ĐHSPHN - Nguyễn Quang Học
A A+
Biography / Background Qualifications Employment History Science Awards Education Projects Publications / Books Workshop papers Science blogs Teaching subjects
Views: 6273 - Lastest Update: 6/12/2017

PGS TS Nguyễn Quang Học

Position Giảng viên cao cấp Bộ môn Vật lý lý thuyết
Telephone (84 4)38370428(NR)
Org Unit Khoa Vật Lí
Floor/Room Nhà C, 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy Hà Nội
Email hocnq@hnue.edu.vn; hocnqsp560@yahoo.com.vn
Language English (Bachelor), French (A), Russian (C),
To link to this page, please use the following URL:
http://www.hnue.edu.vn/directory/hocnq

Biography / Background

- Tham gia nhiều khóa bồi dưỡng ngắn hạn trong ngoài nước về Vật lý plasma và tổng hợp hạt nhân tại Hợp Phì (Trung Quốc)(1996), Vật lý tia vũ trụ tại Hà Nội (1997), Vật lý năng lượng cao và hạt cơ bản tại Nha Trang (1998), Vật lý chất ngưng kết tại Hà Nội (1999), Xử lý ảnh trong vật lý, vật lý thiên văn và sinh học tại Hà Nội (1999), Công nghệ thông tin trong quản lý dự án tại Hà Nội (2000), Ứng dung công nghệ thông tin trong khoa học và giáo dục tại Manila, Philippin (2001), Quang học hiện đại và ứng dụng tại Bandung, Inđônêsia (2004, 2005), Áp dụng ISO 9000:2000 trong quản lý giáo dục đại học tại Hà Nội (2004), Lập kế hoạch chiến lược tại Hà Nội (2006),Thiết kế vật liệu lai chức năng tại Bremen (Đức)(2008).v.v….

- Giảng dạy vật lý tại Bộ môn Vật lý lý thuyết, Khoa Vật lý,Trường ĐHSP Hà Nội với tư cách là giảng viên kiêm nhiệm từ năm 2/1998 đến năm 12/2009, giảng viên chính từ năm 12/2009 đến 8/2016 và giảng viên cao cấp từ 8/ 2016 đến nay

- Đã giảng dạy các giáo trình như Toán cho vật lý II, Cơ học lý thuyết và thuyết tương đối, Cơ học giải tích, Điện động lực học, Nhiệt học, Nhiệt động lực học, Vật lý thống kê, Vật lý mới  Các chuyên đề Lý thuyết chất rắn cho các hệ đào tạo đại học (chính qui, chất lượng cao, cử tuyển, từ xa, tại chức, liên thông) và chuyên đề Vật lý thống kê lượng tử, Vật lý bán dẫn thấp chiều Lý thuyết bán dẫn cho hệ đào tạo ThS tại ĐHSPHN, ĐH Tây Nguyên, ĐH Hồng Đức, Đại học Tây Bắc, dạy các chuyên đề Cơ sở lý thuyết vật liệu mới, Phương pháp thống kê mômen và ứng dụng cho hệ đào tạo TS ở ĐHSPHN và ĐHSPHN2.

- Đã và đang tham gia hướng dẫn:

I. Luận án TS

1.  Luận án TS « Các tính chất nhiệt động và môđun đàn hồi của các tinh thể và hợp chất bán dẫn bằng phương pháp thống kê mômen » (Phạm Thị Minh Hạnh, 2007)

2. Luận án TS "Nghiên cứu tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ nhị nguyên và tam nguyên với các cấu trúc LPTK và LPTD" (Đinh Quang Vinh, 2016-2019)

3. Luận án TS "Nghiên cứu tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ nhị nguyên và tam nguyên có khuyết tật với các cấu trúc LPTK và LPTD" (Lê Hồng Việt, 2016-2019)

4. Luận án TS “Nghiên cứu biến dạng đàn hồi của các hợp kim xen kẽ nhị nguyên và tam nguyên với các cấu trúc LPTK và LPTD” (Nguyễn Đức Hiền, 2017-2020)

II. Luận văn ThS

1. Luận văn ThS « Ảnh hưởng của trường bức xạ điện từ mạnh lên các quá trình hồi phục và một số tính chất động của plasma chất rắn » (Đặng Thị Minh Huệ, 2000)

2. Luận văn ThS « Lý thuyết lượng tử của quá trình tán xạ nơtron trong các hệ sắt từ đất hiếm » (Đinh Quang Vinh, 2002)

3. Luận văn ThS « Một số tính chất nhiệt động và phổ XAFS của tinh thể hêli phi điều hòa » (Hà Thị Tuyết Lan, 2009)

4. Luận văn ThS “Kết hợp phương pháp thống kê mômen và phương pháp trường tự hợp để nghiên cứu nhiệt dung đẳng tích của các tinh thể lạnh phân tử loại N2”(Trần Quốc Đạt, ĐH Tây Nguyên, 2010)

5. Luận văn ThS “Nghiên cứu tính chất cơ nhiệt của  của các tinh thể lạnh phân tử CO2 và N2O dưới tác dụng của áp suất bằng phương pháp thống kê mômen”(Nguyễn Đức Hiền, ĐH Tây Nguyên, 2010)

6. Luận văn ThS “Kết hợp phương pháp thống kê mômen và phương pháp trường tự hợp trong nghiên cứu tính chất nhiệt động của nitơ và ôxit nitric rắn”(Nguyễn Ngọc Anh, ĐH Tây Nguyên, 2012)

7. Luận văn ThS “Kết hợp phương pháp thống kê mômen và phương pháp trường tự hợp trong nghiên cứu tính chất nhiệt động của mônôxit cacbon và điôxit cacbon rắn”(Nguyễn Thế Hưng, ĐH Tây Nguyên, 2012)

8. Luận văn ThS “Nghiên cứu sự nóng chảy trong các tinh thể lạnh phân tử loại nitơ bằng phương pháp thống kê mômen” (Chu Thanh Nhàn, 2013)

9. Luận văn ThS “Chuyển pha FCC – HCP trong nitơ và mônôxit cacbon rắn” (Bạch Tấn Trường, 2013)

10. Luận văn ThS "Tính chất đàn hồi và sóng đàn hồi trong các tinh thể lạnh phân tử loại N2"(Nguyễn Thị Tâm,, 2014) 

11.Luận văn ThS "Ảnh hưởng phi điều hòa của dao động mạng và chuyển động quay phân tử lên các tính chất nhiệt động của các tinh thể lạnh phân tử N2, N2O có cấu trúc LPDT"(Võ Minh Tiến, ĐH Tây Nguyên, 2014)

12.Luận văn ThS "Ảnh hưởng phi điều hòa của dao động mạng và chuyển động quay phân tử lên các tính chất nhiệt động của các tinh thể lạnh phân tử CO,CO2 có cấu trúc LPDT"(Đào Khả Sơn, ĐH Tây Nguyên, 2014)

13.Luận văn ThS "Ảnh hưởng phi điều hòa của dao động mạng và chuyển động quay phân tử lên các tính chất nhiệt động của các tinh thể lạnh phân tử N2, CO có cấu trúc LGXC"(Mai Thị Là, 2014)

14. Luận văn ThS “Tính chất đàn hồi của hợp kim thay thế AB xen kẽ C có cấu trúc LPTD”(Nguyễn Thị Thúy, 2014)

15. Luận văn ThS “Nghiên cứu tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTK bằng phương pháp thống kê mômen”(Đinh Thị Thanh Thủy, 2015)

16. Luận văn ThS “Nghiên cứu tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTD bằng phương pháp thống kê mômen”(Trần Thị Cẩm Loan, 2015)

17. Luận văn ThS “Nghiên cứu tính chất nhiệt động của hợp kim thay thế AB xen kẽ C có cấu trúc LPTK bằng phương pháp thống kê mômen”(Ngô Liên Phương, 2015)

18. Luận văn ThS “Nghiên cứu tính chất nhiệt động của hợp kim thay thế AB xen kẽ C có cấu trúc LPTD bằng phương pháp thống kê mômen”(Tăng Thị Huê, 2015)

19. Luận văn ThS “Nghiên cứu lý thuyết khuếch tán của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất bằng phương pháp thống kê mômen” (Nguyễn Văn Phương, ĐH Hồng Đức, 2015)

20. Luận văn ThS “Tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất” (Nguyễn Thị Hằng, 2016)

21. Luận văn ThS “Tính chất nhiệt động của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất” (Nguyễn Minh Nguyệt, 2016)

22. Luận văn ThS “Tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTD dưới tác dụng của áp suất” (Nguyễn Thị Phúc, 2016)

23. Luận văn ThS “Tính chất nhiệt động của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTD dưới tác dụng của áp suất” (Nguyễn Thị Như Hoa, 2016)

24. Luận văn ThS “Tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ AB cấu trúc LPTK có khuyết tật” (Lương Xuân Phương, 2016)

25. Luận văn ThS “Tính chất nhiệt động của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C  cấu trúc LPTK có khuyết tật” (Trịnh Thị Hiền - ĐH Hồng Đức, 2016)

26. Luận văn ThS “Tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ AB cấu trúc LPTD có khuyết tật” (Lê Đình Tuấn - ĐH Hồng Đức, 2016)

27. Luận văn ThS “Nghiên cứu ảnh hưởng của nút khuyết lên tính chất nhiệt động của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C với  cấu trúc LPTD ở áp suất không” (Nguyễn Thị Bích Ngọc, Cao học K25, 2017)

28. Luận văn ThS “Nghiên cứu ảnh hưởng của nguyên tử xen kẽ lên nhiệt độ  nóng chảy của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTD dưới tác dụng của áp suất ” (Lê Thị Phương Hồng, Cao học K25, 2017)

29. Luận văn ThS “Nghiên cứu ảnh hưởng của nút khuyết lên tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất” (Nguyễn Ngọc Lan Anh, Cao học K25, 2017)

30. Luận văn ThS “Nghiên cứu ảnh hưởng của nút khuyết lên tính chất nhiệt động của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTD dưới tác dụng của áp suất” (Đinh Bảo Ngọc, Cao học K26, 2018)

31. Luận văn ThS “Nghiên cứu ảnh hưởng của nút khuyết lên tính chất nhiệt động của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất” (Đào Thu Hương, Cao học K26, 2018)

32. Luận văn ThS “Nghiên cứu ảnh hưởng của nút khuyết lên tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất” (Trần Thanh Huyền, Cao học K26, 2018)

33. Luận văn ThS “Dùng ngôn ngữ lập trình Mathematica để mô phỏng dao động của con lắc ở vật lý phổ thông” (Cao học ứng dụng tại ĐH Tây Nguyên, 2018, dự kiến)

34. Luận văn ThS “Dùng ngôn ngữ lập trình Mathematica để mô phỏng mạch điện dao động ở vật lý phổ thông” (Cao học ứng dụng tại ĐH Tây Nguyên, 2018, dự kiến)

III. Luận văn tốt nghiệp

1.  Luận văn tốt nghiệp « Chuẩn hạt - một công cụ có hiệu quả trong nghiên cứu vật lý chất rắn » (Nguyễn Ngọc Phúc, 2000)

2. Luận văn tốt nghiệp “Lý thuyết chuyển động định hướng trong các tinh thể lạnh phân tử loại N2”(Nguyễn Bích Thuận, 2011)

3.. Luận văn tốt nghiệp “Các hệ plasma tương tác mạnh: các hệ plasma cổ điển và các chất lỏng electron suy biến”(Tạ Thị Thu Hương, 2011).

4. Luận văn tốt nghiệp “Các phương pháp gần đúng trong nghiên cứu dị cấu trúc”(Nguyễn Thạc Cường, 2012)

5. Luận văn tốt nghiệp “Các hố lượng tử và các hệ thấp chiều”(Đào Thị Trang, 2012).

6. Luận văn tốt nghiệp “Phần mềm DFTB+ và ứng dụng”(Ngô Liên Phương, 2013)

7. Luận văn tốt nghiệp “Mạng fractal và mạng thần kinh” (Vũ Thị Hòa – AK60, 2014)

8. Luận văn tốt nghiệp “Mạch điện và bướm  Hofstadter” (Nguyễn Thị Nguỵệt –BK60, 2014)

9. Luận văn tốt nghiệp “Con lắc phi tuyến và con lắc hỗn độn” (Đỗ Thị Thương – BK60, 2014)

10. Luận văn tốt nghiệp “Soliton và chuỗi polyme”(Nguyễn Khánh Huyền, K61, 2015)

11. Luận văn tốt nghiệp “Nghiên cứu sự tạo chức năng của  màng ZnO bằng DFTB+” (Đinh Tú Vinh, K61, 2015)

12. Luận văn tốt nghiệp “Phương trình Schrodinger và mẫu Hubbard”(Phạm Thọ Hoàn, K61, 2015)

13. Luận văn tốt nghiệp “Khai triển đa cực và thiết kế Maxwell” (Lê Thị Mai, K62, 2016)

14. Luận văn tốt nghiệp “Dao động chuỗi và mô hình Frenkel-Koltorova" (Phan Thị Ngà, K62, 2016)

15. Luận văn tốt nghiệp “Nghiên cứu ảnh hưởng của nguyên tử xen kẽ lên nhiệt độ  nóng chảy của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất ” (Phạm Thị Thanh Loan, K63, 2017)

16. Luận văn tốt nghiệp “Nghiên cứu ảnh hưởng của nguyên tử xen kẽ lên nhiệt độ  nóng chảy của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất ” (Nguyễn Quỳnh Anh, K63, 2017)

17. Luận văn tốt nghiệp “Nghiên cứu ảnh hưởng của nguyên tử xen kẽ lên nhiệt độ  nóng chảy của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTD dưới tác dụng của áp suất ” (Hoàng Thị Linh, K63, 2017)

18. Luận văn tốt nghiệp “Nghiên cứu biến dạng phi tuyến của hợp kim xen kẽ nhị nguyên với cấu trúc LPTD dưới tác dụng của áp suất"  (Đặng Thị Lan Anh, K64CLC, 2018 dự kiến) 

19. Luận văn tốt nghiệp “Nghiên cứu ảnh hưởng của nút khuyết lên nhiệt độ  nóng chảy của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất ”  (Nguyễn Thị Hoài, K64, 2018 dự kiến) 

IV. Đề tài NCKH sinh viên:

1. Đề tài NCKH sinh viên “Thử khai thác ứng dụng của mã nguồn mở là Phần mềm Phiếm hàm mật độ trên cơ sở liên kết chặt với những mở rộng (DFTB+)”(Ngô Liên Phương –BK59 và Ngô Viết Hiếu –AK60, 2013)

2. Đề tài NCKH sinh viên “Mạng fractal” (Vũ Thị Hòa – AK60, 2014)

3. Đề tài NCKH sinh viên “Bướm Hofstadter” (Nguyễn Thị Nguỵệt –BK60, 2014)

4. Đề tài NCKH sinh viên “Con lắc phi tuyến” (Đỗ Thị Thương – BK60, 2014)

5. Đề tài NCKH sinh viên “Soliton” ”(Nguyễn Khánh Huyền, K61, 2015)

