giáng Thiên Hương

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục tiểu học

 

Giáo dục Tiểu học

228

Trần Thị Thu Hương

 

Tiến sĩ

Văn học Trung Quốc

 

Sư phạm Ngữ văn

229

Phạm Thị Mai Hương

 

Tiến sĩ

Ngôn ngữ học

 

Việt Nam học

230

Tống Thị Quỳnh Hương

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Lịch sử

231

Vũ Thị Mai Hương

 

Tiến sĩ

Địa lí học

 

Sư phạm Địa lý

232

Nguyễn Thị Mai Hương

 

Thạc sĩ

Công tác xã hội

 

Công tác xã hội

233

Hà Thị Lan Hương

 

Tiến sĩ

Hoá học

 

Giáo dục Tiểu học

234

Nguyễn Thị Thanh Hương

 

Tiến sĩ

Văn học Việt Nam

 

Giáo dục Mầm non

235

Nguyễn Thị Lan Hương

 

Tiến sĩ

Lí thuyết XS&TK Toán

 

Sư phạm Toán học

236

Vũ Thị Hương

 

Tiến sĩ

Hoá phân tích

 

Sư phạm Hoá học

237

Phạm Đặng Xuân Hương

 

Tiến sĩ

Văn học dân gian

 

Sư phạm Ngữ văn

238

Trần Thanh Hương

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Giáo dục Chính trị

239

Nguyễn Thị Thu Hương

 

Thạc sĩ

Luật học

 

Giáo dục Công dân

240

Nguyễn Thị Mai Hương

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Công tác xã hội

241

Nguyễn Thu Hương

 

Thạc sĩ

Hội hoạ

 

Sư phạm Mỹ thuật

242

Đinh Thị Hương

 

Thạc sĩ

PPGD Tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

243

Nguyễn Diệu Hương

 

Thạc sĩ

LL&PPDH bộ môn TA

 

Sư phạm Tiếng Anh

244

Nguyễn Thị Cẩm Hường

 

Tiến sĩ

Giáo dục tiểu học

 

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

245

Vũ Thị Mai Hường

 

Tiến sĩ

Quản lí giáo dục

 

Quản lý giáo dục

246

Đinh Thị Thuý Hường

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

Giáo dục Chính trị

247

Nguyễn Thị Hường

 

Thạc sĩ

Văn học dân gian

 

Văn học

248

Nguyễn Thuỷ Hường

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

249

Ngô Thị Hường

 

Thạc sĩ

Lịch sử ĐCS Việt Nam

 

Lịch sử

250

Đoàn Thanh Hường

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

251

Nguyễn Mạnh Hưởng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Sư phạm Lịch sử

252

Nguyễn Tường Huy

 

Tiến sĩ

Địa lí học

 

Sư phạm Địa lý

253

Trần Thị Thanh Huyền

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

254

Phan Ngọc Huyền

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Sư phạm Lịch sử

255

Đoàn Thị Thanh Huyền

 

Tiến sĩ

PPGD Văn và TV

 

Sư phạm Ngữ văn

256

Phạm Thị Thanh Huyền

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Sư phạm Lịch sử

257

Bùi Thị Thu Huyền

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

258

Trần Thị Thu Huyền

 

Tiến sĩ

Chính trị học

 

Giáo dục Chính trị

259

Nguyễn Thu Huyền

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

260

Vũ Thị Bích Huyền

 

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

261

Nguyễn Thị Thanh Huyền

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

Sư phạm Tin học

262

Nguyễn Thị Thanh Huyền

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

263

Chu Thị Thu Huyền

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

264

Nguyễn Thanh Huyền

 

Thạc sĩ

GD Hán ngữ QT

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

265

Phùng Thị Huyền

 

Thạc sĩ

LL&PPDH tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

266

Lê Thu Huyền

 

Đại học

SP Âm nhạc

 

Giáo dục Mầm non

267

Đàm Công ích

 

Thạc sĩ

Luật Kinh tế

 

Giáo dục Chính trị

268

Trần Đình Kế

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Phương trinh VP&TP

 

Sư phạm Toán học

269

Đặng Vũ Khắc

 

Tiến sĩ

Địa lí

 

Sư phạm Địa lý

270

Nguyễn Cao Khang

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Sư phạm Vật lý

271

Nguyễn Công Khanh

Giáo sư

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Giáo dục Đặc biệt

272

Phùng Công Phi Khanh

 

Tiến sĩ

Điện tử viễn thông

 