6. Đề tài NCKH sinh viên “Nghiên cứu sự tạo chức năng màng của ZnO bằng DFTB+” (Đinh Tú Vinh, K61, 2015)

7. Đề tài NCKH sinh viên “Phương trình Schrodinger”(Phạm Thọ Hoàn, K61, 2015)

8. Đề tài NCKH sinh viên “Khai triển đa cực” (Lê Thị Mai – K62, 2016)

9. Đề tài NCKH sinh viên “Mô hình Frenkel-Koltorova” (Phan Thị Ngà, K62, 2016)

10. Đề tài NCKH sinh viên "Bài toán người bán hàng đi chào hàng" (Phạm Thị Thanh Loan, BK63, 2016) 

11. Đề tài NCKH sinh viên “Nghiên cứu sự nóng chảy của hợp kim xen kẽ AB có cấu trúc LPTK” (Phạm Thị Thanh Loan, K63, 2017)

12. Đề tài NCKH sinh viên “ Nghiên cứu sự nóng chảy của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTK ” (Nguyễn Quỳnh Anh, K63, 2017)

13. Đề tài NCKH sinh viên “ Nghiên cứu sự  nóng chảy của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTD ” (Hoàng Thị Linh, K63, 2017)

14. Đề tài NCKH sinh viên "Nghiên cứu biến dạng đàn hồi của hợp kim xen kẽ AB với cấu trúc LPTD dưới tác dụng của áp suất" (Lê Đức Bảo Phúc, K64, 2017) 

15. Đề tài NCKH sinh viên "Nghiên cứu biến dạng đàn hồi của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C với cấu trúc  LPTD dưới tác dụng của áp suất" (Nguyễn Hồng Ngát, K64, 2017) 

16. Đề tài NCKH sinh viên "Nghiên cứu biến dạng đàn hồi của hợp kim xen kẽ AB với cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất" (Phan Huyền Trang, K64, 2017) 

17. Đề tài NCKH sinh viên "Nghiên cứu biến dạng đàn hồi của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C với cấu trúc  LPTK dưới tác dụng của áp suất" (Nguyễn Thu Trang, K64, 2017) 

18. Đề tài NCKH sinh viên "Mô phỏng sự kết tập fractal" (Nguyễn Hàm Hòa, K64, 2017)

19. Đề tài NCKH sinh viên"Mô phỏng chất sắt từ Ising" (Nguyễn Thị Huyền, K64, 2017)  

20. Đề tài NCKH sinh viên "Mô phỏng sự thấm qua" (Trần Thị Mai, K64, 2017) 

21. Đề tài NCKH sinh viên “Nghiên cứu biến dạng phi tuyến của hợp kim xen kẽ nhị nguyên với cấu trúc LPTD dưới tác dụng của áp suất"  (Đặng Thị Lan Anh, K64CLC, 2018 dự kiến) 

22. Đề tài NCKH sinh viên Nghiên cứu ảnh hưởng của nút khuyết lên nhiệt độ  nóng chảy của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C có cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất ”  (Nguyễn Thị Hoài, K64, 2018 dự kiến) 

  - Tham gia bồi dưỡng các đội tuyển Olympic Vật lý ở trường phổ thông, đội tuyển Olympic Vật lý sinh viên (SPhO) và đội tuyển Olympic Vật lý Quốc gia thi APhO, IPhO.

- Tham gia hội đồng khoa học và đào tạo của khoa Vật lý, ĐHSPHN

- Tham gia các hội đồng chấm  khóa luận tốt nghiệp, hội đồng bảo vệ đề cương luận văn ThS, hội đồng chấm luận văn ThS, hội đồng chấm luận án TS và hội đồng nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học.  

 - Trong năm học 2010-2011, giảng dạy Nhiệt động lực học cho 2 lớp chính qui K58A+B, 1 lớp cử tuyển K58C của khoa Vật lý; Cơ lý thuyết cho 4 lớp chính qui K57A+B+C+D, 1 lớp K57 CLC của khoa Toán ; Các chuyên đề Lý thuyết chất rắn cho Nhóm Lý thuyết chất rắn  K57 khoa Vật lý ; Nhiệt và Nhiệt động lực, Cơ giải tích và Vật lý thống kê cho Lớp liên thông Vật lý ở Phú Thọ; Nhiệt động lực học cho Lớp tại chức Vật lý tại Hải Dương; Điện động lực học Vật lý thống kê cho Lớp liên thông Vật lý tại Hà Tây;  Vật lý thống kê cho Lớp từ xa Vật lý tại Đồng Nai.   

- Trong năm học 2011-2012, giảng dạy Cơ lý thuyết cho 2 lớp chính qui K58A+B của khoa Toán ;  Các chuyên đề Lý thuyết chất rắn cho Nhóm Lý thuyết chất rắn  K58 khoa Vật lý ; Nhiệt và Nhiệt động lực cho Lớp liên thông Vật lý tại ĐHSP Hà Nội; Vật lý thống kê cho Lớp tại chức Vật lý tại Thái Bình; ôn thi Vật lý lý thuyết cho lớp tạo nguồn cao học tại ĐH Tây Nguyên (từ ngày 6 đến này 11/9/2011); giảng dạy chuyên đề Vật lý bán dẫn thấp chiều cho lớp cao học Vật lý lý thuyết tại ĐH Tây Nguyên (từ ngày 26 đến ngày 30/11/ 2011). 

- Trong năm học 2012-2013, giảng dạy  Vật lý thống kê và  Nhiệt động lực học cho 2 lớp chính qui K60A+B khoa Vật lý (Từ 7h đến 11h các ngày thứ 3 và thứ 5 tại nhà K và nhà D3 bắt đầu từ 25/12/ 2012 ); ôn thi Vật lý lý thuyết cho lớp tạo nguồn cao học tại ĐH Tây Nguyên (từ ngày 5 đến này 10/9/2012); Vật lý bán dẫn thấp chiều cho lớp Cao học Vật lý lý thuyết của khoa Vật lý (từ 15/9 đến 15/10/2012); ôn thi tốt nghiệp môn Vật lý lý thuyết cho các lớp tại chức Vật lý tại Hải Dương (7/ 2012) và Hà Nam (8/2012), duyệt đề cương luận văn ThS (28/12/2012), tham gia hội đồng chấm luận văn ThS ở ĐH Tây Nguyên (4-8/12/2012), và ĐHSPHN2 (12/1/2013)

- Trong năm học 2013-2014 giảng dạy Vật lý thống kê và Nhiệt động lực học cho 2 lớp chính qui K61A+B khoa Vật lý vào học kỳ 2 (từ tháng 12/2013), ôn thi Vật lý lý thuyết cho lớp tạo nguồn cao học (chiều ngày 23/7, 25/7, 27/7/2013 tại P405 nhà K), giảng dạy Cơ lý thuyết cho 2 lớp chính qui khoa Toán-Tin (các tiết 2, 3, 4, 5 sáng thứ 5 hàng tuần từ 8h đến 12h tại P309 nhà C bắt đầu từ ngày 15/8/2013), giảng dạy Vật lý bán dẫn thấp chiều cho lớp Cao học Vật lý lý thuyết của khoa Vật lý và lớp Cao học Vật lý lý thuyết của ĐH Tây Nguyên (tháng 12/ 2013), giảng dạy Nhiệt động lực học (9/2013) và Vật lý thống kê (5/2014) cho Lớp liên thông Vật lý K2 tại ĐHSPHN (tháng 9/2013), tham gia hội đồng chấm luận văn ThS ở ĐHSPHN (6/2013 và 10/2013) và ĐHSPHN2 (6/2013), ôn thi tốt nghiệp cho lớp liên thông vật lý K1 tại ĐHSPHN và lớp chính qui K60 khoa Vật lý, ôn thi đầu vào Cao học môn Vật lý lý thuyết tại ĐHSPHN (4/2014) và tại Quảng Bình (5/ 2014)

-Trong năm học 2014-2015, giảng dạy Cơ lý thuyết cho 2 lớp chính qui khoa Toán-Tin (các tiết 2, 3, 4, 5 sáng thứ 2 hàng tuần từ 8h đến 12h tại P205 nhà K1 bắt đầu từ ngày 11/8/2014), Vật lý mới cho lớp chính qui và lớp CLC K61 khoa Vật lý (các tiết 3,4,5 sáng thứ 3 hàng tuần tại P306D3 từ 12/8/2014 và các tiết 1,2,3 sáng thứ 4 hàng tuần từ 13/8/2014 tại P405D3), Vật lý thống kê và Nhiệt động lực học cho 2 lớp chính qui K62A+B khoa Vật lý vào học kỳ 2 (từ 22/12/2014, các tiết 1, 2, 3 từ 7h đến 10h thứ 2 học lý thuyết tại P106 D3, tiết 1, 2, 3, 4 từ 7h đến 11h thứ 3 chữa bài tập tại P306 D3, các tiết 1, 2 từ 7h đến 9h thứ 5 chữa bài tập tại P503 D3), Nhiệt động lực học cho lớp Tại chức Vật lý tại CĐSP Thái Bình, Vật lý thống kê cho Lớp liên thông Vật lý K1 tại ĐHSPHN, Lý thuyết bán dẫn cho Lớp Cao học vật lý thuyết K1 tại ĐH Hồng Đức (8/2014), Vật lý thống kê cho lớp ôn thi cao học của Viện Vật lý tại Quảng Bình (7/2014), Vật lý bán dẫn thấp chiều cho lớp Cao học Vật lý lý thuyết của khoa Vật lý (10/2014 bắt đầu từ 9/10/2014 từ 8h00 đến 11h và 14h00 đến 17h00 thứ 5 và từ 8h00 đến 11h00 thứ 6 tại P605 nhà K), hội đồng chấm luận văn ThS tại ĐHSPHN(6-7/2014, 10/2014, 6-7/2015) và ĐH Tây Nguyên (3-4/11/2014), bảo vệ đề cương luận văn ThS khóa 23 tại ĐHSPHN (26/12/2014), hội đồng chấm chuyên đề TS và hội đồng chấm luận án TS cấp cơ sở của NCS Đặng Thanh Hải (12/2014), giám khảo HNSVNCKH Khoa vật lý năm 2015 (5/5/2015) và Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp (8/5/2015).

-Trong năm học 2015-2016, giảng dạy Cơ lý thuyết cho 4 lớp chính qui khoa Toán-Tin (các tiết 1, 2, 3, 4 sáng thứ 2 hàng tuần từ 7h đến 11h tại P409 nhà C và các tiết 2, 3. 4, 5 sáng thứ 5 hàng tuần từ 8h đến 12h tại P408 nhà C bắt đầu từ ngày 10/8/2015), Vật lý mới cho lớp chính qui và lớp CLC K62 khoa Vật lý (các tiết 4,5 sáng thứ 3 hàng tuần tại P506D3 từ 11/8/2015), giảng dạy Nhiệt động lực học và Vật lý thống kê cho 2 lớp chính qui Khoa Vật lý (các tiết 1-3 sáng thứ 2 tại P411 nhà C và các tiết 1, 2 sáng thứ 5 tại P409 nhà C hàng tuần từ tháng 12/ 2015), bảo vệ luận án TS cấp Viện Vật lý của NCS Lê Thanh Hải lúc 9h00 ngày 18/8/2015 tại Hội trường Viện Vật lý, bảo vệ luận án TS cấp cơ sở của NCS Dương Đại Phương lúc 15h30 ngày 28/8/2015 tại P300 nhà C, bảo vệ luận văn ThS khóa 23 tại ĐHSPHN (6 và 10/2015), bảo vệ đề cương NCS vật lý lý thuyết và vật lý toán tại ĐHSPHN2 (31/10/2015), bảo vệ luận văn ThS khóa 1 tại ĐH Hồng Đức (28/11/2015), bảo vệ đề cương luận văn ThS khóa 24 tại ĐHSPHN (12/2015), trưởng đoàn thực tập sư phạm của sinh viên K62 tại THPT Vạn Xuân (Hà Nội)(từ 15/ 2 đến 26/3/2016), họp Tiểu ban liên lạc chuẩn bị lễ kỷ niệm 65 năm thành lập Khoa (3/3/2016), lễ bảo vệ luận án TS của Dương Đại Phương (3/2016), hội nghị NCKH sinh viên khoa Vật lý (28 và 29/4/2016), bảo vệ khóa luận tốt nghiệp k62 (10/5/2016), dạy Vật lý thống kê Lớp Tại chức Vật lý tại Cao đẳng Kỹ thuật Hải Dương (6, 7, 8, 14, 15/5/2016), dạy chuyên đề TS về Hàm tương quan cho các NCS Đinh Quang Vình và Lê Hồng Việt tại ĐHSPHN2 (6/2016), bảo vệ của Cao học VLLT K24 ĐHSPHN (6/2016) 

-Trong năm học 2016-2017, dạy Nhiệt động lực học cho Lớp Tại chức Vật lý tại Nam Định (14, 15, 16/8/2016), dạy Vật lý bán dẫn thấp chiều cho Lớp cao học VLLT K25 ĐHSPHN (8/2016), dạy Cơ lý thuyết cho 1 lớp chính qui (tiết 1, 2 thứ 2 tại P409 nhà C) và 1 lớp CLC (tiết 4, 5 thứ 6 tại P306 nhà C) của khoa Toán-Tin, dạy Vật lý mới (Lý thuyết bán dẫn) cho 1 lớp chính qui (tiết 2, 3 thứ 4 tại P506 nhà D3) và 1 lớp CLC (tiết 4, 5 thứ 4 tại P404 nhà D3) của khoa Vật lý, dạy Lý thuyết Vật lý lý lý thuyết 2 cho 2 lớp chính qui (tiết 3, 4, 5 thứ 2 tại P306 nhà D3), 1 lớp CLC (tiết 2, 3, 4, 5 thứ 5 tại P504 nhà D3) của khoa Vật lý, dạy Bài tập Vật lý lý lý thuyết 2 cho 1 lớp chính qui (tiết 7, 8, 9 thứ 6 tại P705 nhà D3) của khoa Vật lý,  Lý thuyết Vật lý lý lý thuyết 2 bằng tiếng Anh cho 1 lớp chính qui tiếng Anh (tiết 1, 2, 3 thứ 3 tại P811 nhà K) của khoa Vật lý; bảo vệ đề cương NCS của Nguyễn Đức Hiền tại ĐHSPHN (8/2016); bảo vệ Cao học vật lý lý thuyết K7 tại ĐH Hồng Đức (18/9/2016 và 30/10/2016), bảo vệ Cao học Vật lý lý thuyết K24 tại ĐHSPHN (6/2016 và 10/2016), bảo vệ đề cương luận văn ThS của Cao học vật lý lý thuyết K25 (15/11/2016), dạy và thi chuyên đề TS của các NCS Đinh Quang Vinh, Lê Hồng Việt tại ĐHSPHN2, dạy và thi chuyên đề TS về  Cơ sở lý thuyết vật liệu mới của NCS Lam tại ĐHSPHN (5/2017), trưởng đoàn thực tập sư phạm của sinh viên K64 tại THPT Tây Hồ (Hà Nội) từ 27/2 đến 1/4/2017, bảo vệ đề cương chi tiết của các NCS Đinh Quang Vinh, Lê Hồng Việt tại ĐHSPHN2 (7/1/2017), dạy và thi các chuyên đề TS về Phương pháp thyoongs kê mômen và ứng dụng và Cơ sở lý thuyết vật liệu mới cho NCS Nguyễn Đức Hiền tại ĐHSPHN (5/2017), Hội nghị NCKH sinh viên Khoa Vật lý năm học 2016-2017 (27 và 28/4/2017), bảo vệ khóa luận tốt nghiệp K63 (8/5/2017), bảo vệ luận văn ThS của cao học K25 (6/2017), lễ tốt nghiệp của K63 (8/6/2017)              

 - Hướng nghiên cứu chính: Các tính chất vật lý (cấu trúc tinh thể, nhiệt động, đàn hồi, khuyếch tán, chuyển pha, trật tự,…) của các tinh thể lạnh nguyên tử và phân tử, kim loại, bán dẫn và hợp kim; mô phỏng các hệ vật lý và bồi dưỡng các chuyên đề vật lý nâng cao ở vật lý phổ thông

TRAINING


- Teached continuously the textbooks “Thermodynamics”, “Thermal Science”, “Statistical Physics”, “Electrodynamics”, “Theoretical Mechanics”, “Calculus”. “Solid State Theory”, "New Physics" for regular, in-service and distant training systems at the Faculty of Physics, HNUE from 1998 up to now.

- Teached the special subjects “Quantum Statistical Physics”, “Theory of Low-Dimensional Semiconductors”, "Quantum Mechanics", "Theory of Semiconductors", "Correlational function" for postgraduate training system at the Faculty of Physics, HNUE, Tay Nguyen University, Tay Bac University, HUE No.2 and Hong Duc University.

- Supervisor of  19  Bachelor theses (2000, 2011, 2012, 2013, 2014,2015,2016, 2017,2018), 34 Master theses (2000, 2002, 2009, 2010, 2012, 2013, 2014,2015,2016, 2017, 2018), 4 PhD thesis (2007,2019, 2020) and 22 research projects for student (2013, 2014,2015,2016, 2017,2018).

- Compiling many textbooks and references in higher education and in general education 

1. Nguyen Quang Hoc, and Vu Thi Phuong Anh, Advanced Physics Problems in School According to Topics, Hanoi National University Publishing House (2000) 212 pages 

2. Nguyen Quang Hoc and Vu Thi Phuong Anh, Interesting Problems on Elementary Physics, Science and Technique Publishing House (2001) 232 pages 

3. Nguyen Quang Hoc, Selected Physics Problems, Science and Technique Publishing House (August 2002) 228 pages 

4. Nguyen Quang Hoc, Problems of Thermodynamics, VNU Publishing House (2006), 289 pages

5. Nguyen Quang Hoc et al., Introduction to the Hanoi University of Education (A Brief Introduction), HUE Publishing House (2006), 464 pages (in Vietnamese)

6. Nguyen Quang Hoc, Well-Known Asian People Who are Nobel Laureates, Youth Publishing House (2006) 247 pages (in Vietnamese) 

7. Nguyen Quang Hoc, Thermodynamics (Summary of Theory, Advanced and Elementary Problems), Science and Technique Publishing House (2007) 250 pages 

8. Nguyen Quang Hoc, Thermodynamics, Science and Technique Publishing House, 2 Volumes (2008) (in Vietnamese). Volume I: 578 pages 

9. Nguyen Quang Hoc, Thermodynamics, Science and Technique Publishing House, 2 Volumes (2008) (in Vietnamese). Volume II: 384 pages 

10. Vu Van Hung and Nguyen Quang Hoc, Molecular Physics and Thermal Science in Secondary School, Vietnam Educational Publishing House (2009, 2010)199 pages

11. Vu Van Hung, Nguyen Quang Hoc and Le Thi Mai Thanh, Mechanics in Secondary School, Vietnam Educational Publishing House (2009, 2010)255 pages 

12. Vu Van Hung and Nguyen Quang Hoc, Thermodynamics Textbook, HUE Publishing House (2009)235 pages 

13. Vu Van Hung and Nguyen Quang Hoc, Advanced Problems of Mechanics and Thermal Science, Vietnam Educational Publishing House (2010)212 pages 

14.Nguyen Van Thuan and Nguyen Quang Hoc, Problems of Electrodynamics, HUE Publishing House (2011)192 pages 

15. Nguyen Quang Hoc, Well-Known Physicists in the World, 2 Volumes, Science and Technique Publishing House (2011), Volume I: 236 pages 

16. Nguyen Quang Hoc, Well-Known Physicists in the World, 2 Volumes, Science and Technique Publishing House (2011), Volume II: 252 pages 

17. Nguyen Quang Hoc and Vu Van Hung, Statistical Physics and Thermodynamics Textbook, Volume 1. Thermodynamics, HUE Publishing House (2013),231 pages 

18. Nguyen Quang Hoc and Dinh Quang Vinh, Problems of Theoretical Physics 2, Vol.1. Thermodynamics, HUE Publishing House (2014)204 pages 

19. Nguyen Quang Hoc and Dinh Quang Vinh, Problems of Theoretical Physics 2, Vol.2. Statistical Physics, HUE Publishing House (2014)180 pages

20.Nguyen Quang Hoc, Nguyen Van Hoa and Nguyen Trong Dung, 115 years of Nobel Prize in Physics, VNU Publishing House (2016)498 pages

21. Nguyen Quang Hoc and Bui Duc Tinh, Physics of Low Dimensional Semiconductors, HUE Publishing House (2017)295 pages 

22. Nguyen Quang Hoc and Bui Duc Tinh, Theoretical Physics 2 , Vol.2. Statistical Physics, HUE Publishing House (2017) 

23. Nguyen Quang Hoc, Vu Thi Phuong Anh and Nguyen Trong Dung, 100 wellknown inventions in the world from 19th century to the begining of 21st century,  VNU Publishing House (2017)362 pages

24. Nguyen Trong Dung, Nguyen Quoc Huy, Vu Thi Phuong Anh and Nguyen Quang Hoc, Manual of Fast Solutions for Physical Problems in Secondary School, VNU Publishing House (2017) (in Vietnamese)  


            RESEARCH


1. Major direction of research:  Study of structural, thermodynamic and mechanical properties of  crystals at different temperatures and pressures taking into account the anharmonic effect of lattice vibrations by a method in statistical mechanics called the statistical moment method (SMM).

- Main methods in studying thermodynamics of anharmonic crystals consist of the lattice dynamics method, the one-particle distribution function method, the molecular dynamics method, the Monte-Carlo simulation method, the first-order quantum-statistical perturbation method and the first-order self-consistent phonon method. Previous anharmonicity theories are still incomplete and have some inherent drawbacks and limitations (they usually do not give analytic expression for thermodynamic quantities and usually are complex in numerical calculation,etc.).

- Physical properties of crystals studied are the displacement of atom from equilibrium position, the nearest neighbour distance, the lattice constant, the mole volume, the frequency of lattice vibration, the free energy, the energy of crystal, the thermal expansion coefficient, the isothermal and adiabatic compressibilities, the entropy, the isothermal and adiabatic elastic modules, the specific heats at constant volume and constant pressure, the Gruneisen constant, the equation of state, the limiting temperature of absolute stability in crystalline state, the temperature of structural phase transition, the melting temperature, the order parameter, the order temperature, the Schottky vacancy, the Young’s modulus, the critical shearing resistance, the activation energy, the diffusion factor, the cumulant, the Debye-Waller factor, the XAFS spectrum, etc.

2. Major method of research: Statistical Moment Method (SMM)

- SMM bases on a recurrence formula for moments established on the basis of density matrix in the quantum statistical mechanics. This formula enables us to express the higher-order moments in terms of lower-order moments and therefore to get all moments of lattice system. The moment formula allows us to investigate the nonlinear thermodynamic properties of materials taking into account the anharmonicity of the thermal lattice vibrations.

- Advantages and application sphere of SMM

       + In principle, the SMM permits us to study structural, thermodynamic and mechanical properties of crystals (metals, alloys, semiconductors, oxide materials, nanoscale semiconductors, ionic crystals, molecular crystals, inert gases) with the cubic and hcp structures within a large interval of temperature from 0K up to the melting temperature and under pressure. 

       + Simple and physically transparent.

      + A series of thermodynamic and mechanical quantities can be expressed in the form of analytic expressions taking into account the anharmonic and correlation effects of lattice vibrations.

       + Easy calculate numerically the analytic expression of thermodynamic and mechanical quantities.

       + Without using the certain fitting and averaging procedures like the least squares method.

       + The SMM calculations are in good agreement with experiments and  calculations from other methods.

     + The SMM can be combined with other methods such as the cluster variation method (CVM), the first principles method, the anharmonic correlation model of Einstein in studying physical properties of crystals. A group of researchers in Vietnam, Japan and Korea has been developing strongly the SMM in many years.            

3. Object of research

- Molecular cryocrystals (a-N2, a-CO, CO2, N2O), atomic cryocrystals (3He, 4He) and metals (Al, Ag, Fe, Cu, Pt) with the cubic structure.

- Molecular cryocrystals (b-N2, b-CO) and metals (Mg, Zn) with the hcp structure.

- Substitution double alloys (CuNi, b-CuZn, AuCu3, AuPt, PdAg) with the cubic structure.

- Semiconductors (Si, GaAs) with the diamond cubic and zinc-blende structures.

4. Major research topics and contributions

4 major topics as follows

a. Study of structural, thermodynamic and mechanical properties of crystals with cubic structure by SMM and applications to cryocrystals and metals

 Specific problems of research

- Calculated the structural, thermodynamic and mechanical properties of molecular cryocrystals  (a-N2, a-CO, CO2, N2O) and atomic cryocrystals (3He, 4He) at pressure p = 0.

- Calculated the structural, thermodynamic and mechanical properties of molecular cryocrystals  (a-N2, a-CO) under pressure.

- Builded the theory of plastic deformation and critical shearing resistance of crystals with the cubic structure by SMM and applied numerically to metals (Al, Ag, Fe). 

- Builded the theory on equation of melting curve of crystal with the cubic structure by SMM and applied numerically to metals (Cu, Ag, Pt).

- Builded the theory of cumulants and Debye-Waller factor by SMM and applied numerically to  atomic cryocrystals (3He, 4He).

10 papers are published according to this topic as follows

[1] Tang N. and Hoc N.Q., Communications in Physics 2, 2(1992)47-55.

[2] Hoc N.Q. and Tang N., Proceedings of the 4th National Conference on Physics, Hanoi 5th – 8th October 1993, pp.94-102.

[3] Tang N. and Hoc N.Q., Communications in Physics 4,2(1994)65-73 

[4] Hoc N.Q. and Tang N., Communications in Physics 5, 4(1995)45-48

[5] Hoc N.Q. and Hoa N.T., Communications in Physics 9, 4(1999)249-256

[6] Hoc N.Q., Thanh D.D. and Tang N., VNU Journal of Science, Natural Sciences 16, 4(2000)22-26

[7] Hung V.V., Hoc N.Q. and Vinh D.Q., Communications in Physics 14, 4(2004)244-250

[8] Hung V.V. and Hoc N.Q., HUE Journal of Science, Natural Sciences 4(2005)34-40

[9] Hoc N.Q. and Vinh D.Q., Proceedings of the 5th National Conference on Solid State Physics, Vung Tau 12th – 14th November 2007, pp.547-549.

[10] Hoc N.Q., Research Journal on Military Technology and Science 1(2009)56-60  

b. Study of structural, thermodynamic and mechanical properties of crystals with hcp structure by SMM and applications to molecular cryocrystals and metals      

Specific problems of research

- Builded the theory on the structural, thermodynamic and mechanical properties of crystal with the hcp structure by SMM.

- Calculated the structural, thermodynamic and mechanical properties of molecular cryocrystals  (b-N2, b-CO) and metals (Mg, Zn) at pressure p = 0.

-Calculated the structural, thermodynamic and mechanical properties of molecular cryocrystals  (b-N2, b-CO) under pressure.

- Builded the theory on the equation for the limit of absolute stability in crystalline state, the limiting temperature of absolute stability in crystalline state and the melting temperature of crystal with the hcp structure, the a-b (fcc-hcp) phase transition temperature by SMM and applied numerically to solid nitrogen.

7 papers are published according to this topic as follows

[1] Tang N. and Hoc N.Q., Communications in Physics 2, 2(1992)47-55.

[2] Hoc N.Q. and Tang N., Proceedings of the 4th National Conference on Physics, Hanoi 5th – 8th October 1993, pp.87-93.

[3] Hoc N.Q. and Tang N., Proceedings of the 4th National Conference on Physics, Hanoi 5th – 8th October 1993, pp.94-102.

[4] Hoc N.Q. and Tang N., Communications in Physics 4, 4(1994)157-165

[5] Hoc N.Q., Thanh D.D. and Tang N., Communications in Physics 6, 4(1996)1-8.

[6] Hoc N.Q. and Vinh D.Q., Proceedings of the 5th National Conference on Solid State Physics, Vung Tau 12th – 14th November 2007, pp.547-549.

[7] Hoc N.Q. and Vinh D.Q., Research Journal on Military Technology and Technique Science 27(2009)64-69.  

c. Study of order, structural, thermodynamic and mechanical properties of substitution double alloy with cubic structure by SMM  

Specific problems of research

- Builded the thermodynamic theory and the order theory of substitution double alloy with the cubic structure by SMM

- Calculated the thermal expansion coefficient, the specific heat at constant pressure, the equilibrium long-range order parameter of alloys (CuNi, b-CuZn)

- Established the analytic dependence of Schottky vacancy concentration on temperature, pressure and substitution atomic concentration in substitution double alloy with the cubic structure by SMM and applied numerically to alloys (b-CuZn, AuCu3, AuPt).

- Builded the theory on equation of melting curve of substitution double alloy with the cubic structure by SMM and applied numerically to alloys (CuNi, AuPt, PdAg)

6 papers are published according to this topic as follows

[1] Tam P.D. and Hoc N.Q., Proceedings of the 4th National Conference on Solid State Physics, Nui Coc (Thai Nguyen) 5th – 7th November 2003, pp.807-811.

[2] Tam P.D. and Hoc N.Q., Proceedings of the 9th Asia Pacific Physics Conference (9th APPC), Hanoi 25th – 31st October 2004, pp.709-711.

[3] Tam P.D. and Hoc N.Q., Proceedings of the 6th National Conference on Physics, Hanoi 23rd – 25th November 2005, pp/125-128.

[4] Tam P.D. and Hoc N.Q., Proceedings of the 5th National Conference on Solid State Physics, Vung Tau 12th – 14th November 2007, pp.550-553.