Sư phạm công nghệ

273

Nguyễn Văn Khánh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Vật lý học

274

Mai Quốc Khánh

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Tâm lý học giáo dục

275

Nguyễn Trung Khánh

 

Đại học

SP Tin học

 

Công nghệ thông tin

276

Nguyễn Văn Khiêm

 

Tiến sĩ

Toán giải tích

 

Toán học

277

Dương Văn Khoa

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Chính trị học

278

Nguyễn Tuấn Khoa

 

Thạc sĩ

Đồ hoạ

 

Sư phạm Mỹ thuật

279

Trần Văn Khôi

 

Tiến sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

280

Trần Anh Khôi

 

Đại học

Tâm lý học

 

Tâm lý học

281

Lê Văn Khu

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá lí thuyết và Hoá lí

 

Sư phạm Hoá học

282

Nguyễn Thị Tố Khuyên

 

Tiến sĩ

LL&PPDH bộ môn Vật lý

 

Sư phạm Vật lý

283

Trần Văn Kiên

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

284

Lê Thị Tú Kiên

 

Tiến sĩ

Hệ thống thông tin

 

Công nghệ thông tin

285

Đỗ Trung Kiên

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

Công nghệ thông tin

286

Dương Minh Lam

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sinh học

287

Bùi Thị Lâm

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Giáo dục Mầm non

288

Nguyễn Xuân Lâm

 

Thạc sĩ

Sinh học

 

Sinh học

289

Trịnh Thị Lan

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

PPGD Văn và TV

 

Sư phạm Ngữ văn

290

Phạm Thị Lan

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

Sư phạm Tin học

291

Nguyễn Thị Hương Lan

 

Tiến sĩ

PPGD Tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

292

Trần Hương Lan

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ học

 

Sư phạm Tiếng Pháp

293

Phùng Thị Lan

 

Tiến sĩ

Hoá lí thuyết và Hoá lí

 

Hoá học

294

Nguyễn Thị Mai Lan

 

Tiến sĩ

SP kĩ thuật

 

Sư phạm công nghệ

295

Nguyễn Thị Thu Lan

 

Thạc sĩ

Hội hoạ

 

Sư phạm Mỹ thuật

296

Trần Bảo Lân

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn hoá dân gian

 

Sư phạm Âm nhạc

297

Trần Thị Hoa Lê

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn học Việt Nam

 

Sư phạm Ngữ văn

298

Hoàng Thị Hiền Lê

 

Thạc sĩ

Ngữ văn

 

Việt Nam học

299

Vũ Đức Liêm

 

Thạc sĩ

Lịch sử

 

Sư phạm Lịch sử

300

Nguyễn Thị Hồng Liên

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

301

Nguyễn Thị Mai Liên

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn học Châu á

 

Sư phạm Ngữ văn

302

Nguyễn Thị Ngọc Liên

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Quản lý giáo dục

303

Nguyễn Thị Liên

 

Tiến sĩ

Phương trình VP&TP

 

Sư phạm Toán học

304

Trần Thị Kim Liên

 

Thạc sĩ

Giáo dục học Mầm non

 

Giáo dục Mầm non

305

Nguyễn Hồng Liên

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

306

Dương Thị Liên

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ và văn học

 

Văn học

307

Vũ Thị Khánh Linh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

308

Nguyễn Thị Diệu Linh

 

Tiến sĩ

LL&PPDH Vật lí

 

Sư phạm Vật lý

309

Phùng Diệu Linh

 

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Sư phạm Ngữ văn

310

Trần Phan Thuỳ Linh

 

Tiến sĩ

Vật lí

 

Sư phạm Vật lý

311

Đường Khánh Linh

 

Tiến sĩ

Vật liệu hữu cơ

 

Sư phạm Hoá học

312

Nguyễn Thị Diệu Linh

 

Tiến sĩ

Văn học Trung Quốc

 

Sư phạm Ngữ văn

313

Nguyễn Thuỳ Linh

 

Tiến sĩ

Việt Nam học

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

314

Lê Hoàng Linh

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Lịch sử

315

Nguyễn Hà Linh

 

Thạc sĩ

Sinh học

 

Giáo dục Mầm non

316

Đỗ Kiều Linh

 

Thạc sĩ

Hội hoạ

 

Sư phạm Mỹ thuật

317

Doãn Thuỳ Linh

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

318

Nguyễn Diệu Linh

 

Thạc sĩ

LLPPDH BM T Anh

 

Ngôn ngữ Anh

319

Phạm Hà Linh

 

Đại học

Công tác xã hội

 

Công tác xã hội

320

Trần Thị Loan

 

Tiến sĩ

Phương trình VP&TP

 

Sư phạm Toán học

321

Nguyễn Thế Lộc

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

Sư phạm Tin học

322

Nguyễn Quang Lộc

 

Tiến sĩ

Toán học

 

Sư phạm Toán học

323

Dương Thị Lợi

 

Tiến sĩ

Địa lí học

 

Sư phạm Địa lý

324

Ngô Hoàng Long

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lí thuyết XS&TK Toán

 

Sư phạm Toán học

325

Phan Thanh Long

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Giáo dục Đặc biệt

326

Tăng Văn Long

 

Tiến sĩ

Toán giải tích

 

Toán học

327

Trần Hải Long

 

Đại học

Công nghệ thông tin

 

Công nghệ thông tin

328

Nguyễn Ngọc Luân

 

Tiến sĩ

Toán ứng dụng

 

Sư phạm Tin học

329

Đoàn Tiến Lực

 

Tiến sĩ

Ngôn ngữ

 

Sư phạm Ngữ văn

330

Trương Minh Lương

 

Tiến sĩ

Hoá lí thuyết và Hoá lí

 

Sư phạm Hoá học

331

Cao Thị Thuỳ Lương

 

Tiến sĩ

Tiếng Nga

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

332

Nguyễn Đức Lượng

 

Thạc sĩ

Phương trình VP và TP

 

Công nghệ thông tin

333

Hồ Công Lưu

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Việt Nam học

334

Nguyễn Thị Luyến

 

Tiến sĩ

Giáo dục học Mầm non

 

Giáo dục Mầm non

335

Trương Thị Luyện

 

Thạc sĩ

LL&PPDHTV

 

Giáo dục Tiểu học

336

Lã Thị Lý

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn học Việt Nam

 

Giáo dục Mầm non

337

Nguyễn Thị Như Mai

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Giáo dục Mầm non

338

Đỗ Thị Quỳnh Mai

 

Tiến sĩ

LL&PPDH BM Hoá học

 

Sư phạm Hoá học

339

Đỗ Thị Phương Mai

 

Tiến sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

340

Nguyễn Thị Tú Mai

 

Tiến sĩ

Hán nôm

 

Sư phạm Ngữ văn

341

Nguyễn Thị Mai

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

Chính trị học

342

Nguyễn Thị Tuyết Mai

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ học

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

343

Phùng Văn Mạnh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Toán giải tích

 

Toán học

344

Nguyễn Đức Mạnh

 

Tiến sĩ

Toán ứng dụng

 

Sư phạm Tin học

345

Đinh Hùng Mạnh

 

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Vật lý học

346

Nguyễn Văn Minh

Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Sư phạm Vật lý

347

Hà Văn Minh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hán nôm

 

Sư phạm Ngữ văn

348

Phạm Anh Minh

 

Tiến sĩ

Vật lí toán

 

Sư phạm Toán học

349

Nguyễn Thị Ngọc Minh

 

Tiến sĩ

Lí luận văn học

 

Sư phạm Ngữ văn

350

Nguyễn Thị Mơ

 

Tiến sĩ

Hoá lí thuyết và Hoá lí

 

Hoá học

351

Nguyễn Hà My

 

Thạc sĩ

Giáo dục tiểu học

 

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

352

Nguyễn Hoài Nam

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí

 

Sư phạm công nghệ

353

Lê Hoàng Nam

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Giáo dục Công dân

354

Triệu Nguyệt Nam

 

Thạc sĩ

Mĩ thuật ứng dụng

 

Sư phạm Mỹ thuật

355

Giáp Bình Nga

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

356

Dương Thị Thuý Nga

 

Thạc sĩ

Triết học

 

Giáo dục Công dân

357

Vũ Thị Thanh Nga

 

Thạc sĩ

LL&PPDH GDCT

 

Giáo dục Công dân

358

Nguyễn Thị Nga

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Giáo dục Công dân

359

Đỗ Thị Phi Nga

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

360

Hà Hồng Nga

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

361

Phạm Thanh Nga

 

Tiến sĩ

Kỹ thuật môi trường

 

Hoá học

362

Nguyễn Thị Hằng Nga

 

Tiến sĩ

LL&PPDH

 

Sư phạm Sinh học

363

Trần Thế Ngà

 