[5] Hoc N.Q., Research Journal on Military Technology and Science 1(2009)56-60  

[6] Hoc N.Q., Research Journal on Military Technology and Science 1(2009)61-63    

d. Study of diffusion, elastic, thermodynamic and mechanical properties of semiconductor with diamond cubic and zinc-blende structures by SMM

Specific problems of research

- Builded the thermodynamic theory, the elastic theory and the diffusion theory of semiconductor with diamond cubic and zinc-blende structures by SMM.

- Calculated the diffusion, elastic, thermodynamic and mechanical quantities of semiconductors (Si, GaAs) using the effective pair potential and the empirical many-body potential.

4 papers are published according to this topic as follows

[1] Hung V.V., Hoc N.Q. and Hong P.T.T., Proceedings of the 4th National Conference on Solid State Physics, Nui Coc (Thai Nguyen) 5th – 7th November 2003, pp.121-125.

[2] Hung V.V., Hoc N.Q. and Hanh P.T.M., Communications in Physics 14, 3(2004)185-192.

[3] Hung V.V., Masuda-Jindo K., Hoc N.Q. and Hanh P.T.M., Proceedings of the 9th Asia Pacific Physics Conference (9th APPC), Hanoi 25th – 31st October 2004, pp.705-707.

[4] Hung V.V., Hanh P.T.M. and Hoc N.Q., Communications in Physics 16, 1(2006)55-64.

5. Other research topics and contributions

a. Nonlinear plasma theoretical physics

- Derived the longitudinal dielectric response function for a high density strongly interacting plasma using a formalism based on the equation of motion for the quantum distribution function of an electron gas interacting with phonons in the presence of an external strong electromagnetic radiation field

- Considered the influence of an external electromagnetic radiation field on the processes of energy dissipation and the life time of carriers in the linear approximation of parametric excitation theory in the solid state plasma  

2 papers are published according to this topic as follows

[1] Anh V.H. and Hoc N.Q., VNU Journal of Science, Natural Sciences 14, 2(1998)12-17

[2] Anh V.H., Hoc N.Q. and Hue D.T.M., Proceedings of 5th National Conference on Physics, Hanoi 1st – 3rd March 2001, pp.345-350.

b. Magnetic materials

- Established a general analytic expression of the differential scattering section of neutrons on spin systems and applied this expression to the case of nonelastic scattering of neutrons in rare earth ferromagnetism in two sublattices

- Applied the Heisenberg quantum formalism to a class of rare earth ferromagnetism in the model of two sublattices, builded the Hamiltonian of this model according to the Pauli operators and therefore established the Green function with 16 components and determined the formula for the energy spectrum of magnon and the limits of this spectrum in the cases of the LO and LP models

2 papers are published according to this topic as follows

[1] Anh V.H., Hoc N.Q. and Vinh D.Q., HUE Journal of Science, Natural Sciences 1(2003)22-29.

[2] Hoc N.Q. and Vinh D.Q., HUE Journal of Science, Natural Sciences 1(2004)33-39.

c. Material Optics

- Studied the Raman spectroscopy on the effect of Fe substitution on the structural phase transition of

LaMn1-xFexO3 manganites

1 paper is published according to this topic as follows

[1] Minh N.V., Hoc N.Q., Phuong L.T.H. and In-sang Yang, Journal of Nonlinear Optical Physics and Materials 15, 3(2006)315-321. 

 LIST OF ATTENDED INTERNATIONAL AND NATIONAL CONFERENCES, WORKSHOPS AND SEMINARS ON PHYSICS

- Asian Science Seminar on Frontier of physics in fusion relevant plasmas, Hefei-Tunxi, Anhuy, China (1996)

- International Symposium on Atomic Physics (ISAP), Hanoi (1999)

- 3rd International Workshop on Material Science (IWOMS’99), Hanoi (1999)

- 4th International Symposium on Modern Optics and Its Applications (ISMOA), Bandung, Indonesia (2004)

- 9th Asian-Pacific Physics Conference (9APPC), Hanoi (2004)

- 5th International Symposium on Modern Optics and Its Applications (ISMOA), Bandung, Indonesia (2005)

- Vietnam-Japan Forum, Hanoi (2005)

- 8th German-Vietnamese Seminar on Physics and Engineering, Erlangen, Germany (2005)

- 11th Vietnamese-German Seminar on Physics and Engineering, Nha Trang (2008)

- The International Wilhelm and Else Heraeus Physics School on Functional Hybrid Materials Design, Bremen, Germany (2008)

- National Physics Conferences (1993, 2001, 2005,2010,2013, 2016)

- National Conferences on Solid State Physics and Material Science (1994, 2004, 2007,2015)

- National Symposiums on Theoretical Physics (from 1991up to now)

- 5th Conference of the Asian Consortium on Computational Material Science (ACCMS-5), Hanoi (2009) 

-  3rd International Symposium on Frontiers of Materials Science, Hanoi, 28-30th September 2016

- International Workshop on Theoretical and Computational Physics (from 2013 up to now)

-8th International Conference on Advanced Materials and Nanotechnology (IWAMSN-8),8-12th November 2016, Halong, Vietnam 

        LIST OF OTHER PUBLICATIONS

1. Nguyen Quang Hoc, Some Test Questions and Solutions on Astrophysics, Physics in School No.27 (1995) 3, 4 (in Vietnamese)

2. Nguyen Quang Hoc, Some Test Questions and Solutions on Astrophysics, Physics in School No. 29 (1996)6, 15 (in Vietnamese)

3. Nguyen Quang Hoc, Power in DC Electric Circuit, Physics in School No. 44(1997) 12-14 (in Vietnamese)

4. Nguyen Quang Hoc, Thermonuclear Fusion - Energy Source in the Future, Physics in School No. 45 (1997)2, 13-15 (in Vietnamese)

5. Nguyen Quang Hoc, Graphic Evaluation Method in School Physics, Physics in School No. 46 (1997) 8-10 (in Vietnamese)

6. Nguyen Quang Hoc, Using Dimensional Method in School Physics, Physics in School No. 51 (1997) 6, 7, 9(in Vietnamese)

7. Nguyen Quang Hoc, Superconductivity Discovery, Journal of Television Science - Technology No. 7 (1997) 42, 43 (in Vietnamese)

8. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 30 (1996) 3(in Vietnamese)

9. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 38 (1996) 3(in Vietnamese)

10. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 39 (1996) 3,4( in Vietnamese)

11. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 40 (1996) 5,6 (in Vietnamese)

12. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 42 (1997) 8,9(in Vietnamese)

13. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 43 (1997) 4,5(in Vietnamese)

14. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 51 (1997) 3(in Vietnamese)

15. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 52 (1997) 3-7(in Vietnamese)

16. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 56 (1998) 3(in Vietnamese)

17. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 59 (1998) 5-7 (in Vietnamese)

18. Nguyen Quang Hoc, Theorem on Kinetic Energy Change in Mechanics Problems, Physics in School No.63(1998) 9-13(in Vietnamese)

19. Nguyen Quang Hoc, Transition in Physics Problems, Physics in School No. 64(1998)7-11(in Vietnamese)

20. Nguyen Quang Hoc, Cosmic Ray, Knowledge and Technology No.91 (1998) 15, 16 (in Vietnamese)

21. Nguyen Quang Hoc, Treatment Procedure for Sample Preparation in Radiocarbon Dating, Knowledge and Technology No.98-99(1999)6; Science and Life No. 1262 (1999)10( in Vietnamese )

22. Nguyen Quang Hoc, New Achievement of Nuclear Technology: Energy Amplifier, Knowledge and Technology No.98-99(1999) 46; Science and Life No. 1262 (1999)1, 9 (in Vietnamese)

23. Nguyen Quang Hoc, On Computer and Educational Computerization, Proc. IInd National Scientific Seminar of Pedagogical Universities, Vinh, 4-5 December 1998, pp. 146 - 148, Education and Time No. 49 (207) (1998)5(in Vietnamese)

24. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Mathematics and Youth No.241 (1997) 9(in Vietnamese)

25. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Mathematics and Youth No.250 (1998) 12( in Vietnamese)

26. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 66 (1999) 3-5 (in Vietnamese)

27. Nguyen Quang Hoc, Huangshan Mountain - Natural and Cultural Heritage of the World, Journal of Television Science - Technology No. 8 (1997)91-93; Knowledge and Technology No.106 (1999)30; Education and Time No. 239(1999) 4, 9(in Vietnamese)

28. Nguyen Quang Hoc, in the book “Comments to the Asian Science Seminar ’96 Hefei & Huangshan”of Keiz« Adati, Nagoya (Japan) (1997) pp. 20- 22

29. Nguyen Quang Hoc, New Directions - Old Values, Science-Technology-Environment No.11 (2000)42-44 (in Vietnamese)

30. Nguyen Quang Hoc, Field of Dreams, Knowledge and Technology No.107 (1999) 23(in Vietnamese)

31. Nguyen Quang Hoc, Sustainable, Secure and Clean Energy Source for the 21st Century, Report at the Scientific Seminar “Scientific Research in Enhancing Teacher Training Quality”, Teacher Training College (Hanoi National University), 6th April, 1999; Knowledge and Technology No.104 (1999)27-29; “People at the End of the Week” Newspaper No.22 (539) (1999)6, 7; Science-Technology-Environment No.5(2000)38-41(in Vietnamese)

32. Nguyen Quang Hoc, Scientific Information Office of the Hanoi College of Education in Serving Scientific Research and Post Graduate Training, Proc. Scientific Seminar “Scientific Research in Enhancing Teacher Training Quality at Hanoi College of Education”, Hanoi College of Education, 6th April,1999, pp.230-235(in Vietnamese)

33. Nguyen Quang Hoc, How Introducing Nuclear Electricity in Vietnam? Knowledge and Technology No.104 (1999)16.17(in Vietnamese)

34. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 67 (1999) 3-7(in Vietnamese)

35. Nguyen Quang Hoc, Some Problems on Secondary Education and Youth at the 21st Century, Education and Time No. 239 (1999) 4, 9; Knowledge and Technology No.113 (1999)26, 27; Teacher and School No. 29(2000)16, 17 and No. 30 (2000); Review of the National Institute for Educational Development No.5 (September-November) (2000)36-39( in Vietnamese)

36. Nguyen Quang Hoc, Environmental Education in China, Knowledge and Technology No.102 (1999)27, 28; Proc. of National Workshop on Environmental Education in Universities and Schools (Joint Organizations: Hanoi National University and Hanoi University of Education), Hanoi, 5th - 7th October 2001, pp. 70-72 (in Vietnamese)

37.  Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 68 (1999) 4, 8, 9(in Vietnamese)

38. Nguyen Quang Hoc, Sedentary Life on the Moon? Knowledge and Technology No.107 (1999)20(in Vietnamese)

39. Nguyen Quang Hoc, Electromagnetic Induction, Physics in School No.71 (1999)8 - 12(in Vietnamese)

40. Nguyen Quang Hoc, Mathematics - a Key for Development, Knowledge and Technology No.112 (1999)27; Literature and Art Newspaper No.44 (2076) (1999)18; Secondary Education No.32 (March 2000)1, 2; People in the End of Week No.35 (604) (2000)(27th  August 2000)p.1,5 (in Vietnamese)

41. Nguyen Quang Hoc, Henri Cavendish (1731 - 1810), Physics in School No. 75 (1999)1, 2 and No.76 (1999)1, 2(in Vietnamese)

42. Nguyen Quang Hoc, Some First Feelings from International Symposium on Atomic Physics in Hanoi, Knowledge and Technology No.112 (1999)22, 23 (in Vietnamese)

43.  Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 72 (1999)4(in Vietnamese)

44. Nguyen Quang Hoc, Problems with Distributive Mass, Physics in School No.84 (2000)3,4 (in Vietnamese)

45. Nguyen Quang Hoc, Period of Anharmonic Oscillation, Physics in School No.77 (2000)6-9 (in Vietnamese)

46. Nguyen Quang Hoc, Inductance Coil in Electrical Circuit, Physics in School No.80 (2000)3, 4 and No.81 (2000)5-7(in Vietnamese)

47. Nguyen Quang Hoc, Geometrical Optics, Physics in School No.82 (20003, 4 (in Vietnamese)

48. Nguyen Quang Hoc, Interference of Light, Physics in School No.78 (2000)3 and No.79 (2000)6-8(in Vietnamese)

49. Nguyen Quang Hoc, Power of Knowledge, Literature and Art Newspaper No.44 (2076) (1999)7(in Vietnamese)

50. Nguyen Quang Hoc, Why Will ICTP Likely Avoid Y2K Trouble? Knowledge and Technology No.115 (Dec.1999)30,31 (in Vietnamese)

51. Nguyen Quang Hoc, Linux Revolution? Labour Newspaper No.194/195(5038) (6th Dec 1999)6; Science-Technology-Environment No.10 (2000)22, 23 and Educational Review (Research Institute on Education - HUE) No.7 (August 2004)33,37(in Vietnamese)

52. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 73 (1999)10(in Vietnamese)

56. Nguyen Quang Hoc, J.D.Van der Waals (1837 - 1923) and Equation of Real Gas, Physics in School No. 79(2000)1, 2 and No. 80 (2000)2(in Vietnamese)

53. Nguyen Quang Hoc and Nguyen Van Khiem, Environmental Protection at the 21st Century, People in the End of Week No.10(579)(2000) (5th March 2000)p.2,10; Knowledge and Technology No.117(2000) 18,20; Science-Technology-Environment No.10(2000)10,11(in Vietnamese)

54. Nguyen Quang Hoc and Nguyen Van Khiem, The 21st Century: Prediction on World Population, People in the End of Week No.3 (572) (2000)(16th  January 2000)p. 6; Knowledge and Technology No.117 (2000)24,25 (in Vietnamese)

55. Nguyen Quang Hoc, List of Scientific Publications in 1996-1997 at Vietnam National University, Hanoi, Hanoi National University Publishing House (2000), pp.73, 74 (in English and Vietnamese)

56.  Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 76 (1999)3(in Vietnamese)

57. Nguyen Quang Hoc, Several Problems on Secondary Education in the Asia-Pacific Area, Teacher and School No.28 (2000) 19, 20; Knowledge and Technology No.117 (2000)7,8 (in Vietnamese)

58. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 76 (2000)3(in Vietnamese)

59. Nguyen Quang Hoc, Electronic Publications and Rights, Knowledge and Technology No.116 (2000)54(in Vietnamese)

60. Nguyen Quang Hoc, Higher Education for the Twenty-First Century in the Context of Global Society, Educational Development Review No. 6(2000)8-11, 40; Literature and Art Newspaper No. 25(2109)(2000)4 (17th June 2000); Review of Teacher and School No. 34 (September 2000)42,43,46; No.35 ( October 2000)28,29 and No.36 (November 2000)38,39; Education and Time  No. 43 (22nd October 1999 ) 6,7,46; Proc. Scientific Workshop on Higher Education and Challenges in the Beginning of the Twenty-First Century, Hanoi, 16th December 2000, pp.93-98; News from Hanoi University of Education, No.6(June-July 2002)12,13,19-21 (in Vietnamese)

61. Nguyen Quang Hoc, Who Discovered the Internet, Physics in School No.84 (2000)2(in Vietnamese)

62. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 81 (2000)3, 4 (in Vietnamese)

63. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 82(2000)6,7(in Vietnamese)

64. Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No. 83 (2000)6-10(in Vietnamese)

65. Nguyen Quang Hoc, In Order to the News-Letter "Physics in School" Becoming a Boson Friend for Vietnamese Teacher and Pupil, Report at 1st National Conference on Teaching School Physics, Hanoi, 10-11 October 2000 (in Vietnamese)

66. Nguyen Quang Hoc, Several Opinions on Activity of Department, Report at the Hanoi National Pedagogic University Scientific Workshop on Role of Department in Strategy Building Key Pedagogic University, Ba Vi (Ha Tay), 11-12 November 2000 (in Vietnamese)

67.  Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No.  90(2001)3(in Vietnamese)

68. Nguyen Quang Hoc, Gravity in the Fifth Dimension, Science-Technology-Environment No.3 (2001)35, 36(in Vietnamese)

69. Nguyen Quang Hoc, Challenges, Opportunities and Strategies for South - South Cooperation in Science and Technology in the 21st Century, Journal of Scientific Activity No.6 (2001)35-37; Science-Technology-Environment No.4(2001)4-9; People Newspaper No.16973 (1st January 2002)4(in Vietnamese)

70.  Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No.  91(2001)3(in Vietnamese)

71. Nguyen Quang Hoc  et al, List of Master and PhD Theses of Hanoi National Pedagogic University (from 1970 to June 2001), Hanoi National Pedagogic University (September 2001)208p (in Vietnamese)

72.  Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No.  92(2001)3, 5-7(in Vietnamese)

73.  Nguyen Quang Hoc, Problems in Physics and Solutions, Physics in School No.  93(2001)8-10(in Vietnamese)

74. Nguyen Quang Hoc, Law of Conservation of Momentum, Physics in School No.  103(March 2002)10-15 (in Vietnamese)

75. Nguyen Quang Hoc, Law of Conservation of Energy for Monatomic Ideal Gas, Physics in School No. 100 (December 2001)4-10, 16 (in Vietnamese)

76. Nguyen Quang Hoc, Increasing Temperature or Increasing Quantity of Heat? Physics in School No. 99 (November 2001)4-9 (in Vietnamese)

77. Nguyen Quang Hoc, Virtual Laboratory, Report at the National Scientific Workshop on Information Technology and Communication in School Education, Ministry of Education and Training, 30th November-1st December 2001, Report at the HUE Workshop on Applying ICT in Teaching Methodology Reform, 17th May 2002 (in Vietnamese)

78. Nguyen Quang Hoc, in Scientific Research Work 1990-2001 of Hanoi University of Education, Vol 1: Natural Sciences, HUE, October 2001, pp.61-67(in Vietnamese)

79. Nguyen Quang Hoc, The Internet Community and Cultural Change, Electronic People Newspaper No.1036 (January 13, 2002)7p (in Vietnamese)

80. Nguyen Quang Hoc, Some Opinions Around Postgraduate Training Work of Hanoi University of Education, Report at the Conference on Postgraduate Training of HUE (March 9th 2002), 4p(in Vietnamese)

81. Nguyen Quang Hoc, Ernst Abbe (1840-1905), Physics in School No.110 (October 2002) ( in Vietnamese)

82. Nguyen Quang Hoc, Electromechanic Problems, Physics in School No.104 (April 2002)6-11(in Vietnamese)

83. Nguyen Quang Hoc, Particle Property of Light, Physics in School No. 105 (May 2002) 8-10(in Vietnamese)

84. Nguyen Quang Hoc, On Amplitude of Oscillational Quantities, Physics in School No.106 (June 2002)11-16(in Vietnamese)

85. Pham Dinh Tam, Nguyen Quang Hoc, Nguyen Xuan Quang and Chu Thien Truong,  Theory of Anharmonicity Effects in Alloy, I. Thermodynamic Potential of  Substituitional Alloy with Cubic Structure, Report at the 27th National Symposium on Theoretical Physics, Cua Lo (Vinh City), 2-6 August 2002

86. Nguyen Quang Hoc and Le Dinh Trung, Theoretical Basics, Criterion System of Valuation, Procedure and Valuation Experimentation on Scientific Research Effective of Hanoi University of Education, In the B2001-52-TD-19 Key Subject of Scientific Research of Ministry of Education and Training "Effective Valuation of Scientific Research Activity in Universities in the Period 1996-2000" (Hanoi University of Education 2002)(in Vietnamese)

87. Nguyen Quang Hoc, On World Well-Known Physicists and Well-Known Scientists Museum of Hanoi University of Education HUE, Report at the Scientific Workshop of Biography Research Center of HUE (2003) and Proc.of the International Workshop "Biography Research Methods in Education in Asian Countries", Hanoi University of Education, 28-29 October 2003, pp.273-276 (in Vietnamese)

88. Nguyen Quang Hoc, On Asian Nobel Laureates, Report at the International Workshop" Biography Research Methods in Education in Asian Countries", Hanoi University of Education, 28-29 October 2003  (in Vietnamese)

89. Nguyen Quang Hoc, On Post-Graduate Training and Scientific Research at Hanoi University of Education, Report at the Scientific Workshop "Higher Education Renovation of Vietnam: Integration and Challenge” of Ministry of Education and Training, Hanoi 30-31 March (2004) and Televisional Film "Post-Graduate Training at HUE" of Hanoi  Broadcasting Program, broadcasted on 26th and 30th December 2003(in Vietnamese)

90. Nguyen Quang Hoc, Renovation for Valuation Criterion System on Result of   Educational Scientific Research Themes, Report at the Scientific Workshop "Higher Education Renovation of Vietnam: Integration and Challenge” of Ministry of Education and Training, Hanoi 30-31 March (2004) (in Vietnamese)

91. Pham Dinh Tam, Nguyen Quang Hoc and Dinh Quang Vinh, Study of Thermodynamic Quantities of Substitutional Double Alloy, Report at the 29th National Symposium on Theoretical Physics, Ho Chi Minh City, 16-18 August 2004 and the 9th Asia Pacific Physics Conference (9th APPC), Hanoi, 25-31 October 2004

92. Nguyen Quang Hoc, Nobel Prize in Chemistry 2000: Hideki Shirakawa, Educational Review (Research Institute on Education - HUE) (2004)pp.32,36,37 (in Vietnamese)

93. Nguyen Quang Hoc, Nobel Prize in Physics 2004, Physics and Youth No.16 (December 2004)17-19 (in Vietnamese)

94. Nguyen Van Minh, Nguyen Quang Hoc and In-Sang Yang, A Raman Scattering Study of La0.7Sr0.3Mn1-xNixO3, Report at the 5th  International Symposium on Modern Optics and Its Applications, Bandung (Indonesia), 15-20 August 2005

95. Nguyen Quang Hoc, Some Problems on Postgraduate Training at the HUE, Proc. of the Scientific Workshop on Improving the Quality of Postgraduate Training, Hanoi, 9th November (2005), pp.31-37 (in Vietnamese)

96. Nguyen Quang Hoc, Nobel Prize in Physics 2005, Physics and Youth No.28 (December 2005) 7, 13, 15, 17, 18 (in Vietnamese)

97.  Vu Van Hung, Pham Thi Minh Hanh and Nguyen Quang Hoc, Equation of States and Melting Temperature of Zinc-Blende Semiconductors, Report at the 31st  National Symposium on Theoretical Physics, Cua Lo, August 2006

98. Nguyen Quang Hoc et al., List of Scientific Research Works of the HUE in the stage (2001-2005), Vol.1. Natural Sciences, HUE Journal of Science (2006)418 pages (in Vietnamese)

99. Nguyen Quang Hoc et al., List of Scientific Research Works of the HUE in the stage (2001-2005), Vol.2. Social Sciences and Humanity, HUE Journal of Science (2006)450 pages (in Vietnamese)

100. Nguyen Quang Hoc, Youth of Enrico Fermi, News from HUE No.19 (April-May 2006), pp.33-35(in Vietnamese).

101. Nguyen Quang Hoc, Nobel Prize in Physics 2006, Physics and Youth No.40 (December 2006)19 (in Vietnamese)

102. Nguyen Quang Hoc, Out-of-School Children in Southeast Asia, HUE Newsletter No.22(January + February 2007)p.23,24 (in Vietnamese)

103. Vu Van Hung, Nguyen Quang Hoc, Pham Thi Minh Hanh, Dang Thanh Hai and Nguyen Thanh Hai, Thermodynamic and Plastic Properties of Rare-Earth Metals and Semiconductors, Report at the 32nd National Symposium on Theoretical Physics, Nha Trang, 6-9th August 2007

104. Nguyen Quang Hoc and Dinh Quang Vinh, Quantum Theory on Neutron Scattering Process in Rare Earth Ferromagnets, Report at the 5th National Conference on Solid State Physics, Vung Tau, 12-14th November 2007 (p.127 Abtracts Book, Code: TSD-057-P)

105. Nguyen Quang Hoc, Weather in Space, HUE Newsletter No.25 (July + August + September 2007) p.31, 32 (in Vietnamese)

106. Nguyen Quang Hoc, Nobel Prize in Physics 2007, HUE Newsletter No.26 (October + November + December2007) pp.39-42 (in Vietnamese)

107. Nguyen Quang Hoc and Dinh Quang Vinh, Study on Mechanical and Thermodynamic Property of Some Cryocrystals under Pressure, Report at the 11th Vietnamese-German Seminar on Physics and Engineering, Nha Trang City, 31st March - 5th April, 2008 (Report No.9 in Program and Abstracts Book) and Report at the International WE Heraeus Physics School “Functional Hybrid Materials Design”, 16-27 June 2008, Bremen, Germany (P6 in Abtracts Book)

108. Pham Dinh Tam and Nguyen Quang Hoc, Order and Thermodynamics of Alloy CuZn, Report at the 11th  Vietnamese-German Seminar on Physics and Engineering, Nha Trang City, 31st March - 5th April, 2008 (Report No.67 in Program and Abstracts Book)

109. Nguyen Quang Hoc, Innovation for All, Newspaper “Education and Age in Sunday” No.4(27th January 2008) p.14 (in Vietnamese)

110. Nguyen Quang Hoc, Education for Poor People in Asia, Newspaper “Education and Age”(Special Issue of March, No.33 March 15th 2008)p.5 and Bulletin of Distance and In-Service Education No.16 (March 2008)pp.13-17 (in Vietnamese)

111. Nguyen Quang Hoc and Dinh Quang Vinh, Study on Mechanical and Thermodynamic Property of Some Cryocrystals, Report at the 5th Conference of Asian Consortium on Computational Materials Science, Hanoi, 7th – 11th September, 2009 (P-47, p.48 in Abstract Book)

112. Nguyen Quang Hoc, Nobel Prize in Physics 2009, Today Physics Vol.19, No.6 (95) (December 2009) pp.25-30 (in Vietnamese)

113. Nguyen Quang Hoc and Dinh Quang Vinh, Atomic Radii of Noble Gase Elements in Condensed Phase, Report at the 35th National Symposium on Theoretical Physics, 2nd – 6th August 2010.

114. Pham Dinh Tam, Nguyen Quang Hoc and Pham Duy Tan, Dependence of Lattice and Ordered Parameters in Alloy Cu3Au on Pressure and Temperature, Report at the 7th National Conference on Physics, Hanoi, 6th – 8th November 2010.

115. Nguyen Quang Hoc, Nguyen Ngoc Anh, Nguyen The Hung, Nguyen Duc Hien and Nguyen Duc Quyen, Thermodynamic Properties of Molecular Cryocrystals of Nitrogen Type with FCC structure: Contribution from Lattice Vibration and Molecular Rotational Motion, Report at the 37th National Symposium on Theoretical Physics, Cua Lo, Nghe An Province, 6th – 9th August 2012 (PA-16 in Abstract).

116. Nguyen Quang Hoc, Nguyen Ngoc Anh, Nguyen The Hung, Nguyen Duc Hien and Nguyen Duc Quyen, Molar Specific Heat under Constant Volume of Molecular Cryocrystals of Nitrogen Type with HCP structure: Contribution from Lattice Vibration and Molecular Rotational Motion, Report at the 37th National Symposium on Theoretical Physics, Cua Lo, Nghe An Province, 6th – 9th August 2012 (PA-15 in Abstract).

117. Pham Dinh Tam, Pham Duy Tan, Nguyen Quang Hoc and Nguyen Hong Son, Equation of State and Thermal Expansion of Metals with FCC Structure: Applications to Cu, Ag, Au, Al and Ni, Report at the 37th National Symposium on Theoretical Physics, Cua Lo, Nghe An Province, 6th – 9th August 2012 (PA-38 Abstract) .

118. Nguyen Quang Hoc and Dinh Quang Vinh, Elasticity Modulus and Elasticity Constant for Compound of Quantum Crystals, Report at the 37th National Symposium on Theoretical Physics, Cua Lo, Nghe An Province, 6th – 9th August 2012 (PA-44 in Abstract).

119. Nguyen Duc Quyen, Ngo Van Thuyen, Nguyen Quang Hoc and Nguyen Duc Hien, Rotary Inverted Pendulum and Control of Rotary Inverted Pendulum by Artificial Neural Network, Report at the 37th National Symposium on Theoretical Physics, Cua Lo, Nghe An Province, 6th – 9th August 2012 (PA-2 in Abstract).

120. Nguyen Quang Hoc, Portrait of Physicists, Website of Faculty of Physics, HNUE (2011 up to now)

121. Nguyen Quang Hoc, Nobel Prize in Physics 2012, Today Physics Vol.22, No.6 (113) (December 2009) pp.41-45 (in Vietnamese)

122. Nguyen Quang Hoc, Dinh Quang Vinh, Bach Tan Truong, Chu Thanh Nhan and Nguyen Duc Hien, Equation of State and Melting Temperature for Molecular Cryocrystals N2, CO, CO2 and N2O under Pressure, Report at the 38th National Conference on Theoretical Physics and the 1st International Workshop on Theoretical and Computational Physics: Condensed Matter, Soft Matter and Materials Physics, Da Nang City, 29th July -1st August 2013 (P15 in Program and Abstract Book)

123. Nguyen Quang Hoc, Dinh Quang Vinh, Bach Tan Truong, Chu Thanh Nhan and Nguyen Duc Hien, Structural Phase Transition FCC – HCP of Molecular Cryocrystals N2 and CO, Report at the 38th National Conference on Theoretical Physics and the 1st International Workshop on Theoretical and Computational Physics: Condensed Matter, Soft Matter and Materials Physics, Da Nang City, 29th July -1st August 2013 (P14 in Program and Abstract Book).

124. Nguyen Quang Hoc, 10  Top Breakthroughs of 2014 in the Field of Physics, Website of Faculty of Physics, HNUE (December 2014) and Physics Today Vol.25, No. 2(127)(April 2015)pp.9-12 

125. Nguyen Quang Hoc, 10 Top International Science and Technology Events of 2014, Website of Faculty of Physics, HNUE (2014)

126. Nguyen Quang Hoc, Grand Challenges of Mathematical Physics,  Website of Faculty of Physics, HNUE (2015)

127. Nguyen Quang Hoc, Nguyen Thi Hoa, Dinh Thi Thanh Thuy, Bui Duc Tinh, Dinh Quang Vinh and Nguyen Duc Hien, Thermodynamic property of binary interstitial alloy with bcc structure: Dependence on temperature and concentration of interstitial atoms, Report at the 40th National Conference on Theoretical Physics and the 3rd International Workshop on Theoretical and Computational Physics, Da Lat, 27th–29th July 2015 (P15 in Program and Abstract Book)

128. Bui Duc Tinh, Nguyen Quang Hoc and Nguyen Duc Hien, The ab-plane complex conductivity in type-II superconductor. Report at the 40th National Conference on Theoretical Physics and the 3rd International Workshop on Theoretical and Computational Physics, Da Lat, 27th– 29th July 2015 (P61 in Program and Abstract Book) 

129. Dinh Quang Vinh, Nguyen Quang Hoc, Bui Duc Tinh, Le Hong Viet and Nguyen Duc Hien,  Thermodynamic Property of Binary Alloy with BCC Structure: Dependence on Temperature and Concentration oì Interstitial Atoms, Report at the 9th National Conference on Solid State Physics and Material Science (SPMS2015), Ho Chi Minh City, 8th -10th November 2015 (E-34 in Abstract List).

130. Nguyen Quang Hoc, Nobel Prize in Physics 2015, HUE Newsletter No.54 (January 2016) pp.49-51 (in Vietnamese)

131. Nguyen Quang Hoc, Nguyen Thi Hoa, Bui Duc Tinh and Nguyen Duc Hien, Elastic deformation of binary and ternary interstitial alloy with FCC structure at zero pressure: Dependence on temperature, concentration of substitution atoms and concentration of interstitial atoms, Report at the 41th National Conference on Theoretical Physics (NCTP-41), Nha Trang, 1st–4th August 2016 (P22 in Program)

132. Nguyen Quang Hoc, Nguyen Thi Hoa, Luong Xuan Phuong, Pham Thi Minh Hanh and Le Hong Viet, Thermodynamic  property of interstitial alloy FeSi with vacancy and BCC structure: Dependence on temperature, concentration of interstitial atoms and concentration of equilibrium vacancies, Report at the 41th National Conference on Theoretical Physics (NCTP-41), Nha Trang, 1st–4th August 2016 (P50 in Program)  

133. Nguyen Quang Hoc, Nguyen Thi Hoa and Nguyen Duc Hien, Study on elastic deformation of AB substitution alloy with FCC structure at zero pressure, Report at the 41th National Conference on Theoretical Physics (NCTP-41), Nha Trang, 1st–4th August 2016 (P77 in Program) 

134. Nguyen Quang Hoc, Dinh Quang Vinh and Le Hong Viet,   Thermodynamic property of binary interstitial alloy with FCC structure: Dependence on temperature and concentration of interstitial atoms, Report at the 41th National Conference on Theoretical Physics (NCTP-41), Nha Trang, 1st–4th August 2016 (P79 in Program) 

135. Nguyen Quang Hoc, Nguyen Thi Hoa, Dinh Quang Vinh and Le Hong Viert, Diffusion of interstitial atoms in interstitial alloys FeSi and FeH with BCC structure under pressure,  Report at the 41th National Conference on Theoretical Physics (NCTP-41), Nha Trang, 1st–4th August 2016 (P15 in Program)   

136, Nguyễn Quang Học, Sóng hấp dẫn đã trở nên hấp dẫn, Bản tin Trường ĐHSPHN No.56 (6/2016)pp.53-55

137.Bui Duc Tinh, Le Minh Thu and Nguyen Quang Hoc, The c- axis fluctuation conductivity of high Tc superconductors in magnetic field, Report at the 3rd Internatonal Symposium on Frontiers of Materials Science, Hanoi, 28-30th September 2016 (SE-PO-1.06 in Booklet)

138. Nguyen Quang Hoc, Pham Thi Minh Hanh and Le Hong Viet, Thermodynamic  property of interstitial alloy AuSi with vacancy and FCC structure: Dependence on temperature, concentration of interstitial atoms and concentration of equilibrium vacancies, Proceedings of the 8th International Workshop on Advanced Materials and Nanotechnology (IWAMSN-8), 8-12th November 2016, Halong, Vietnam (MEP-P28 in Program), pp.293-301

139. Nguyễn Quang Học, Giải Nobel Vật lý năm 2016, Bản tin Trường ĐHSPHN No.58 (12/2016)pp.56-60

140. Nguyễn Quang Học, Trong thế giới của vật lý và công nghệ, Bản tin Trường ĐHSPHN No.(6/2016)


Qualifications

  • 2016, Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, #NV 19663
  • 2016, Quyết định về việc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng 1) , Bộ Nội vụ, #2766
  • 2009, Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chức danh phó giáo sư Vật lý , Hội đồng Chức danh Giáo sư Nhà nước, #0942/PGS
  • 2008, Chứng nhận tham gia Kỳ thi Olympic Vật lý Quốc tế lần thứ 39 tại Hà Nội từ 20 đến 29/7/2008, Hội đồng Tổ chức 39th IPhO, #
  • 2008, Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học quốc tế về Thiết kế vật liệu lai chức năng tại Đại học Bremen và Đại học Jacovs, Bremen (Đức) từ 16 đến 27/6/2008 , WILHELM UND ELSE HERAEUS-STIFTUNG, #
  • 2007, Bằng cử nhân Tiếng Anh hệ Tại chức, Đại học ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội, #QC 055741
  • 2006, Giấy chứng nhận hoàn thành Chương trình tập huấn về Lập kế hoạch chiến lược cho cán bộ trường đại học tại Hà Nội từ 5 đến 15/12/2006, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Calgary (Canada), #
  • 2005, Chứng nhận tham dự Hội nghị Quốc tế về Quang học hiện đại và ứng dụng tại Bandung, Indonesia từ 15 đến 20/8/2005, Institut Teknologi Bandung, Indonesia and University of Twente, The Netherland, #
  • 2005, Giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình Chuyên viên tại Hà Nội từ 27/9 đến 28/12/2004 , Học viện Hành chính Quốc gia , #0081-05/HCQG
  • 2005, Giấy chứng nhận thi trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch Chuyên viên chính, Bộ Nội vụ, #04.1669
  • 2004, Chứng nhận tham dự Hội nghị Quốc tế về Quang học hiện đại và ứng dụng tại Bandung, Indonesia từ 9 đến 13/8/2004, Institut Teknologi Bandung, Indonesia and University of Twente, The Netherland, #
  • 2004, Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học "Applying ISO 9000:2000 for higher education management" tại Hà Nội từ 4 đến 5/6/2004 , Trung tâm Chất lượng Quốc tế , #550/IQC/2004
  • 2001, Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học về Ứng dụng công nghệ trong giáo dục tại SEAMEO INNOTECH, Quezon, Phillippines từ 1 đến 26/10/2001, SEAMEO INNOTECH, #
  • 2000, Chứng nhận hoàn thành khóa học về Công nghệ thông tin quản lý dự án tại Hà Nội từ 26 đến 30/6/2000, Viện Công nghệ thông tin, Đại học Quốc gia Hà Nội, #I480/VÐTCNTT
  • 1999, Giấy chứng nhận tham dự Lớp học "Xử lý ảnh trong ngành Vật lý, Vật lý thiên văn và Sinh học" tại Hà Nội từ 23 đến 28/4/1999 , Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Pierre và Marie Curie và Đài Thiên văn Paris, #
  • 1996, Chứng nhận tham gia Hội thảo Khoa học châu Á "Frontier of Physics in Fusion Relevant Plasmas" từ 20 đến 29/10/1996 tại Hefei - Tunxi, Trung Quốc, Viện Vật lý plasma, Hefei, Trung Quốc, #
  • 1994, Bằng Phó Tiến sĩ khoa học Toán lý, Bộ Giáo dục và Đào tạo, #2241
  • 1991, Bằng tốt nghiệp ngoại ngữ Tiếng Nga chương trình C , Trường Đại học Sư phạm ngoại ngữ Hà Nội, #N89
  • 1990, Giấy chứng nhận tốt nghiệp hệ đào tạo Sau đại học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, #
  • 1982, Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Vật lý ngành Vật lý chất rắn, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, #877-045
  • 1977, Bằng tốt nghiệp trường phổ thông, Sở Giáo dục Hải Phòng, #1633PT-77

Employment History

  • From 8/2016, PGS, Giảng viên cao cấp (hạng 1), Bộ môn Vật lý lý thuyết, Khoa Vật lý
  • From 2010 , PGS, Giảng viên chính, Bộ môn Vật lý lý thuyết, Khoa Vật lý, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 1998-2009, Chuyên viên, chuyên viên chính, giảng viên kiêm nhiệm, Phòng Quản lý khoa học, Phòng Khoa học công nghệ, Khoa Vật lý, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 1995-1997, Nghiên cứu viên, Phòng Vật lý lý thuyết và tính toán, Viện Khoa học kỹ thuật hạt nhân, Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam
  • 1983-1994, Giảng viên, Trưởng Phòng thí nghiệm Vật lý, Khoa Tự nhiên, Trường Cao đẳng Sư phạm Hải Phòng (nay là Đại học Hải Phòng

Science Awards

  • 29/10/2015,Bằng khen của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT năm học 2014-2015, Quyết định số 4569/QĐ-BGDĐT ngày 29/10/2015
  • 25/7/2014,Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm học 2013-2014, Quyết định số 4062/QĐ-ĐHSPHN-CTCT ngày 25/7/2014 của Trường ĐHSPHN
  • 24/7/2015,Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm học 2014-2015. Quyết định số 3701/QĐ-ĐHSPHN ngày 24/7/2015 của Trường ĐHSPHN
  • 20/10/2009,Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp Giáo dục của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • 18/3/2005,Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp Khoa học và Công nghệ của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Education

  • 1990-1994, Nghiên cứu sinh, Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: GS.TSKH Nguyễn Hữu Tăng + GS.TS Đỗ Đình Thanh , Level: Doctor, Type: Regular
  • 1988-1989, Học viên cao học, Đại học Sư phạm Hà Nội, Advisor: GS.TS Đỗ Đình Thanh, Level: Master, Type: Regular
  • 1977-1982, Sinh viên đại hoc, Đại học Bách khoa Hà Nội, Advisor: PGS.TS Phạm Gia Ngữ , Level: Bachelor/Engineer, Type: Regular

Projects

  • 2016-2017, Tham gia, Đề tài "Một số tính chất nhiệt động của một vài hợp kim xen kẽ nhị nguyên và tam nguyên (mã số SPHN-16-03)(Chủ nhiệm: ThS Đinh Quang Vinh), Khoa Vật lý, trường ĐHSPHN
  • 2014-2015, Thành viên chính thức, Đề tài cấp NAFOSTED "Nghiên cứu hiệu ứng Nernst và hiệu ứng Hall trong vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao"(mã số: 103.01-2003.01), Bộ môn Vật lý lý thuyết, Khoa Vật lý, ĐHSPHN
  • 2012-2013, Chủ nhiệm đề tài, Đề tài: Kết hợp phương pháp thống kê mômen và phương pháp trường tự hợp trong nghiên cứu tính chất cơ nhiệt của các tinh thể lạnh phân tử loại N2 (mã số: SPHN-12-109), Giảng viên chính tại Khoa Vật lý, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2010-2011, Chủ nhiệm đề tài, Đề tài: Nhiệt dung của các tinh thể lạnh phân tử loại N2 với cấu trúc lập phương và tính chất nhiệt động của các tinh thể lạnh CO2 và N2O dưới tác dụng của áp suất (mã số: SPHN-10-472) , Giảng viên chính tại Khoa Vật lý, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2008-2009, Chủ nhiệm đề tài, Đề tài: Tính chất nhiệt động của tinh thể lạnh và bán dẫn ở nhiệt độ thấp dưới tác dụng của áp suất (mã số: SPHN-08-246), Chuyện viên Phòng Quản lý khoa học và giảng viên kiêm nhiệm Khoa Vật lý Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2006-2008, Thành viên đề tài, Đề tài: Nghiên cứu tính chất cơ nhiệt và phổ hấp thụ tia X của kim loại, hợp kim, bán dẫn và hợp chất ion (mã số:400806), Chuyện viên Phòng Quản lý khoa học và giảng viên kiêm nhiệm Khoa Vật lý Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2006-2007, Chủ nhiệm đề tài, Đề tài: Tính chất nhiệt động và phổ XAFS của các tinh thể lạnh (mã số: B2006-17-50), Chuyện viên Phòng Quản lý khoa học và giảng viên kiêm nhiệm Khoa Vật lý Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2004-2005, Chủ nhiệm đề tài, Đề tài: Tính chất nhiệt động và phổ EXAFS của tinh thể phi điều hòa hêli (mã số: SP-04-120) , Chuyện viên Phòng Quản lý khoa học và giảng viên kiêm nhiệm Khoa Vật lý Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2004-2005, Thành viên đề tài, Đề tài: Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng nghiên cứu sinh (mã số: SP-04-119) , Chuyện viên Phòng Quản lý khoa học và giảng viên kiêm nhiệm Khoa Vật lý Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2002-2004, Thành viên đề tài, Đề tài: Lý thuyết trật tự, lý thuyết nút khuyết và lý thuyết nhiệt động của hợp kim (mã số: 410102), Chuyện viên Phòng Quản lý khoa học và giảng viên kiêm nhiệm Khoa Vật lý Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2001-2003, Thành viên đề tài, Đề tài: Nghiên cứu tính chất cơ nhiệt và phổ hấp thụ tia X của các tinh thể và hợp chất bán dẫn (mã số:411401), Chuyện viên Phòng Quản lý khoa học và giảng viên kiêm nhiệm Khoa Vật lý Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2001-2003, Thành viên đề tài, Đè tài: Các giải pháp để nâng cao chất lượng giáo viên ở các tỉnh miền núi phía Bắc (mã số: B2001-75-TD-01), Chuyện viên Phòng Quản lý khoa học và giảng viên kiêm nhiệm Khoa Vật lý Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2001-2002, Thành viên đề tài, Đề tài: Đánh giá hiệu quả hoạt động nghiên cứu khoa học trong các trường đại học trong giai đoạn 1996-2000 (mã số; B2001-52-TD-19), Chuyên viên Phòng Quản lý khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 1999-2000, Thành viên đề tài, Đề tài: Ảnh hưởng của tính phi điều hòa và nguyên tử xen kẽ lên tính chất cơ nhiệt và phổ hấp thụ tia X của kim loại và hợp kim, Chuyện viên Phòng Quản lý khoa học và giảng viên kiêm nhiệm Khoa Vật lý Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 1996-2000, Thành viên đề tài, Đề tài: Một số vấn đề chọn lọc của vật lý lý thuyết trong môi trường plasma và ứng dụngn và ứng dụng (mã số: KT04-3.1.12), Nghiên cứu viên tại Phòng Vật lý lý thuyết và tính toán, Viện Khoa học kỹ thuật hạt nhân, Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam
  • 1994-1995, Thành viên đề tài, Đề tài: Vật lý chất cô đặc (mã số:KT04-3.1.10), Nghiên cứu sinh tại Bộ môn Vật lý, lý thuyết, Khoa Vật lý, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 1994-1995, Thành viên đề tài, Đề tài: Một số vấn đề của lý thuyết plassma phi tuyến và ứng dụng (mã số: KT04-3.1.12), Nghiên cứu viên tại Phòng Vật lý lý thuyết và tính toán, Viện Khoa học kỹ thuật hạt nhân, Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam

Publications / Books

  • 2017 , Nguyễn Quang Học và Bùi Đức Tĩnh, Giáo trình Vật lý bán dẫn thấp chiều, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, , 295 pages
  • 2017, Nguyễn Quang Học và Bùi Đức Tĩnh, Giáo trình Vật lý lý thuyết 2, Tập 2. Vật lý thống kê, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, ,
  • 2017, Nguyễn Quang Học, Đinh Quang Vinh, Lê Phương Hồng, Phạm Thị Thanh Loan, Nguyễn Quỳnh Anh và Hoàng Thị Linh, Nghiên cứu lý thuyết nóng chảy của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C với cấu trúc LPTK, Journal of Science of HNUE, Natural Sci., Vol.62, No.2 , pp.17-26, DOI: 10.18173/2354-1059.2017-0003
  • 2017, Nguyễn Quang Học, Lê Hồng Việt, Nguyễn Ngọc Lan Anh và Nguyễn Bích Ngọc, Ảnh hưởng của nút khuyết đến tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ ABC với cấu trúc LPTK ở áp suất không, Journal of Science of HNUE, Natural Sci, Vol.62, No.2 , pp.27-36, DOI: 10.18173/2354-1059.2017-0004
  • 2017, Nguyễn Quang Học, Vũ Thị Phương Anh và Nguyễn Trọng Dũng, 100 phát minh công nghệ nổi tiếng thế giới từ thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 21, Nhà xuất bản ĐHQGHN , , 362 pages
  • 2017, Nguyễn Trọng Dũng, Nguyễn Quốc Huy, Vũ Thị Phương Anh và Nguyễn Quang Học, Cẩm nang giải nhanh các bài tập vật lý PTTH, Nhà xuất bản ĐHQGHN, ,
  • 2016, Bùi Đức Tĩnh và Nguyễn Quang Học , Các hệ số vận chuyển và tín hiệu Nernst trong các chất siêu dẫn loại II dưới tác dụng của từ trường, Internatinal Journal of Modern Physics B, Vol.30, No.3, 1550267 (9 pages)
  • 2016, Bùi Đức Tĩnh, Lê Minh Thư và Nguyễn Quang Học, Hiệu ứng Nernst trong các chất bán dẫn tạo lớp dưới tác dụng của từ trường, Modern Physics Letters B , Vol.30, No.22, 1650281 (10 pages)
  • 2016, Bùi Đức Tĩnh, Nguyễn Quang Học và Lê Minh Thư, Độ dẫn Hall thăng giáng và góc Hall trong chất siêu dẫn loại dưới tác dụng của từ trường, Physica C , , pp.521-522
  • 2016, Bùi Đức Tĩnh, Pham Gia Hiền, Lê Minh Thư và Nguyễn Quang Học, Độ dẫn thăng giáng phức trong chất siêu dẫn nhiệt độ cao tại từ trường không, Journal of Science of Hanoi Metropolitian University, No.2, pp.46-52
  • 2016, Nguyen Quang Hoc, Bui Duc Tinh, Dinh Quang Vinh and Le Hong Viet, Sự khuếch tán của các nguyên tử xen kẽ trong các hợp kim xen kẽ FeSi và FeH với cấu trúc LPTK dưới tác dụng của áp suất, Tạp chí Khoa học trường Đại học Thủ đô Hà Nội, Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Số 8, 48-56
  • 2016, Nguyen Quang Hoc, Bui Duc Tinh, Le Dinh Tuan and Nguyen Duc Hien, Biến dạng đàn hồi của các hợp kim nhị nguyên và tam nguyên với cấu trúc LPTD ở áp suất không: sự phụ thuộc vào nhiệt độ, nồng độ nguyên tử thay thế và nồng độ nguyên tử xen kẽ, Journal of Science of HNUE , Mathematical and Physical Sciences, Vol.61, No.7 , pp.47-57,DOI:10.18173/2354-1059.2016-0031
  • 2016, Nguyễn Quang Học, Đinh Quang Vinh, Lê Hồng Việt và Nguyễn Văn Phương, Nghiên cứu lý thuyết khuếch tán của hợp kim xen kẽ AB với cấu trúc lập phương tâm khối, Journal of Science of HNUE, Natural Sci., Vol.61, No.4 , pp.3-9, DOI: 10.18173/2354-1059.2016-0001
  • 2016, Nguyen Quang Hoc, Dinh Quang VInh, Nguyen Thi Hang, Nguyen Thi Nguyet, Luong Xuan Phuong, Nguyen Nhu Hoa, Nguyen Thi Phuc and Trinh Thi Hien, Tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ tam nguyên với cấu trúc LPTK: sự phụ thuộc vào nhiệt độ, nồng độ nguyên tử thay thế và nồng độ nguyên tử xen kẽ , Journal of Science of HNUE , Mathematical and Physical Sciences, Vol.61, No.7 , pp.65-74, DOI: 10.18173/2354-1059.2016-0033
  • 2016, Nguyễn Quang Học, Hoàng Văn Tích, Nguyễn Thị Hòa và Nguyễn Đức Hiền, Nghiên cứu biến dạng đàn hồi của hợp kim thay thế AB với cấu trúc lập phương tâm diện ở áp suất không, Journal of Science of HNUE, Natural Sci., Vol.61, No.4 , pp.15-20, DOI: 10.18173/2354-1059.2016-0003
  • 2016, Nguyễn Quang Học, Nguyễn Văn Hòa và Nguyễn Trọng Dũng, 115 Giải thưởng Nobel Vật lý, Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, , 498 trang
  • 2016, Nguyen Quang Học, Pham Thị Minh Hạnh và Đinh Quang Vinh, Tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ nhị nguyên với cấu trúc LPTD: Sự phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ nguyên tử xen kẽ, Tạp chí Khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, No.46, tr.39-50
  • 2015, Nguyễn Quang Học, Đinh Quang Vinh, Bùi Đức Tĩnh, Trần Thị Cẩm Loan, Ngô Liên Phương, Tăng Thị Huê và Đinh Thị Thanh Thủy , Tính chất nhiệt động của các hợp kim đôi xen kẽ với cấu trúc LPTK: Sự phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ nguyên tử xen kẽ, Journal of Science of HNUE, Mathematical and Physical Sci., Vol.60, No.7, pp.146-155,DOI: 10.18173/2354-1059.2015-0044
  • 2015, Nguyễn Quang Học, Mai Thị Là, Võ Minh Tiến và Đào Khả Sơn, Tính chất nhiệt động của các tinh thể lạnh phân tử loại N2 với các cấu trúc LPTD và LGXC trong phép gần đúng điều hòa, Journal of Science of HNUE, Mathematical and Physical Sci., Vol.60, No.7, pp.129-136,DOI: 10.18173/2354-1059.2015-0042
  • 2015, Nguyễn Quang Học, Mai Thị Là, Võ Minh Tiến và Đào Khả Sơn , Biểu thức giải tích của các đại lượng nhiệt động đối với các tinh thể lạnh phân tử loại N2 với các cấu trúc LPTD và LGXC trong các phép gần đúng điều hòa, cổ điển và phi điều hòa, Journal of Science of HNUE, Mathematical and Physical Sci., Vol.60, No.7, pp.94-103, DOI: 10.18173/2354-1059.2015-0038,
  • 2015, Nguyễn Quang Học, Nguyễn Thị Tâm, Bùi Đức Tĩnh và Nguyễn Đức Hiền, Môđun đàn hồi và vận tốc sóng đàn hồi đối với các tinh thể lạnh phân tử N2 và CO với cấu trúc LPTD , Journal of Science of HNUE, Mathematical and physical Sci., Vol.60, No.7, pp.115-120, DOI: 10.18173/2354-1059.2015-0040
  • 2015, Phạm Đình Tám, Nguyễn Quang Học, Bùi Đức Tĩnh và Phạm Duy Tân, Đường cong nóng chảy của các kim loại Cu, Ag và Au dưới tác dụng của áp suất, Moderrn Physics LetterS B, Vol29, No.7, 1550273 (7 pages)
  • 2014, Bùi Đức Tĩnh, Nguyễn Quang Học và Lê Minh Thư, Độ dẫn nhiệt điện ngang và độ từ hóa trong các siêu dẫn nhiệt độ cao, The European Physical Journal B, , 87 284
  • 2014 , Nguyễn Quang Học và Đinh Quang Vinh, Bài tập Vật lý lý thuyết 2, Tập 1. Nhiệt động lực học , Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, , 204 trang
  • 2014, Nguyễn Quang Học và Đinh Quang Vinh, Bài tập Vật lý lý thuyết 2, Tập 2. Vật lý thống kê, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, , 180 trang
  • 2014, Nguyễn Quang Học, Bùi Đức Tĩnh và Nguyễn Đức Hiền, Các tính chất cơ học và nhiệt động của các tinh thể lạnh phân tử CO2 và N2O dưới tác dụng của áp suất, Journal of Science of HNUE, Mathematical and Physical Science , Vol.59, No.7, pp.119-125
  • 2014, Nguyễn Quang Học, Bùi Đức Tĩnh, Đinh Quang Vinh và Nguyễn Đức Hiền, Nhiệt độ chuyển pha cấu trúc của các tinh thể lạnh phân tử N2 và CO dưới tác dụng của áp suất, Journal of Science of HNUE, Mathematical and Physical Science , Vol.59, No.7, pp.93-100
  • 2014, Nguyễn Quang Học, Đinh Quang Vinh, Bùi Đức Tĩnh và Nguyễn Đức Hiền, Phương trình trạng thái và nhiệt độ nóng chảy đối với các tinh thể lạnh phân tử N2, CO, CO2 và N2O dưới tác dụng của áp suất, Journal oF Science ò HNUE, Mathematical and Physical Science, Vol.59, No.7, pp.67-75
  • 2014, Phạm Đình Tám, Nguyễn Quang Học, Bùi Đức Tĩnh và Nguyễn Đức Hiền , Phương trình trạng thái và sự giãn nở nhiệt của các kim loại có cấu trúc LPTD: Áp dụng cho Cu, Al và Ni , Modern Physics Letter B, Vol. 28, No. 26 (2014), 1450209 (6 pages)
  • 2013, Nguyễn Quang Học và Vũ Văn Hùng, Giáo trình Vật lý thống kê và Nhiệt động lực hoc. Tập 1. Nhiệt động lực học, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, , 231 trang
  • 2013, Nguyễn Quang Học, Nguyễn Ngọc Anh, Nguyễn Thế Hưng, Nguyễn Đức Hiền và Nguyễn Đức Quyền , Nhiệt dung mol đẳng tích của các tinh thể lạnh phân tử loại N2 với cấu trúc LGXC: Đóng góp từ dao động mạng và chuyển động quay phân tử , Tạp chí Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Quân sự, No.23, pp.97-102
  • 2012, Phạm Đình Tám, Phạm Duy Tân, Nguyễn Quang Học, Đặng Thị Phương Hải và Nguyễn Thị Bình, Lý thuyết trật tự đối với hợp kim CuZn, Communications in Physics, Vol.2, No.4, 337
  • 2011, Nguyễn Quang Hoc, Cuộc đời và sự nghiệp của các nhà vật lý nổi tiếng thế giới. - Những tấm gương nghiên cứu khoa học. Tập 1, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội, , 236 trang
  • 2011, Nguyễn Quang Hoc, Cuộc đời và sự nghiệp của các nhà vật lý nổi tiếng thế giới. - Những tấm gương nghiên cứu khoa học. Tập 2, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội, , 252 trang
  • 2011, Nguyễn Quang Học và Trần Quốc Đạt, Nhiệt dung mol đẳng tích của các tinh thể lạnh phân tử loại N2, Tạp chí Nghiên cứu về khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, No.11, pp.81-86
  • 2011, Nguyễn Văn Thuận và Nguyễn Quang Học, Bài tập Điện động lực học, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, , 192 trang
  • 2010, Nguyễn Quang Học và Đinh Quang Vinh, Phương trình trạng thái và nhiệt độ nóng chảy đối với nitơ rắn, Tạp chí Nghiên cứu về khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, No.27, pp.64-69
  • 2010, Vũ Văn Hùng và Nguyễn Quang Học, Bài tập Cơ học và Nhiệt học nâng cao, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam, , 212 trang
  • 2009, 2010 , Vũ Văn Hùng và Nguyễn Quang Học, Vật lý phân tử và Nhiệt học, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam, , 199 trang
  • 2009, 2010 , Vũ Văn Hùng, Nguyễn Quang Học và Lê Thị Mai Thanh , Cơ học, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam, , 255 trang
  • 2009, Nguyễn Quang Học, Năng lượng cáu hình của hợp kim đôi thay thế với cấu trúc lập phương, Tạp chí Nghiên cứu về khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, No.1, pp.61-63
  • 2009, Nguyễn Quang Học, Phương trình đường cong nóng chảy đối với các kim loại và hợp kim thay thế với cấu trúc lập phương, Tạp chí Nghiên cứu về khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, No.1, pp.56-60
  • 2009, Vũ Văn Hùng và Nguyễn Quang Học, Giáo trình Nhiệt động lực học (hệ đào tạo từ xa), Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, , 235 trang
  • 2008, Nguyễn Quang Hoc, Nhiệt động lực học, Tập 1, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội, , 578 trang
  • 2008, Nguyễn Quang Hoc, Nhiệt động lực học, Tập 2, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội, , 384 trang
  • 2008, Nguyễn Quang Học và Đinh Quang Vinh, Tính toán nhiệt động đối với nitơ rắn, Tạp chí Nghiên cứu về khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, No.24, pp.157-161
  • 2008, Phạm Đình Tám, Nguyễn Quang Học và Đinh Quang Vinh , Tính toán năng lượng tự do Helmholtz đối với hợp kim đôi thay thế, Tạp chí Nghiên cứu về khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, No.22, pp.72-78
  • 2007, Nguyễn Quang Hoc, Nhiệt động lực học (Tổng kết lý thuyết, bài tập cơ bản và nâng cao), Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội, , 250 trang
  • 2006, Nguyễn Quang Hoc, Bài tập Nhiệt động lực học, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, , 289 trang
  • 2006, Nguyễn Quang Học, Danh nhân chấu Á và gốc châu Á đoạt giải Nobel, Nhà xuất bản Thanh niên, , 247 trang
  • 2006, Nguyễn Quang Học, Lê Đình Trung và Đinh Quang Thú, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, , 464 trang
  • 2006, Nguyễn Văn Minh, Nguyễn Quang Học, Lê Thị Hà Phương và In-Sang Yang, Ảnh hưởng của sự thay thế Fe lên chuyển pha cấu trúc của LaMn1-xFexO3: Nghiên cứu phổ Raman, Journal of Nonlinear Optical Physics and Material , Vol.15, No.3, pp.1-7
  • 2006, Vũ Văn Hùng, Nguyễn Quang Học và Phạm Thị Minh Hạnh, Các đại lượng nhiệt động của các chất bán dẫn Si và GaAs, Communications in Physics, Vol.16, No.1, pp.55-64
  • 2005, Nguyễn Quang Học và Vũ Văn Hùng, Hệ số Debye-Waller và cumulant đối với hêli rắn, HUE Journal of Sciences, Natural Sciences Series , No.4, pp.34-40
  • 2004, Nguyễn Quang Học và Đinh Quang Vinh, Phổ magnon trong chất sắt từ đất hiếm, HUE Journal of Science, Natural Sciences Series , No.1, pp.33-39
  • 2004, Vũ Văn Hùng, Nguyễn Quang Học và Đinh Quang Vinh, Hệ số Debye-Waller của các tinh thể phi điều hòa He3 và He4, Communications in Physics, Vol.14, No.4, pp.244-250
  • 2004, Vũ Văn Hùng, Nguyễn Quang Học và Phạm Thị Minh Hạnh, Ảnh hưởng của tính phi điều hòa lên tính chất nhiệt động của các chất bán dẫn, Communications in Physics, Vol.14, No.3, pp.185-192
  • 2004, Vũ Văn Hùng, Nguyễn Quang Học và Phan Thanh Hồng, Nghiên cứu tự khuyết tán trong các chất bán dẫn bằng phương pháp thống kê mômen, VNU. Journal of Science, Mathematics-Physics , Vol.20,No.1, pp.23-30
  • 2003, Võ Hồng Anh, Nguyễn Quang Học và Đinh Quang Vinh, Lý thuyết lượng tử của quá trình tán xạ nơtron trong chất sắt từ đất hiếm, HUE Journal of Science, Natural Sciences Series, No.1, pp.22-29
  • 2002, Nguyễn Quang Hoc, Bài tập vật lý chọn lọc, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội, , 228 trang
  • 2001, Nguyễn Quang Hoc và Vũ Thị Phương Anh, Các bài tập hay về vật lý sơ cấp, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội, , 232 trang
  • 2001, Võ Hồng Anh, Nguyễn Quang Học và Đặng Thị Minh Huệ, Về tác động của bức xạ điện từ mạnh lên các quá trình tiêu tán và ảnh hưởng của nó lên giá trị ngưỡng kích thích tham số, HUE Journal of Science, Natural Sciences, No.1, pp.23-31
  • 2000, Nguyễn Quang Hoc và Vũ Thị Phương Anh, Bài tập vật lý phổ thông theo chủ đề, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, , 212 trang
  • 2000, Nguyễn Quang Học, Đỗ Đình Thanh và Nguyễn Tăng, Một số tính chất nhiệt động của các tinh thể lạnh CO2 và N2O, VNU. Journal of Science, Natural Science, Vol.16, No.4, pp.22-26
  • 1999, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Thị Hòa, Trở kháng trượt tới hạn đối với các kim loại Ag, Al và Fe, Vol.9, No.4, pp.249-256,
  • 1999, Nguyễn Quang Học, Võ Tiến Dũng và Trương Văn Hoa , Nghiên cứu sự tạo sợi và các bài toán có liên quan, Tạp chí Khoa học và Công nghệ của Đại học Thái Nguyên, No.2(10), pp.94-99
  • 1998, Nguyễn Quang Học và Võ Hồng Anh, Lý thuyết phản ứng điện môi đối với plasma liên kết mạnh trong trường bức xạ điện từ có cường độ lớn, VNU. Journal of Science, Natural Science, Vol.14, No.2, pp.12-17
  • 1997, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Các tinh thể lạnh N2, CO dưới tác dụng của áp suất, VNU. Journal of Science, Natural Science , Vol.13, No.1, pp.36-41
  • 1996, Nguyễn Quang Học, Đỗ Đình Thanh và Nguyễn Tăng, Nhiệt độ bền vững tuyệt đối trạng thái tinh thể, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ chuyển pha LPDT-LGXC của N2 rắn, Communications in Physics, Vol.6, No.4, pp.1-8
  • 1995, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Tính chất nhiệt động của các kim loại có cấu trúc LGXC, Thông báo khoa học của các trường đại học, Vật lý, , pp.7-13
  • 1995, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Tính chát nhiệt động đối với pha LPDT của N2 rắn ở các áp suất khác nhau, Communications in Physics, Vol.5, No.4, pp.45-48
  • 1994, Nguyễn Quang Học, Một số tính chất nhiệt động của các tinh thể phân tử và tinh thể kim loại, Luận án TS (ĐHSP Hà Nội), ,
  • 1994, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Nghiên cứu tính chất nhiệt động của tinh thể phi điều hòa với cấu trúc LGXC bằng phương pháp mômen, (I) Các kết quả tổng quát đối với tinh thể LGXC, Communications in Physics, Vol.4, No.3, pp.141-148
  • 1994, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Tính chất nhiệt động đối với pha LPDT của N2 và CO rắn , Communications in Physics, Vol.4, No.2, pp.65-73
  • 1994, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Nghiên cứu tính chất nhiệt động của tinh thể phi điều hòa với cấu trúc LGXC bằng phương pháp mômen, (II) So sánh tính toán với thực nghiệm đối với các tinh thể lanh, Communications in Physics, Vol.4, No.4, pp.157-165
  • 1993, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Biểu thức giải tích đối với hằng số mạng của tinh thể LGXC, Thông báo khoa học ĐHSPHN, Khoa học tự nhiên, No.3, tr.41-48.
  • 1992, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Phương pháp mômen trong nghiên cứu tính chất nhiệt động của tinh thể LGXC, (II) So sánh tính toán với thực nghiệm đối với các pha LPDT và LGXC của nitơ rắn , Communications in Physics, Vol.2, No.2, pp.47-55
  • 1989, Nguyễn Quang Học, Các hàm nhiệt động của khí loãng và plasma ion hóa, Luận văn tốt nghiệp sau đại học (ĐHSP Hà Nội), ,
  • 1982, Nguyễn Quang Học, Nuôi đơn tinh thể bằng phương pháp vận chuyển hóa học, Luận văn tốt nghiệp (Đại học Bách khoa Hà Nội), ,