Tiến sĩ

Hoá phân tích

 

Sư phạm Hoá học

364

Nguyễn Thị Hồng Ngân

 

Tiến sĩ

Lí luận ngôn ngữ

 

Sư phạm Ngữ văn

365

Nguyễn Thị Kim Ngân

 

Thạc sĩ

Lý luận ngôn ngữ

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

366

Nguyễn Bích Ngân

 

Tiến sĩ

Hoá phân tích

 

Sư phạm Hoá học

367

Nguyễn Thị Kim Ngân

 

Thạc sĩ

LL&PPDH bộ môn TA

 

Sư phạm Tiếng Anh

368

Nguyễn Thị Bích Ngọc

 

Tiến sĩ

Sinh học

 

Giáo dục Mầm non

369

Nguyễn Thị Ngọc

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

370

Đàm Thuý Ngọc

 

Thạc sĩ

Kĩ thuật cơ khí động lực

 

Sư phạm công nghệ

371

Trần Thị Bích Ngọc

 

Tiến sĩ

Quản lí giáo dục

 

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

372

Nguyễn Thị Minh Ngọc

 

Thạc sĩ

Giáo dục học

 

Giáo dục Tiểu học

373

Âu Thanh Ngọc

 

Đại học

Tâm lý giáo dục

 

Tâm lý học giáo dục

374

Dương Bảo Ngọc

 

Thạc sĩ

Văn học Việt Nam

 

Giáo dục Tiểu học

375

Đào Thị Bích Nguyên

 

Tiến sĩ

PPGD Tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

376

Lê Minh Nguyệt

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

377

Lê Thị Minh Nguyệt

 

Tiến sĩ

PPGD Văn và TV

 

Sư phạm Ngữ văn

378

Nguyễn Thị Minh Nguyệt

 

Tiến sĩ

Quản lí giáo dục

 

Quản lý giáo dục

379

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Công tác xã hội

380

Đào Thị Minh Nguyệt

 

Thạc sĩ

Chỉ huy

 

Sư phạm Âm nhạc

381

Lê Thị Minh Nguyệt

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

382

Nguyễn Thị Nhàn

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

Ngôn ngữ Anh

383

Nguyễn Duy Nhiên

 

Tiến sĩ

Kinh tế chính trị

 

Triết học

384

Nguyễn Thị Tuyết Nhung

 

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Việt Nam học

385

Trần Thị Hồng Nhung

 

Tiến sĩ

Địa lí

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

386

Tô Thị Hồng Nhung

 

Tiến sĩ

Địa lí học

 

Sư phạm Địa lý

387

Lưu Thị Kim Nhung

 

Tiến sĩ

Tiếng Anh

 

Ngôn ngữ Anh

388

Bùi Thị Nhung

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

Chính trị học

389

Trần Thị Tuyết Nhung

 

Thạc sĩ

Văn hoá học

 

Sư phạm Mỹ thuật

390

Hy Thị Hồng Nhung

 

Tiến sĩ

Văn học

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

391

Trần Trung Ninh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá lí thuyết và Hoá lí

 

Hoá học

392

Nguyễn Văn Ninh

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Sư phạm Lịch sử

393

Trần Quốc Ninh

 

Thạc sĩ

LU thuyết và Lịch sử ÂN

 

Sư phạm Âm nhạc

394

Hoàng Thị Ninh

 

Thạc sĩ

Địa lí du lịch

 

Việt Nam học

395

Phạm Thị Nụ

 

Thạc sĩ

LL&LSMTCN

 

Sư phạm Mỹ thuật

396

Lê Thị Mai Oanh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Sư phạm Vật lý

397

Đỗ Hải Phong

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Văn học Nga

 

Văn học

398

Hoàng Anh Phước

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

399

Đặng Hồng Phương

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học Mầm non

 

Giáo dục Mầm non

400

Nguyễn Thị Hải Phương

 

Tiến sĩ

Lí luận văn học

 

Sư phạm Ngữ văn

401

Đỗ Thị Mỹ Phương

 

Tiến sĩ

Văn học Việt Nam

 

Sư phạm Ngữ văn

402

Trần Hoài Phương

 

Tiến sĩ

PPGD Văn và TV

 

Sư phạm Ngữ văn

403

Đoàn Thị Thanh Phương

 

Tiến sĩ

LL&PPDH bm Địa lí

 

Sư phạm Địa lý

404

Nguyễn Nam Phương

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Tâm lý học giáo dục

405

Đỗ Nghiêm Thanh Phương

 