Workshop papers

  • 8-12/11/2016, Nguyễn Quang Học, Phạm Thị Minh Hạnh và Lê Hồng Việt, Tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ AuSi có nút khuyết với cấu trúc LPTD, Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế lần 8 về khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano, Hạ Long, pp.293-301
  • 6-9/8/2012, Nguyễn Đức Quyền, Ngô Văn Thuyên, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Đức Hiền, Con lắc ngược quay và điều khiển con lắc ngược quay bằng mạng thần kinh nhân tạo, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ 37 về vật lý lý thuyết, Cửa Lò (Vinh), pp.243-249
  • 6-9/8/2012, Nguyễn Quang Hoc, Nguyễn Ngọc Anh, Nguyễn Thế Hưng, Nguyễn Đức Hiền và Nguyễn Đức Quyền, Nhiệt dung mol đẳng tích của các tinh thể lạnh phân tử loại N2 có cấu trúc LGXC, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ 37 về vật lý lý thuyết, Cửa Lò (Vinh),pp.180-186
  • 6-9/8/2012, Nguyễn Quang Học, Nguyễn Ngọc Anh, Nguyễn Thế Hưng, Nguyễn Đức Hiền và Nguyễn Đức Quyền, Tính chất nhiệt động của tinh thể lạnh phân tử loại nitơ: Đóng góp từ dao động mạng và chuyển động quay phân tử, Kỷ yếu Hội nghị Vật lý lý thuyết toàn quốc lần thứ 37 của Cửa Lò (Vinh), pp.150-156
  • 5-8/10/1993, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Các tinh thể lạnh N2, CO dưới tác dụng của áp suất, Kỷ yếu Hội nghị Vật lý Quốc gia lần thứ 4, Hà Nội, pp.94-102
  • 5-8/10/1993, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Tính chất nhiệt động của các kim loại có cấu trúc LGXC, Kỷ yếu Hội nghị Vật lý Quốc gia lần thứ 4, Hà Nội,pp.87-93
  • 5-7/11/2003, Phạm Đình Tám và Nguyễn Quang Học, Lý thuyết nút khuyết của hợp kim thay thế có cấu trúc lập phương, Các vấn đề hiện đại của vật lý chất rắn, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ 4 về vật lý chất rắn, Núi Cốc, Tập III-B, Nhà xuất bản KHKT (4/2004) pp.807-811
  • 5-7/11/2003, Vũ Văn Hùng, Nguyễn Quang Học và Phan Thị Thanh Hồng, Nghiên cứu tự khuyết tán trong các chất bán dẫn bằng phương pháp thống kê mômen , Các vấn đề hiện đại của vật lý chất rắn, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ 4 về vật lý chất rắn, Tập III-A, Nhà xuất bản KHKT (4/2004) pp.121-125
  • 27-30/7/1998, Nguyễn Quang Học, Mô phỏng hiện tượng phi tuyến trong môi trường plasma, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 23, Thành phố Hồ Chí Minh, pp.104-110
  • 25-31/10/2004, Phạm Đình Tám và Nguyễn Quang Học, Nghiên cứu về tính chất trật tự và nhiệt động của hợp kim đôi thay thế, Proc. 9th Asia Pacific Physics Conference (9th APPC), Hanoi, pp.709-711
  • 25-31/10/2004, Vũ Văn Hùng, K. Masuda-Jindo, Nguyễn Quang Học and Phạm Thị Minh Hạnh, Tiếp cận lý thuyết đối với các đại lượng nhiệt động và hệ số Debye-Waller của tinh thể Si, Proc. 9th Asia Pacific Physics Conference (9th APPC), Hanoi, pp.705-707
  • 23-25/11/2005, Phạm Đình Tám và Nguyễn Quang Học, Mô hình kim loại hiệu dụng đối với hợp kim , Kỷ yếu Hội nghị Vật lý Quốc gia lần thứ 6, Hà Nội, Tập 1, pp.125-128
  • 21-23/8/2000, Võ Hồng Anh, Nguyễn Quang Học và Đặng Thị MInh Huệ, Về tác động của bức xạ điện từ mạnh lên các quá trình tiêu tán và ảnh hưởng của nó lên giá trị ngưỡng của kích thích tham số, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 25, Đà Lạt, pp.104-111
  • 20-21/4/1998, Nguyễn Quang Học, Đỗ Đình Thanh và Nguyễn Tăng, Nhiệt độ bền vững tuyệt đối trạng thái tinh thể, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ chuyển pha LPDT-LGXC của N2 rắn, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ 3 về ứng dụng công nghệ thông tin trong hóa học và công nghệ hóa học, Thành phố Hỗ Chí Minh, pp.144-151
  • 2-6/8/2010, Nguyễn Quang Học và Trần Quốc Đạt, Nhiệt dung mol đẳng tích của các tinh thể lạnh phân tử loại N2, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 35, Thành phố Hồ Chí Minh pp.228-234
  • 2-6/8/2010, Phạm Đình Tám, Nguyễn Quang Học, Lê Tiến Hải và Phạm Duy Tân, Chuyển pha trật tự - mất trật tự trong Cu3Au dưới tác dụng của áp suất , Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 35, Thành phố Hồ Chí Minh, pp.142-147
  • 2-6/8/2010, Phạm Đình Tám, Phạm Duy Tân, Nguyễn Quang Học và Phùng Văn Phong, Sự nóng chảy của các kim loại Cu, Ag và Au dưới tác dụng của áp suất, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 35, Thành phố Hồ Chí Minh, pp.148-152
  • 2-6/8/2002, Vũ Văn Hùng, Nguyễn Quang Học và Phạm Thị Minh Hạnh, Ảnh hưởng của tính phi điều hòa lên tính chất nhiệt động của các chất bán dẫn , Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 27, Cửa Lò, pp.140-146
  • 19-21/8/1999, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Thị Hóa, Trở kháng trượt tới hạn đối với các kim loại Ag, Al và Fe , Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 24, Sam Son, pp.146-151
  • 14-17/8/2003, Phạm Đình Tám và Nguyễn Quang Học, Phương trình đường cong nóng chảy đối với các kim loại và hợp kim thay thế có cấu trúc lập phương , Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 28, Sầm Sơn, tr.151-158
  • 14-17/8/2003, Vũ Văn Hùng, Nguyễn Quang Học và Đinh Quang Vinh, Hệ số Debye-Waller của các tinh thể phi điều hòa He3 và He4, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 28, Sầm Sơn pp.94-100
  • 12-14/11/2007, Nguyễn Quang học và Đinh Quang Vinh, Tính toán nhiệt đọng đối với nitơ rắn, Kỷ yếu Hội nghị Quốc giayrlaanf thứ 5 về vật lý chất rắn và khoa học vật liệu, Vũng Tàu pp.547-549
  • 12-14/11/2007, Phạm Đình Tám và Nguyễn Quang Học, Nghiên cứu lý thuyết nhiệt động của hợp kim đôi thay thế bằng phương pháp thống kê mômen, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ 5 về vật lý chất rắn và khoa học vật liệu, Vũng Tàu, pp.550-553
  • 1-6/8/1991, Nguyễn Quang Học và Nguyễn Tăng, Phương pháp mômen trong nghiên cứu tính chất nhiệt động của các tinh thể LGXC, (I) Độ dời của hạt khỏi vị trí cân bằng và hệ số dãn nở nhiệt của tinh thể LGXC, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 16, Sầm Sơn, tr.143-148
  • 1-4/8/2011, Nguyễn Quang Học, Hoàng Văn Tích và Nguyễn Đức Hiền, Nghiên cứu tính chất cơ nhiệt của các tinh thể lạnh phân tử CO2 và N2O dưới tác dụng của áp suất, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 36, Quy Nhơn, pp.188-194
  • 1-4/8/2011, Phạm Đình Tám, Phạm Duy Tân, Nguyễn Quang Học, Lê Hồng Việt và Nguyễn Hồng Sơn, Nghiên cứu về hợp kim đôi mất trật tự, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 36, Quy Nhơn, pp.201-205
  • 1-4/10/2011, Phạm Đình Tám, Phạm Duy Tân, Nguyễn Quang Học, Đặng Thị Phương Hải và Nguyễn Thị Bình, Lý thuyết trật tự đối với hợp kim CuZn, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về vật lý lý thuyết lần thứ 36, Quy Nhơn pp.195-200
  • 1-3/3/2000, Võ Hồng Anh, Nguyễn Quang Học và Đặng Thị MInh Huệ, Về tác động của bức xạ điện từ mạnh lên các quá trình tiêu tán và ảnh hưởng của nó lên giá trị ngưỡng của kích thích tham số , Kỷ yếu Hội nghị Vật lý Quốc gia lần thứ 5, Hà Nội, pp.345-350

Science blogs

Teaching subjects

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Top