Thạc sĩ

Quản lý giáo dục

 

Công tác xã hội

406

Nguyễn Thu Phương

 

Tiến sĩ

Sư phạm Ngữ văn

 

Giáo dục Tiểu học

407

Nguyễn Hoài Phương

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

408

Cao Thị Hồng Phương

 

Thạc sĩ

PPGD Tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

409

Hà Minh Phương

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Pháp

 

Sư phạm Tiếng Pháp

410

Phạm Minh Phương

 

Thạc sĩ

LL&PP DH

 

Toán học

411

Nguyễn Thế Phương

 

Thạc sĩ

LL&PPDH Âm nhạc

 

Giáo dục Mầm non

412

Trần Kim Phượng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lí luận ngôn ngữ

 

Sư phạm Ngữ văn

413

Vũ Đình Phượng

 

Tiến sĩ

LL&PPDH bm Toán

 

Sư phạm Toán học

414

Nguyễn Minh Phượng

 

Tiến sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

415

Hoàng Thị Phượng

 

Thạc sĩ

Lý luận và PPDH Hóa học

 

Sư phạm Hoá học

416

Sĩ Đức Quang

Giáo sư

Tiến sĩ

Sư phạm Toán

 

Sư phạm Toán học

417

Đặng Ngọc Quang

Giáo sư

Tiến sĩ

Hoá dược

 

Sư phạm Hoá học

418

Dương Xuân Quý

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Sư phạm Vật lý

419

Trịnh Thị Quý

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Quản lý giáo dục

420

Hoàng Thị Lệ Quyên

 

Thạc sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

421

Nguyễn Văn Quyền

 

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sinh học

422

Phạm Thị Quỳnh

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Triết học

423

Phạm Thị Ngọc Quỳnh

 

Tiến sĩ

Địa lí học

 

Sư phạm Địa lý

424

Nguyễn Thuý Quỳnh

 

Thạc sĩ

Giáo dục học

 

Tâm lý học giáo dục

425

Trần Hương Quỳnh

 

Tiến sĩ

GD Tiếng Anh là NN thứ 2

 

Ngôn ngữ Anh

426

Nguyễn Thị Huyền Sâm

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Sư phạm Lịch sử

427

Đào Thị Sen

 

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

428

Cao Thị Sính

 

Tiến sĩ

Triết học

 

Triết học

429

Nguyễn Đức Sơn

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Giáo dục Mầm non

430

Nguyễn Lân Hùng Sơn

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sinh học

431

Phan Hồng Sơn

 

Thạc sĩ

Lí luận và LS Mĩ thuật

 

Giáo dục Tiểu học

432

Phạm Quốc Sử

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

433

Dương Tiến Sỹ

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

434

Đặng Thị Hảo Tâm

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lí luận ngôn ngữ

 

Sư phạm Ngữ văn

435

Nguyễn Thị Hồng Tâm

 

Thạc sĩ

SP GDTC

 

Giáo dục Thể chất

436

Nguyễn Nhật Tân

 

Tiến sĩ

Kinh tế chính trị

 

Chính trị học

437

Trần Văn Tấn

Giáo sư

Tiến sĩ

Sư phạm Toán

 

Sư phạm Toán học

438

Đào Văn Tấn

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Sư phạm Sinh học

439

Tạ Thành Tấn

 

Thạc sĩ

Lí luận ngôn ngữ

 

Văn học

440

Đỗ Đức Thái

Giáo sư

Tiến sĩ khoa học

Hình học và Giải tích

 

Sư phạm Toán học

441

Trần Thị Thắm

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Giáo dục Mầm non

442

Nguyễn Thị Thắm

 

Tiến sĩ

Lý luận và LSGD

 

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

443

Nguyễn Thị Hồng Thắm

 

Thạc sĩ

Văn hoá học

 

Sư phạm Mỹ thuật

444

Thái Đăng Thân

 

Thạc sĩ

LL&PPDH âm nhạc phổ thông

 

Giáo dục Tiểu học

445

Nguyễn Thị Thường

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Triết học

 

Giáo dục Công dân

446

Phạm Việt Thắng

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Triết học

 

Giáo dục Chính trị

447

Lưu Bá Thắng

 

Tiến sĩ

Toán học

 

Sư phạm Toán học

448

Đinh Hữu Thắng

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

Công nghệ thông tin

449

Nguyễn Như Thắng

 

Tiến sĩ

Phương trình VP&TP

 

Sư phạm Toán học

450

Nguyễn Văn Thắng

 

Tiến sĩ

Ngữ văn

 

Việt Nam học

451

Trần Minh Thắng

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

452

Nguyễn Xuân Thanh

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Quản lý giáo dục

453

Trương Thị Hồng Thanh

 

Tiến sĩ

Toán học

 

Sư phạm Toán học

454

Phan Duệ Thanh

 

Tiến sĩ

Sinh học

 

Sư phạm Sinh học

455

Nguyễn Thị Phương Thanh

 

Tiến sĩ

Giáo dục học

 

Sư phạm Lịch sử

456

Đỗ Văn Thanh

 

Tiến sĩ

Địa lí tự nhiên

 

Sư phạm Địa lý

457

Phan Thanh Thanh

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

Chính trị học

458

Nguyễn Thị Hồng Thanh

 

Thạc sĩ

LL&PPDH Âm nhạc

 

Sư phạm Âm nhạc

459

Đỗ Thị Thanh

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

460

Đào Tuấn Thành

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Sư phạm Lịch sử

461

Văn Ngọc Thành

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Lịch sử

462

Trần Thị Minh Thành

 

Tiến sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Giáo dục Đặc biệt

463

Trần Văn Thành

 

Tiến sĩ

Lí luận và PPDH

 

Công nghệ thông tin

464

Lê Trung Thành

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

465

Vũ Ngọc Thành

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Thể chất

466

Trịnh Đức Thành

 

Thạc sĩ

Giáo dục học

 

Sư phạm Địa lý

467

Ninh Xuân Thao

 

Tiến sĩ

Lịch sử

 

Lịch sử

468

Đỗ Xuân Thảo

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

PPDH tiếng Việt

 

Giáo dục Tiểu học

469

Nguyễn Thị Thảo

 

Tiến sĩ

Hình học Tôpô

 

Sư phạm Toán học

470

Đỗ Phương Thảo

 

Tiến sĩ

LL&PPDH

 

Việt Nam học

471

Đỗ Thị Phương Thảo

 

Tiến sĩ

LL&PPDH bộ môn Toán học

 

Giáo dục Tiểu học

472

Đỗ Thị Thảo

 

Tiến sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Giáo dục Đặc biệt

473

Nguyễn Thị Thảo

 

Tiến sĩ

Vật lí kĩ thuật

 

Sư phạm Vật lý

474

Nguyễn Phương Thảo

 

Tiến sĩ

LL&PPDH bm Địa lí

 

Sư phạm Địa lý

475

Hoàng Phương Thảo

 

Thạc sĩ

Triết học

 

Triết học

476

Trịnh Phương Thảo

 

Thạc sĩ

Khoa học quản lí

 

Công tác xã hội

477

Vũ Thị Thảo

 

Thạc sĩ

Văn học

 

Giáo dục Mầm non

478

Trần Thị Phương Thảo

 

Thạc sĩ

LL&PPDH tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

479

Nguyễn Thị Hải Thiện

 

Tiến sĩ

Tâm lí học

 

Tâm lý học

480

Đinh Hữu Thiện

 

Tiến sĩ

Lịch sử TG

 

Sư phạm Lịch sử

481

Trịnh Đức Thiện

 

Tiến sĩ

Vật lí chất rắn

 

Sư phạm Vật lý

482

Nguyễn Văn Thiện

 

Tiến sĩ

Ngôn ngữ học và ngôn ngữ

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

483

Trần Thị Thiệp

 

Thạc sĩ

Giáo dục đặc biệt

 

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

484

Trương Quang Thiệp

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

 

Giáo dục Mầm non

485

Hoàng Thị Thinh

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

Chính trị học

486

Nguyễn Thị Hải Thịnh

 

Thạc sĩ

Giáo dục học

 

Giáo dục Tiểu học

487

Nguyễn Thị Thọ

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Triết học

 

Triết học

488

Đặng Xuân Thọ

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

Sư phạm Tin học

489

Bùi Đình Thọ

 

Thạc sĩ

LL&PPDH Âm nhạc

 

Sư phạm Âm nhạc

490

Trần Thị Thoa

 

Thạc sĩ

Hoá lí thuyết và Hoá lí

 

Sư phạm Hoá học

491

Đoàn Thị Thoa

 

Thạc sĩ

LL&PPDH GDCT

 

Giáo dục Công dân

492

Nguyễn Văn Thoả

 

Tiến sĩ

Triết học

&nbs